Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Digoxin

ATC · C01AA05DigoxinGlycosid trợ tim (digitalis)
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Digoxin — tóm tắt
Loại thuốc: GLYCOSID TRỢ TIM (digitalis), chiết từ lá Digitalis lanata.
Cơ chế tác dụng
  • ⚠️ Cơ chế gốc: ỨC CHẾ 'BƠM NATRI' — enzym Na⁺-K⁺-ATPase ở màng tế bào, vốn trao đổi natri trong tế bào với kali ngoài tế bào.
  • Ức chế bơm này làm TĂNG hoạt tính CALCI NỘI BÀO ở cơ tim và hệ dẫn truyền → TĂNG LỰC CO BÓP, tăng tính tự động và GIẢM tốc độ dẫn truyền.
  • Trên hệ thần kinh tự động: gián tiếp TĂNG hoạt tính PHÓ GIAO CẢM trên nút xoang nhĩ và nút nhĩ thất — cơ sở của tác dụng làm chậm đáp ứng thất trong rung nhĩ.
  • Làm giảm tái hấp thu catecholamin ở đầu dây thần kinh, tăng nhạy cảm mạch máu với catecholamin nội và ngoại sinh.
  • Tăng độ nhạy thụ thể nhận cảm áp lực → tăng trương lực thần kinh xoang động mạch cảnh, chặn kích thích giao cảm khi tăng áp lực động mạch.
  • ⚠️ Vì cơ chế phụ thuộc bơm Na-K, HẠ KALI HUYẾT làm TĂNG MẠNH độc tính digoxin — đây là tương tác nguy hiểm nhất trên lâm sàng.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Digoxin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • Một số thể LOẠN NHỊP TRÊN THẤT, đặc biệt CUỒNG NHĨ và RUNG NHĨ MẠN TÍNH.
  • SUY TIM MẠN TÍNH có rối loạn chức năng TÂM THU; suy tim kèm RUNG NHĨ.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Digoxin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chống chỉ định
  • ⚠️ Blốc tim hoàn toàn ngắt quãng hoặc BLỐC NHĨ THẤT ĐỘ 2, đặc biệt ở người có tiền sử Stokes-Adams.
  • Loạn nhịp tim do NGỘ ĐỘC DIGITALIS.
  • ⚠️ Loạn nhịp trên thất kèm ĐƯỜNG DẪN TRUYỀN PHỤ nhĩ thất, như hội chứng WOLFF-PARKINSON-WHITE — digoxin có thể làm tăng dẫn truyền qua đường phụ gây rung thất.
  • RUNG THẤT hoặc NHỊP NHANH THẤT.
  • Bệnh cơ tim PHÌ ĐẠI TẮC NGHẼN — trừ khi có đồng thời rung nhĩ và suy tim, và phải thận trọng.
  • Viêm màng ngoài tim CO THẮT — trừ khi cần kiểm soát rung nhĩ hoặc cải thiện rối loạn tâm thu, và phải thận trọng.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Digoxin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • ⚠️ LOẠN NHỊP TIM, RỐI LOẠN DẪN TRUYỀN, bất thường điện tim (kéo dài PR, thay đổi T/ST), thiếu máu cục bộ, nhịp chậm xoang, co mạch là thường gặp.
  • Rất thường gặp: hạ magnesi huyết.
  • Thường gặp: rối loạn thần kinh (chóng mặt, thị giác, giảm phân biệt màu sắc), tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, giảm bạch cầu ái toan, ban da (mày đay/vảy).
  • Rất hiếm gặp: loạn nhịp nhanh trên thất/nhĩ/nút/thất, ngoại tâm thu thất, giảm tiểu cầu, thiếu máu/hoại tử ruột, vú to ở nam (dùng kéo dài), hội chứng Stevens-Johnson.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Digoxin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • ⚠️ CẤY MÁY TẠO NHỊP NẾU CÓ TIỀN SỬ BỆNH LÝ NÚT XOANG HOẶC NGHẼN NHĨ THẤT KHÔNG HOÀN TOÀN trước khi dùng Digoxin.
  • ⚠️ KHÔNG DÙNG cho bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp, viêm cơ tim, hoặc bệnh cơ tim do thâm nhiễm amyloid (trừ khi kiểm soát nhịp thất ở rung nhĩ và không có điều trị thay thế).
  • ⚠️ THEO DÕI ĐIỆN GIẢI (kali, magnesi, calci) và oxy huyết vì rối loạn làm tăng nguy cơ ngộ độc.
  • ⚠️ GIẢM LIỀU ở bệnh nhân suy giáp; TĂNG LIỀU ở cường giáp (có thể kháng thuốc); GIẢM LIỀU khi điều trị nhiễm độc giáp.
  • ⚠️ NGỪNG DIGOXIN 24 GIỜ TRƯỚC KHI SỐC ĐIỆN CHUYỂN NHỊP TIM; nếu không khẩn cấp, nên trì hoãn; nếu cần, dùng điện thế thấp nhất.
  • Cần xác định rõ nguyên nhân triệu chứng tim, đo nồng độ thuốc trong huyết thanh nếu nghi ngờ ngộ độc.
  • Bệnh nhân có hội chứng giảm hấp thu hoặc phẫu thuật cắt đường tiêu hóa có thể cần liều Digoxin cao hơn.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Digoxin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • ⚠️ HẠ KALI HUYẾT (do lợi tiểu thải kali, corticoid, amphotericin B, thuốc nhuận tràng) làm TĂNG MẠNH độc tính digoxin — phải theo dõi kali máu.
  • ⚠️ AMIODARON, quinidin, verapamil, propafenon, itraconazol, ciclosporin: làm TĂNG nồng độ digoxin huyết thanh (thường phải GIẢM LIỀU digoxin ~50% khi thêm amiodaron).
  • Thuốc CHẸN BETA và chẹn kênh calci giảm nhịp: cộng hợp làm chậm dẫn truyền nhĩ thất.
  • Cholestyramin, kháng acid, metoclopramid: làm GIẢM hấp thu digoxin.
  • Kháng sinh phổ rộng (erythromycin, tetracyclin): làm tăng nồng độ digoxin ở một số người do thay đổi vi khuẩn chí ruột.
  • ⚠️ Digoxin có KHOẢNG ĐIỀU TRỊ RẤT HẸP — dấu hiệu ngộ độc: buồn nôn, nôn, rối loạn thị giác (nhìn vàng), loạn nhịp.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Digoxin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • Triệu chứng: Rối loạn nhịp tim đa dạng (nhịp nhanh nhĩ kịch phát, rung nhĩ chậm, nhịp chậm xoang, nghẽn tim độ 1-3, nhịp nhanh thất, v.v.), thường xuất hiện 3-6 giờ sau quá liều và kéo dài ≥24 giờ.
  • Triệu chứng ngoài tim: Chán ăn, buồn nôn, nôn (tới 80% bệnh nhân, một nửa có trước biểu hiện tim), chóng mặt, rối loạn thần kinh trung ương, mệt mỏi, rối loạn thị giác.
  • Trẻ em: Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất, nhịp chậm xoang, kéo dài khoảng PR. Buồn nôn/nôn ít gặp ở trẻ sơ sinh/nhỏ. Có thể có giảm cân, không phát triển, đau bụng, buồn ngủ, rối loạn hành vi.
  • ⚠️ NGUY HIỂM: Ngừng tim do ngoại tâm thu hoặc rung thất do nhiễm độc digoxin THƯỜNG GÂY TỬ VONG.
  • ⚠️ NGUY HIỂM: Quá liều cấp tính liều rất cao có thể gây TĂNG KALI HUYẾT.
  • Xử trí: NGỪNG DIGOXIN, đo nồng độ thuốc, giám sát điện tâm đồ, quản lý bất thường điện giải, chức năng tuyến giáp, và các thuốc dùng kèm.
  • Xử trí: Than hoạt tính có thể dùng trong trường hợp uống một liều lớn.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Digoxin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • Andoxin
    • Dạng bào chế: Dung dịch uống
    • Thành phần: Digoxin 0,05mg/ml
    • SĐK VN: VD-35996-22
  • D-Alkanew
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Digoxin
    • SĐK VN: 893110679624
  • Denxif
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Digoxin
    • SĐK VN: 893110097624
  • Digorich
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Digoxin
    • SĐK VN: VD-22981-15
  • Digoxin
    • Thành phần: Digoxin 0,25mg
    • SĐK VN: VD-11378-10
  • Digoxin/Anfarm
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Digoxin 0,5mg
    • SĐK VN: 520110518724
  • Digoxin-BFS
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Digoxin
    • SĐK VN: 893110288900
  • Digoxin-Richter
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Digoxin 0,25mg
    • SĐK VN: VN-19155-15
  • Digoxine
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Digoxin
    • SĐK VN: VD-22051-14
  • Digoxine Nativelle 0,25mg
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Digoxine 0,25mg
    • SĐK VN: VN-18642-15
  • DigoxineQualy
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Digoxin
    • SĐK VN: 893110428024
  • Mygoxin
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Digoxin
    • SĐK VN: 893110054000
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.