Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.

📚 Tri thức Y khoa Chuẩn hóa

Nội dung đã pre-check (rà soát sơ bộ) — liều thuốc chỉ tham khảo, luôn đối chiếu phác đồ mới

🩺 Bệnh (578)🟡 Triệu chứng / Hội chứng (115)🩺 Khám lâm sàng (27)🔧 Thủ thuật / Quy trình (28)💊 Thuốc (297)

🩺 Bệnh (578)

Học sâu theo 14 bước lập luận lâm sàng

Áp xe gan

ICD-10 K75.0 · Tiêu hóa - Gan mật, Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Áp xe ngoài màng cứng tủy sống

ICD-10 G06.1 · Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Áp xe phổi

ICD-10 J85.2 · Hô hấp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Áp xe quanh amidan

ICD-10 J36 · Tai Mũi Họng · 14 bước
✓ Đã pre-check

Áp xe thành bên họng

ICD-10 J39.0 · Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Áp xe vùng mang tai

ICD-10 K11.3 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bạch cầu cấp dòng lympho (ALL)

ICD-10 C91.0 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bạch hầu

ICD-10 A36 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bại não

ICD-10 G80.9 · Cơ Xương Khớp, Nhi, Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Basedow (bệnh bướu tuyến giáp lan tỏa nhiễm độc)

ICD-10 E05.0 · Nội tiết, Y học hạt nhân · 14 bước
✓ Đã pre-check

Basedow và Thai nghén

ICD-10 E05.0, O99.2 · Nội tiết, Sản phụ khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bất thường tuổi thai và cân nặng sơ sinh (Non tháng, Già tháng, Nhỏ/Lớn so với tuổi thai)

ICD-10 P07.x, P08.x · Nhi, Sản phụ khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Alzheimer

ICD-10 G30.9 · Thần kinh · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh apthose (Apthosis)

ICD-10 K12.0 · Da liễu, Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Basedow

ICD-10 E05.0 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh béo phì

ICD-10 E66 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh bụi phổi Silic

ICD-10 J62.8 · Hô hấp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Celiac

ICD-10 K90.0 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Chốc (Impetigo)

ICD-10 L01.0 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh cơ tim giãn nở

ICD-10 I42.0 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh cơ tim phì đại

ICD-10 I42.1 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Crohn (viêm ruột mãn tính từng vùng)

ICD-10 K50 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh cúm mùa

ICD-10 J11.0 · Truyền nhiễm, Hô hấp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh da do ánh sáng (Photodermatosis)

ICD-10 L55-L58 (Phân loại chung cho các bệnh da do ánh sáng, cần mã cụ thể hơn tùy loại) · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh da do nấm sợi

ICD-10 B35.9 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh da và niêm mạc do Candida (Candidosis)

ICD-10 B37 · Da liễu, Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh đa xơ cứng rải rác (Multiple Sclerosis, MS)

ICD-10 G35 · Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Dại

ICD-10 A82 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh đái tháo nhạt

ICD-10 E23.2 · Nội tiết · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh dịch hạch

ICD-10 A20 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh do virus Zika

ICD-10 A92.8 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh động mạch chi dưới mạn tính

ICD-10 I70.2 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh gai đen (Acanthosis nigricans)

ICD-10 L83 · Da liễu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh ghẻ

ICD-10 B86 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh Gút

ICD-10 M10.0 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh Hắc võng mạc trung tâm thanh dịch

ICD-10 H35.7 · Mắt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh hạt cơm (Warts / Verrucae)

ICD-10 B07 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh Hodgkin

ICD-10 C81.9 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Hodgkin ở trẻ em

ICD-10 C81 · Nhi, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Huyết sắc tố (Thalassemia và Huyết sắc tố bất thường)

ICD-10 D56 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Kawasaki

ICD-10 M30.3 · Nhi · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Lao

ICD-10 A15, A16, A17, A18, A19, B90, J65, K23.0, K67.3, K93.0, M01.1, M49.0, M90.0, N33.0, N74.0, N74.1, O98.0, P37.0, U84.3, Z03.0, Z11.1, Z20.1, Z22.7 · Hô hấp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh lao da

ICD-10 A18.4 · Da liễu · 13 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Lậu

ICD-10 A54 · Da liễu, Sản phụ khoa, Thận - Tiết niệu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh lupus đỏ hệ thống ở trẻ em

ICD-10 M32.1 · Nhi, Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh lý bàn chân do đái tháo đường

ICD-10 E10-E14.5 · Nội tiết · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh lỵ trực khuẩn

ICD-10 A03.9 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh mạch vành mạn tính (hội chứng vành mạn)

ICD-10 I25.1 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh màng trong trẻ đẻ non

ICD-10 P22.0 · Nhi · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh máu di truyền (Hemophilia, Thalassemia)

ICD-10 D66, D67, D56 · Huyết học, Di truyền Y học · 10 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh mày đay

ICD-10 L50.9 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh Meniere

ICD-10 H81.0 · Tai Mũi Họng · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Parkinson

ICD-10 G20 · Thần kinh · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh Pellagra

ICD-10 E52 · Da liễu, Dinh dưỡng · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh phổi mạn tính ở trẻ sơ sinh (Chronic lung disease - CLD)

ICD-10 P27.1 · Nhi · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

ICD-10 J44.9 · Hô hấp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh phong (Leprosy)

ICD-10 A30 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh sán máng phổi (Pulmonary Schistosomiasis)

ICD-10 B65.8 · Hô hấp, Truyền nhiễm · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Sarcoid

ICD-10 D86 · Hô hấp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh sâu răng

ICD-10 K02.9 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh Sởi

ICD-10 B05 · Truyền nhiễm, Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh sốt mò

ICD-10 A75.3 · Truyền nhiễm, Nội tổng quát · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh Tả

ICD-10 A00.0 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh Tay - Chân - Miệng

ICD-10 B08.4 · Nhi · 13 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh thận đái tháo đường

ICD-10 N08.3* · Nội tiết, Thận - Tiết niệu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh thận IgA

ICD-10 N02.8 · Thận - Tiết niệu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh thận mạn

ICD-10 N18.9 · Thận - Tiết niệu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh thận mạn giai đoạn cuối

ICD-10 N18.6 · Thận - Tiết niệu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh thương hàn

ICD-10 A01.0 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh thủy đậu

ICD-10 B01.9 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh tim mạch và thai nghén

ICD-10 O99.4 · Sản phụ khoa, Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh to đầu chi (Acromegaly)

ICD-10 E22.0 · Nội tiết · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Trĩ

ICD-10 K64 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bệnh vảy cá (Ichthyosis) và Bệnh Darier

ICD-10 Q80.9 · Da liễu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh vảy cá da mỡ (Darier's disease)

ICD-10 L87.0 · Da liễu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Von Willebrand (Von-Willebrand Disease - VWD)

ICD-10 D68.0 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (ALS - Amyotrophic Lateral Sclerosis)

ICD-10 G12.2 · Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bệnh Zona

ICD-10 B02 · Da liễu, Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Béo phì ở trẻ em

ICD-10 E66.9 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Biến chứng sau ghép tế bào gốc tạo máu đồng loài (Bệnh ghép chống chủ cấp)

ICD-10 D89.810 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Biến chứng trong lọc máu

ICD-10 T82.8 · Thận - Tiết niệu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bóc tách động mạch chủ

ICD-10 I71.0 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bỏng mắt do hóa chất

ICD-10 T26.4 · Mắt · 13 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bọng nước dạng Pemphigus (Pemphigoid)

ICD-10 L12.0 · Da liễu · 13 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Bướu giáp độc đa nhân

ICD-10 E05.2 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Bướu giáp đơn thuần

ICD-10 E04.9 · Nội tiết · 13 bước
✓ Đã pre-check

Các bệnh lý mô cứng của răng và mô quanh cuống

ICD-10 K03.8, K04.0, K04.5 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
✓ Đã pre-check

Các phản ứng quá mẫn với vắc xin (Vaccine hypersensitivity)

ICD-10 T88.6 · Dị ứng - Miễn dịch, Nhi, Y học dự phòng · 14 bước
✓ Đã pre-check

Các tình trạng cấp cứu trong bệnh lý huyết học

ICD-10 D75.9 · Huyết học, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Cắn chéo (Crossbite)

ICD-10 K07.2 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Chấn thương cột sống

ICD-10 S14.1 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Chấn thương sọ não

ICD-10 S06 · Ngoại khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Chửa ngoài tử cung

ICD-10 O00.9 · Sản phụ khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Chửa ngoài tử cung – thể giả sẩy

ICD-10 O00.9 · Sản phụ khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

Chửa ở vết mổ (Cesarean scar pregnancy - CSP)

ICD-10 O00.8 · Sản phụ khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Cơn bão giáp cấp

ICD-10 E05.5 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Cơn đau thắt ngực ổn định

ICD-10 I20.8 · Tim mạch · 14 bước
✓ Đã pre-check

Cơn hen phế quản nặng ở người lớn

ICD-10 J45.901 · Hô hấp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất

ICD-10 I47.1 · Tim mạch · 14 bước
✓ Đã pre-check

Còn ống động mạch ở trẻ đẻ non

ICD-10 Q25.0 · Nhi, Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Cơn tăng huyết áp

ICD-10 I10.0 · Tim mạch, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
✓ Đã pre-check

Cơn thiếu máu não thoáng qua (TIA)

ICD-10 G45.9 · Thần kinh · 14 bước
✓ Đã pre-check

Cường aldosteron tiên phát

ICD-10 E26.0 · Nội tiết · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Cường cận giáp

ICD-10 E21.3 · Nội tiết · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Cuồng động nhĩ

ICD-10 I48.3 · Tim mạch · 14 bước
✓ Đã pre-check

Đa hồng cầu nguyên phát (Bệnh Vaquez)

ICD-10 D45 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Đa u tủy xương

ICD-10 C90.0 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Đái tháo đường típ 2

ICD-10 E11 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Đái tháo đường tuýp 1

ICD-10 E10 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Đau bụng chức năng

ICD-10 R10.4 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Đau do ung thư di căn xương

ICD-10 C79.5 · Ung bướu, Y học hạt nhân · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Đau nửa đầu

ICD-10 G43 · Thần kinh · 14 bước
✓ Đã pre-check

Đau thần kinh tọa

ICD-10 M54.3 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Đau thần kinh tọa do thoái hóa cột sống thắt lưng

ICD-10 M54.3 · Cơ Xương Khớp, Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Dậy thì sớm trung ương

ICD-10 E30.1 · Nhi, Nội tiết · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Dị ứng do côn trùng đốt (Venom Hypersensitivity)

ICD-10 T63.4 · Dị ứng - Miễn dịch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Dị ứng thức ăn ở trẻ em

ICD-10 T78.1 · Nhi, Dị ứng - Miễn dịch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Dị ứng thuốc

ICD-10 T88.6 · Dị ứng - Miễn dịch, Da liễu, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
✓ Đã pre-check

Dị vật đường thở

ICD-10 T17.9 · Cấp cứu - Hồi sức, Nhi, Tai Mũi Họng · 14 bước
✓ Đã pre-check

Dọa đẻ non, Đẻ non

ICD-10 O60.1 · Sản phụ khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

Dọa sẩy thai – Sẩy thai

ICD-10 O20.0, O03 · Sản phụ khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

Động kinh

ICD-10 G.40 · Thần kinh · 14 bước
✓ Đã pre-check

Động kinh ở trẻ em

ICD-10 G40.8 · Nhi, Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Đông máu rải rác trong lòng mạch (Disseminated Intravascular Coagulation: DIC)

ICD-10 D65 · Huyết học, Cấp cứu - Hồi sức, Nội tổng quát · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Đột quỵ

ICD-10 I64 · Thần kinh · 14 bước
✓ Đã pre-check

Giai đoạn trầm cảm

ICD-10 F32 · Tâm thần · 14 bước
✓ Đã pre-check

Giảm tiểu cầu miễn dịch nguyên phát

ICD-10 D69.3 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Giãn phế quản

ICD-10 J47 · Hô hấp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Giang mai

ICD-10 A53.9 · Da liễu, Truyền nhiễm, Sản phụ khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

Giang mai thần kinh ở bệnh nhân nhiễm HIV

ICD-10 A52.1, B20.8 · Truyền nhiễm, Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Glôcôm góc đóng nguyên phát

ICD-10 H40.2 · Mắt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Glôcôm góc mở nguyên phát

ICD-10 H40.1 · Mắt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hạ calci máu

ICD-10 E83.5 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Hạ đường huyết ở bệnh nhân ung thư

ICD-10 E16.2 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hạ đường huyết sơ sinh

ICD-10 P70.4 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Hạ đường máu nặng do cường insulin bẩm sinh

ICD-10 E16.1 · Nhi, Nội tiết · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hạ kali máu

ICD-10 E87.6 · Nội tiết, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hạ natri máu và Hội chứng tiết ADH không thích hợp (SIADH)

ICD-10 E87.1, E22.2 · Nội tiết, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
✓ Đã pre-check

Hemophilia

ICD-10 D66 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hemophilia mắc phải

ICD-10 D68.32 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hen phế quản

ICD-10 J45 · Hô hấp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Hen phế quản cấp

ICD-10 J45.90 · Hô hấp, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
✓ Đã pre-check

Hen phế quản trẻ em

ICD-10 J45.9 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Hen phế quản và Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (Hướng dẫn sử dụng dụng cụ phun hít)

ICD-10 J45, J44 · Hô hấp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Hẹp đường mật lành tính

ICD-10 K83.1 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hẹp van động mạch chủ

ICD-10 I35.0 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hẹp van hai lá

ICD-10 I05.0 · Tim mạch · 14 bước
✓ Đã pre-check

Herpes sinh dục

ICD-10 A60.0 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Hiv/aids và thai nghén

ICD-10 O98.7 · Sản phụ khoa, Truyền nhiễm · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ho ra máu do ung thư

ICD-10 R04.2 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hở van động mạch chủ

ICD-10 I35.1 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hở van hai lá

ICD-10 I34.0 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng Antiphospholipid

ICD-10 D68.6 · Huyết học, Nội tiết, Sản phụ khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối - tan máu ure tăng (TTP-HUS)

ICD-10 — · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng bong vảy da do tụ cầu (Staphylococcal Scalded Skin Syndrome)

ICD-10 L00 · Nhi, Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Hội chứng Budd-Chiari

ICD-10 I82.0 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng chèn ép tĩnh mạch chủ trên do ung thư

ICD-10 I87.1 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng Cushing

ICD-10 E24 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Hội chứng Evans

ICD-10 D69.3 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng HELLP (Hemolysis, Elevated Liver enzymes, Low Platelets)

ICD-10 O14.2 · Sản phụ khoa, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng hít phân su

ICD-10 P24.0 · Nhi · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng kháng PhosphoLipid (APS) và Sẩy thai liên tiếp

ICD-10 D68.6 · Sản phụ khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng ly giải u

ICD-10 E87.8 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng Lyell (Hoại tử thượng bì nhiễm độc - Toxic Epidermal Necrolysis - TEN)

ICD-10 L51.2 · Da liễu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng mạch vành cấp

ICD-10 I20.0, I21.9 · Tim mạch · 14 bước
✓ Đã pre-check

Hội chứng mạch vành cấp không ST chênh lên (non-STEMI)

ICD-10 I21.4 · Tim mạch · 14 bước
✓ Đã pre-check

Hội chứng ngừng thở khi ngủ

ICD-10 G47.3 · Hô hấp, Thần kinh, Tai Mũi Họng · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng ruột kích thích

ICD-10 K58.9 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
✓ Đã pre-check

Hội chứng Sjogren

ICD-10 M35.0 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng Stevens-Johnson (SJS)

ICD-10 L51.1 · Da liễu, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng thận hư nguyên phát ở người trưởng thành

ICD-10 N04.9 · Thận - Tiết niệu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng thận hư tiên phát ở trẻ em

ICD-10 N04 · Nhi · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hội chứng thực bào tế bào máu (Hemophagocytic lymphohistiocytosis-HLH)

ICD-10 D76.1 · Huyết học, Nhi, Dị ứng - Miễn dịch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hôn mê do suy chức năng tuyến giáp

ICD-10 E03.5 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Hôn mê hạ đường huyết ở bệnh nhân ung thư

ICD-10 E16.2 · Ung bướu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu do đái tháo đường

ICD-10 E11.0 · Nội tiết, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Hồng ban nút

ICD-10 L52 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới

ICD-10 I80.2 · Tim mạch, Nội tổng quát · 14 bước
✓ Đã pre-check

Khe hở vòm miệng

ICD-10 Q35.9 · Răng Hàm Mặt, Nhi, Ngoại khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Khô mắt do thiếu Vitamin A

ICD-10 E50.9 · Mắt, Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Khối u đặc ở trẻ em

ICD-10 C00-C96 · Nhi, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Khớp cắn hở, kiểu mặt dài và Khớp cắn loại II do quá phát xương hàm trên

ICD-10 K07.2, K07.1 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Lạc nội mạc tử cung

ICD-10 N80.9 · Sản phụ khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Lao màng não

ICD-10 A17.0 · Truyền nhiễm · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Lệch lạc răng và sai khớp cắn loại I

ICD-10 K07.2 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Liệt mặt (liệt dây thần kinh số VII, liệt Bell)

ICD-10 G51.0 · Thần kinh · 14 bước
✓ Đã pre-check

Liệt vận nhãn

ICD-10 H49.x · Mắt, Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Lơ xê mi cấp

ICD-10 C95.0 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt

ICD-10 C92.1 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Lơ xê mi kinh dòng lympho

ICD-10 C91.1 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Lơ xê mi lympho cấp ở trẻ em (Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho ở trẻ em)

ICD-10 C91.0 · Huyết học, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Lơ xê mi lympho cấp tái phát và U lympho không Hodgkin tế bào T tái phát tủy

ICD-10 C91.0 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Lơ xê mi tế bào plasmo

ICD-10 C90.1 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Lơ xê mi tế bào tóc

ICD-10 C91.4 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Lơ xê mi tuỷ cấp trẻ em (Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy trẻ em)

ICD-10 C92.0 · Huyết học, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Loạn dưỡng cơ tiến triển

ICD-10 G71.0 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Loạn sản xơ xương (Fibrous dysplasia of bone)

ICD-10 M85.0 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Loãng xương

ICD-10 M81.0 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Loãng xương ở trẻ em

ICD-10 M81.8 · Nhi, Nội tiết · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Loét dạ dày - tá tràng

ICD-10 K25, K26 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
✓ Đã pre-check

Loét dạ dày tá tràng ở trẻ em

ICD-10 K27.9 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Lồng ruột cấp ở trẻ em

ICD-10 K56.1 · Ngoại khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Lupus ban đỏ (Lupus Erythematosus)

ICD-10 M32.1 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Lupus ban đỏ hệ thống

ICD-10 M32.1 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Mãn kinh – Tiền mãn kinh

ICD-10 N95.9 · Sản phụ khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

Mất ngủ

ICD-10 G47.0 · Tâm thần, Thần kinh · 14 bước
✓ Đã pre-check

Mất răng toàn bộ

ICD-10 K08.1 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Mất răng từng phần

ICD-10 K08.4 · Răng Hàm Mặt · 13 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Mày đay - Phù Quincke

ICD-10 L50.9 · Dị ứng - Miễn dịch, Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Melioidosis

ICD-10 — · Truyền nhiễm · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Nấm phổi

ICD-10 B49 · Hô hấp, Truyền nhiễm, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Nấm tóc

ICD-10 B35.0 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nang nhái sàn miệng

ICD-10 K11.6 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Nang thân răng

ICD-10 K09.0 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nang tuyến nước bọt dưới hàm và dưới lưỡi

ICD-10 K11.6 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Nang và rò khe mang I

ICD-10 Q18.0 · Tai Mũi Họng · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Nang và rò khe mang II

ICD-10 Q18.2 · Tai Mũi Họng · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Nang và rò túi mang IV (Rò xoang lê)

ICD-10 Q18.0 · Tai Mũi Họng · 9 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ngộ độc cấp ở trẻ em

ICD-10 T65.9 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Ngôi Mông

ICD-10 O32.1 · Sản phụ khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ngôi vai

ICD-10 O32.2 · Sản phụ khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

Ngưng thở ngưng tim

ICD-10 R09.2, I46.9 · Cấp cứu - Hồi sức, Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nhãn viêm đồng cảm

ICD-10 H44.11 · Mắt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Nhiễm Brucella

ICD-10 A23.9 · Truyền nhiễm · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Nhiễm Candida niêm mạc

ICD-10 B37.0 · Da liễu, Truyền nhiễm, Răng Hàm Mặt, Sản phụ khoa · 13 bước
✓ Đã pre-check

Nhiễm Chlamydia trachomatis sinh dục-tiết niệu

ICD-10 A56 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nhiễm Helicobacter pylori

ICD-10 B98.0 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nhiễm HIV/AIDS

ICD-10 B24 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nhiễm khuẩn da và mô mềm

ICD-10 L03.9 · Da liễu, Truyền nhiễm, Nội tổng quát, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nhiễm khuẩn huyết trên bệnh nhân đặt catheter mạch máu

ICD-10 T80.2 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nhiễm ký sinh trùng đường mật

ICD-10 B83.8 · Truyền nhiễm · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Nhiễm ký sinh trùng đường ruột ở trẻ em

ICD-10 B82.9 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nhiễm Leptospira

ICD-10 A27.9 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nhiễm liên cầu lợn

ICD-10 A49.1 · Truyền nhiễm · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Nhiễm nấm xâm lấn

ICD-10 B49 · Truyền nhiễm, Cấp cứu - Hồi sức, Hô hấp, Huyết học, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Nhiễm nấm xâm nhập ở bệnh nhân huyết học

ICD-10 B49 · Huyết học, Truyền nhiễm · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Nhiễm não mô cầu

ICD-10 A39.9 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nhiễm siêu vi không xác định

ICD-10 B34.9 · Nội tổng quát · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nhiễm toan ceton do đái tháo đường

ICD-10 E10.1 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nhiễm trùng cơ hội trên bệnh nhân HIV/AIDS

ICD-10 B20.7 · Truyền nhiễm, Nội tổng quát · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Nhiễm trùng đường tiểu (NTĐT)

ICD-10 N39.0 · Nhi, Thận - Tiết niệu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nhiễm trùng huyết

ICD-10 A41.9 · Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nhịp nhanh thất

ICD-10 I47.2 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Nhồi máu cơ tim cấp ST chênh lên (STEMI)

ICD-10 I21.9 · Tim mạch · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nhọt (Furuncle)

ICD-10 L02.9 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Nhược cơ

ICD-10 G70.0 · Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Nhược thị

ICD-10 H53.0 · Mắt · 14 bước
✓ Đã pre-check

Phản ứng do ong đốt

ICD-10 T63.4 · Cấp cứu - Hồi sức, Dị ứng - Miễn dịch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Phình động mạch chủ bụng

ICD-10 I71.4 · Ngoại khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Phù não do khối u nội sọ

ICD-10 G93.6 · Thần kinh, Ung bướu · 13 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Polyp mũi

ICD-10 J33.0 · Tai Mũi Họng · 14 bước
✓ Đã pre-check

Protein niệu thai kỳ

ICD-10 O12.1 · Sản phụ khoa, Thận - Tiết niệu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Quai Bị

ICD-10 B26 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Rám má (Chloasma)

ICD-10 L81.1 · Da liễu · 13 bước
✓ Đã pre-check

Rắn cắn

ICD-10 T63.0 · Cấp cứu - Hồi sức, Nhi, Nội tổng quát · 14 bước
✓ Đã pre-check

Răng khôn mọc lệch

ICD-10 K01.1 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
✓ Đã pre-check

Rau bong non

ICD-10 O45.9 · Sản phụ khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD)

ICD-10 F42 · Tâm thần · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Rối loạn căng thẳng sau sang chấn (PTSD)

ICD-10 F43.1 · Tâm thần · 14 bước
✓ Đã pre-check

Rối loạn Canxi và Ma giê máu (Hạ và Tăng Canxi máu)

ICD-10 E83.5 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Rối loạn chức năng tiểu cầu

ICD-10 D69.1 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Rối loạn chuyển hóa lipid máu

ICD-10 E78.5 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Rối loạn đông cầm máu và chỉ định xét nghiệm

ICD-10 D68.9 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Rối loạn đông máu

ICD-10 D65 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Rối loạn giấc ngủ ở trẻ em

ICD-10 F51.9 · Tâm thần · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Rối loạn hoảng sợ

ICD-10 F41.0 · Tâm thần · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Rối loạn Kali máu (Hạ Kali máu và Tăng Kali máu)

ICD-10 E87.6, E87.5 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Rối loạn kiềm toan ở trẻ em

ICD-10 E87.2 · Nhi · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Rối loạn lo âu lan tỏa (GAD)

ICD-10 F41.1 · Tâm thần · 14 bước
✓ Đã pre-check

Rối loạn lưỡng cực

ICD-10 F31 · Tâm thần · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Rối loạn Natri máu (Hạ Natri máu và Tăng Natri máu)

ICD-10 E87.1 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Rối loạn nhịp chậm

ICD-10 R00.1 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Rối loạn nhịp thường gặp trong lâm sàng

ICD-10 I49.9 · Tim mạch · 14 bước
✓ Đã pre-check

Rối loạn nước điện giải

ICD-10 E87.8 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Rối loạn phổ tự kỷ (ASD)

ICD-10 F84.0-F84.9 · Tâm thần, Nhi · 12 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Rối loạn sử dụng rượu

ICD-10 F10.2 · Tâm thần · 14 bước
✓ Đã pre-check

Rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

ICD-10 F90.0 · Tâm thần, Thần kinh · 14 bước
✓ Đã pre-check

Rối loạn tiền đình

ICD-10 H81.9 · Thần kinh · 14 bước
✓ Đã pre-check

Rối loạn tự kỷ ở trẻ em

ICD-10 F84.0 · Nhi, Tâm thần · 14 bước
✓ Đã pre-check

Rubella

ICD-10 B06 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Run vô căn (run chân tay)

ICD-10 G25.0 · Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Rung nhĩ

ICD-10 I48.9 · Tim mạch · 14 bước
✓ Đã pre-check

Sa sinh dục

ICD-10 N81.2 · Sản phụ khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

Sa sút trí tuệ trong bệnh Alzheimer

ICD-10 G30.9 · Thần kinh, Tâm thần, Lão khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sa sút trí tuệ trong bệnh Creutzfeldt-Jacob

ICD-10 G31.0 · Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sa sút trí tuệ trong bệnh Huntington

ICD-10 G10 · Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máu

ICD-10 F01 · Thần kinh, Tâm thần · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sa sút trí tuệ trong bệnh Parkinson

ICD-10 F02.80 · Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sa sút trí tuệ trong bệnh Pick

ICD-10 F02.0 · Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sa sút trí tuệ trong bệnh suy giảm miễn dịch do virus ở người HIV

ICD-10 F02.4* · Truyền nhiễm, Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sai khớp cắn loại I

ICD-10 K07.2 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sai khớp cắn loại II do kém phát triển xương hàm dưới

ICD-10 K07.1 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sai khớp cắn loại II do quá phát xương hàm trên

ICD-10 K07.1 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sai khớp cắn loại II do xương hai hàm

ICD-10 K07.1 · Răng Hàm Mặt · 12 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sai khớp cắn loại II tiểu loại I do răng

ICD-10 K07.2 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sai khớp cắn loại II tiểu loại II do răng

ICD-10 K07.2 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sai khớp cắn loại III do kém phát triển xương hàm trên

ICD-10 K07.1 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sán lá phổi

ICD-10 B66.4 · Hô hấp, Truyền nhiễm · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sẩn ngứa

ICD-10 L28.1 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Sarcoma mô mềm

ICD-10 C49.9 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sâu răng sữa

ICD-10 K02.9 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
✓ Đã pre-check

Sẩy thai liên tiếp

ICD-10 N96 · Sản phụ khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sơ sinh đẻ non

ICD-10 P07.3 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Sốc giảm thể tích tuần hoàn ở trẻ em

ICD-10 R57.1 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Sốc nhiễm trùng

ICD-10 R57.2 · Cấp cứu - Hồi sức · 13 bước
✓ Đã pre-check

Sốc phản vệ do tiêm truyền thuốc hóa chất và các sản phẩm sinh học

ICD-10 T88.6 · Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
✓ Đã pre-check

Sốc phản vệ ở trẻ em

ICD-10 T78.2 · Nhi, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
✓ Đã pre-check

Sốc tim

ICD-10 R57.0 · Cấp cứu - Hồi sức, Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sốc tim trẻ em

ICD-10 R57.0 · Nhi, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sỏi đường mật

ICD-10 K80.51 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sỏi mật và sỏi ống mật chủ

ICD-10 K80.8 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sỏi thận tiết niệu

ICD-10 N20.0 · Thận - Tiết niệu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Sốt do giảm bạch cầu ở bệnh nhân ung thư

ICD-10 D70.1 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sốt giảm bạch cầu hạt

ICD-10 D70 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sốt rét

ICD-10 B54 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Sốt rét kháng thuốc

ICD-10 B53.1 · Truyền nhiễm · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Sốt xuất huyết Dengue

ICD-10 A91 · Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Sùi mào gà sinh dục

ICD-10 A63.0 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Suy gan cấp

ICD-10 K72.0 · Tiêu hóa - Gan mật, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Suy giáp ở người lớn

ICD-10 E03.9 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Suy hô hấp cấp ở bệnh nhân ung thư

ICD-10 J96.0 · Cấp cứu - Hồi sức, Ung bướu, Hô hấp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Suy hô hấp cấp ở bệnh nhân ung thư giai đoạn cuối

ICD-10 J96.0 · Cấp cứu - Hồi sức, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Suy hô hấp do liệt cơ hô hấp (Hội chứng Guillain-Barré)

ICD-10 J96.0 · Cấp cứu - Hồi sức, Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Suy hô hấp nặng do đợt cấp Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (BPTNMT)

ICD-10 J44.1 · Hô hấp, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
✓ Đã pre-check

Suy thận cấp do ung thư

ICD-10 N17.9 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Suy thượng thận mạn tính (Bệnh Addison)

ICD-10 E27.1 · Nội tiết · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Suy thượng thận ở trẻ em

ICD-10 E27.1 (Suy thượng thận tiên phát), E27.3 (Suy thượng thận thứ phát) · Nhi · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Suy tim cấp và mạn

ICD-10 I50 · Tim mạch · 14 bước
✓ Đã pre-check

Suy tim cấp và mạn

ICD-10 I50.x · Tim mạch · 14 bước
✓ Đã pre-check

Suy tim ứ huyết

ICD-10 I50.0 · Tim mạch · 14 bước
✓ Đã pre-check

Suy tĩnh mạch mạn tính chi dưới

ICD-10 I87.2 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Suy tủy xương mắc phải

ICD-10 D61.2 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Suy tuyến cận giáp

ICD-10 E20.9 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

Suy tuyến giáp bẩm sinh tiên phát

ICD-10 E03.0 · Nội tiết · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Suy tuyến yên

ICD-10 E23.0 · Nội tiết · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tắc tĩnh mạch võng mạc

ICD-10 H34.8 · Mắt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tâm lý bệnh nhi nằm viện

ICD-10 F43.2 · Nhi, Tâm thần · 14 bước
✓ Đã pre-check

Tâm phế mạn

ICD-10 I27.9 · Hô hấp, Tim mạch · 14 bước
✓ Đã pre-check

Tâm thần phân liệt

ICD-10 F20 · Tâm thần · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tăng áp lực động mạch phổi

ICD-10 I27.0 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tăng áp lực nội sọ

ICD-10 G93.6 · Thần kinh, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tăng áp phổi dai dẳng ở trẻ sơ sinh

ICD-10 P29.3 · Nhi · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tăng calci huyết ở bệnh nhân ung thư

ICD-10 E83.52 · Nội tiết, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tăng đường huyết sơ sinh

ICD-10 P70.2 · Nhi · 13 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tăng huyết áp

ICD-10 I10 · Tim mạch · 14 bước
✓ Đã pre-check

Tăng huyết áp trong bệnh thận mạn

ICD-10 I12.9 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tăng kali máu trong bệnh thận

ICD-10 E87.5 · Thận - Tiết niệu, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
✓ Đã pre-check

Tăng lactate máu trong các rối loạn chuyển hóa bẩm sinh

ICD-10 E88.8 · Nhi, Nội tiết · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tăng nhãn áp sau chấn thương đụng dập

ICD-10 H40.3 · Mắt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tăng sản thượng thận bẩm sinh

ICD-10 E25.0 · Nội tiết · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tăng tiểu cầu tiên phát

ICD-10 D47.3 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Táo bón

ICD-10 K59.0 · Nhi, Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
✓ Đã pre-check

Teo đường mật bẩm sinh

ICD-10 Q44.2 · Nhi, Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Thai chậm phát triển trong tử cung

ICD-10 P05.1 · Sản phụ khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Thai ngoài tử cung

ICD-10 O00.1 · Sản phụ khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Thai quá ngày sinh

ICD-10 O48 · Sản phụ khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

Thalassemia

ICD-10 D56 · Huyết học · 14 bước
✓ Đã pre-check

Thiếu máu (người lớn)

ICD-10 D64.9 · Huyết học · 14 bước
✓ Đã pre-check

Thiếu máu ở bệnh thận mạn

ICD-10 N18.9 (Bệnh thận mạn không xác định, thường đi kèm với D63.1 Thiếu máu trong bệnh mạn tính) · Thận - Tiết niệu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Thiếu máu ở trẻ em

ICD-10 D50-D64 · Huyết học · 14 bước
✓ Đã pre-check

Thiếu máu tán huyết cấp

ICD-10 D59.9 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Thiếu máu tán huyết miễn dịch

ICD-10 D59.1 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Thiếu máu thiếu sắt do Helicobacter pylori

ICD-10 D50.0 · Tiêu hóa - Gan mật, Huyết học · 14 bước
✓ Đã pre-check

Thiếu máu và thai nghén

ICD-10 O99.0 · Sản phụ khoa, Huyết học · 14 bước
✓ Đã pre-check

Thoát vị bẹn nghẹt

ICD-10 K40.3 · Ngoại khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Thông liên nhĩ

ICD-10 Q21.1 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Thông liên thất (VSD)

ICD-10 Q21.0 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Thuyên tắc phổi

ICD-10 I26.0 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tiền sản giật – Sản giật

ICD-10 O14-O15 · Sản phụ khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

Tiêu chảy cấp

ICD-10 A09 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Tiêu chảy nhiễm trùng

ICD-10 A09 · Nhi, Nội tổng quát · 14 bước
✓ Đã pre-check

Tồn tại ống động mạch

ICD-10 Q25.0 · Nhi, Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tổn thương cột sống do ung thư di căn

ICD-10 C79.5 · Ung bướu, Thần kinh, Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tổn thương lành tính cổ tử cung

ICD-10 N88.8 · Sản phụ khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

Tổn thương thận cấp

ICD-10 N17.9 · Thận - Tiết niệu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Tổn thương thần kinh thị giác sau chấn thương

ICD-10 S04.0 · Mắt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Trầm cảm

ICD-10 F32 · Tâm thần · 14 bước
✓ Đã pre-check

Tràn dịch đa màng do ung thư

ICD-10 J91.0 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tràn dịch màng ngoài tim

ICD-10 I31.3 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tràn dịch màng phổi

ICD-10 J90 · Hô hấp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Tràn dịch màng phổi ác tính

ICD-10 C78.2 · Hô hấp, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tràn dịch màng phổi do lao

ICD-10 A15.6 · Hô hấp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Tràn dịch màng phổi và Tràn mủ màng phổi

ICD-10 J90, J86 · Hô hấp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Tràn dịch ổ bụng do ung thư

ICD-10 R18.0 · Ung bướu, Y học hạt nhân · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tràn khí màng phổi

ICD-10 J93.9 · Hô hấp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Trạng thái động kinh

ICD-10 G41.9 · Thần kinh, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Trào ngược dạ dày - thực quản ở người lớn

ICD-10 K21.9 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Trào ngược dạ dày thực quản ở trẻ em

ICD-10 K21.9 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Trứng cá

ICD-10 L70.0 · Da liễu · 12 bước
✓ Đã pre-check

Trượt đốt sống

ICD-10 M43.1 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Tứ chứng Fallot

ICD-10 Q21.3 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U bạch mạch (Lymphangioma)

ICD-10 Q82.8 · Nhi, Ngoại khoa, Hô hấp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U di căn cột sống

ICD-10 C79.5 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U lympho ác tính không Hodgkin

ICD-10 C85.9 · Ung bướu, Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U lympho ác tính không Hodgkin vùng đầu cổ

ICD-10 C85.80 · Ung bướu, Huyết học, Tai Mũi Họng · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U lympho hodgkin

ICD-10 C81 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U lympho không Hodgkin (trẻ em)

ICD-10 C83.9 · Nhi, Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U lympho không Hodgkin ở trẻ em

ICD-10 C85.9 · Ung bướu · 13 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U màng não

ICD-10 C70.0 · Thần kinh, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U màng nội tủy trong sọ

ICD-10 C71.9 · Thần kinh, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U máu ở trẻ em (Hemangiomas)

ICD-10 D18.0 · Nhi, Da liễu, Ngoại khoa · 13 bước
✓ Đã pre-check

U mềm lây (Molluscum Contagiosum)

ICD-10 B08.1 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

U men xương hàm (Ameloblastoma)

ICD-10 K09.0 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U mô đệm đường tiêu hóa (GIST)

ICD-10 C49.A · Ung bướu, Tiêu hóa - Gan mật, Ngoại khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U nang buồng trứng

ICD-10 N83.2 · Sản phụ khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

U não (Brain Tumor)

ICD-10 C71 · Thần kinh, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U não nguyên phát

ICD-10 C71 · Thần kinh, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U não ở trẻ em

ICD-10 C71.9 · Ung bướu, Thần kinh, Nhi · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U nguyên bà o thầ n kinh

ICD-10 C74.3 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U nguyên bào nuôi

ICD-10 C58 · Sản phụ khoa, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U nguyên bào thận

ICD-10 C64 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U nguyên bào thần kinh

ICD-10 C74.9 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ứ nước, ứ mủ bể thận

ICD-10 N13.6 · Thận - Tiết niệu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U phyllode

ICD-10 D48.6 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U plasmo đơn độc

ICD-10 C90.2 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U sụn màng hoạt dịch

ICD-10 M67.4 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U tế bào khổng lồ (Giant cell tumor)

ICD-10 D48.0 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U tế bào mầm thần kinh trung ương

ICD-10 C71.9 · Ung bướu · 12 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U thần kinh đệm ở người trưởng thành

ICD-10 C71.9 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U thần kinh đệm trẻ em

ICD-10 C71.x · Ung bướu, Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U thần kinh nội tiết

ICD-10 C7A.0 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U trung thất nguyên phát

ICD-10 C38.3 · Hô hấp, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U tủy thượng thận (Pheochromocytoma)

ICD-10 D35.0 · Nội tiết, Thận - Tiết niệu, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U tuyến độc của tuyến giáp (Adénome toxique, toxic nodular goiter, Plummer's disease)

ICD-10 E05.2 · Nội tiết · 14 bước
✓ Đã pre-check

U tuyến yên (PITUITARY ADENOMA)

ICD-10 D35.2 · Nội tiết, Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U tuyến yên tiết Gonadotropin (Gonadotropinoma)

ICD-10 D35.2 · Nội tiết, Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U vùng tuyến tùng

ICD-10 C71.3 · Ung bướu, Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U xơ thần kinh (Neurofibromatosis)

ICD-10 Q85.0 · Da liễu, Thần kinh, Di truyền Y học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U xơ tử cung (Fibroid)

ICD-10 D25 · Sản phụ khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

U xương dạng xương (Osteoid osteoma)

ICD-10 M85.2 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

U xương răng

ICD-10 D16.4 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư âm hộ

ICD-10 C51 · Sản phụ khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư biểu mô đường niệu trên

ICD-10 C65.9, C66.9 · Ung bướu, Thận - Tiết niệu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư biểu mô tế bào gan

ICD-10 C22.0 · Ung bướu, Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư cổ tử cung

ICD-10 C53 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư da

ICD-10 C44 · Ung bướu, Da liễu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư dạ dày

ICD-10 C16 · Ung bướu, Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư đại tràng

ICD-10 C18.9 · Ung bướu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Ung thư di căn cột sống

ICD-10 C79.5 · Ung bướu, Thần kinh, Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư di căn não

ICD-10 C79.3 · Ung bướu, Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư di căn xương

ICD-10 C79.5 · Ung bướu, Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư đường mật và các ung thư liên quan (Ung thư bóng Vater, Ung thư túi mật, Ung thư đường mật trong gan, Ung thư đường mật ngoài gan)

ICD-10 C24.0 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư dương vật

ICD-10 C60 · Ung bướu, Thận - Tiết niệu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư gan (Xạ trị trong chọn lọc bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y)

ICD-10 C22.9 · Ung bướu, Y học hạt nhân, Chẩn đoán hình ảnh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư khí quản

ICD-10 C33 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư khoang miệng

ICD-10 C00-C06 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư nội mạc tử cung và ung thư vú

ICD-10 C50, C54.1 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư phế quản nguyên phát

ICD-10 C34.9 · Hô hấp, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư tế bào đáy

ICD-10 C44.9 · Da liễu, Ung bướu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Ung thư tế bào vảy (Squamous cell carcinoma-SCC)

ICD-10 C44.9 · Da liễu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư thanh quản

ICD-10 C32.9 · Tai Mũi Họng, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư thanh quản - hạ họng

ICD-10 C32.9 · Ung bướu, Tai Mũi Họng · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư tuyến giáp

ICD-10 C73 · Nội tiết, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư tuyến nước bọt

ICD-10 C07.9 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư tuyến tiền liệt

ICD-10 C61 · Ung bướu, Thận - Tiết niệu, Y học hạt nhân · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư tuyến tụy

ICD-10 C25.9 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư tuyến ức

ICD-10 C37 · Ung bướu, Hô hấp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư vỏ thượng thận

ICD-10 C74.0 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư vòm mũi họng

ICD-10 C11 · Ung bướu, Tai Mũi Họng · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư vú

ICD-10 C50 · Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Ung thư xoang mặt

ICD-10 C31.9 · Tai Mũi Họng, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Uốn ván

ICD-10 A35 · Cấp cứu - Hồi sức, Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Vàng da tăng bilirubin gián tiếp

ICD-10 P59.9 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Vàng da ứ mật ở trẻ em

ICD-10 P59.2 · Nhi · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Vảy nến

ICD-10 L40 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Vảy phấn hồng Gibert (Pityriasis rosea of Gibert)

ICD-10 L42 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm âm đạo do nấm

ICD-10 B37.3 · Sản phụ khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm âm hộ-âm đạo do nấm Candida

ICD-10 B37.3 · Sản phụ khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm amidan cấp và mạn tính

ICD-10 K05.0, K05.1 · Tai Mũi Họng · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm bàng quang cấp

ICD-10 N30.0 · Thận - Tiết niệu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm bàng quang cấp biến chứng và tái phát

ICD-10 N30.0, N30.2 · Thận - Tiết niệu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm cầu thận mạn

ICD-10 N03.9 · Thận - Tiết niệu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm cơ tim do virus

ICD-10 I40.0 · Nhi, Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm cơ, áp xe cơ nhiễm khuẩn

ICD-10 M60.0 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm cột sống dính khớp (Enthesitis Related Arthritis)

ICD-10 M08.1 · Cơ Xương Khớp, Nhi · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm da cơ địa (Atopic Dermatitis)

ICD-10 L20 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm da cơ, Viêm đa cơ (Dermatomyositis and polymyositis)

ICD-10 M33.0 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm da dạng Herpes của Duhring-Brocq

ICD-10 L13.0 · Da liễu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm da dầu

ICD-10 L21.9 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm dạ dày cấp và mạn

ICD-10 K29.0, K29.5 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm dạ dày ruột cấp do ngộ độc thực phẩm

ICD-10 A05.9 · Truyền nhiễm · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm đài bể thận cấp

ICD-10 N10 · Thận - Tiết niệu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm dây thần kinh ngoại biên

ICD-10 G62.9 · Thần kinh · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm đường mật

ICD-10 K83.0 · Tiêu hóa - Gan mật · 12 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm gan B và Thai nghén

ICD-10 B18.1 · Sản phụ khoa, Truyền nhiễm, Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm gan do rượu

ICD-10 K70.1 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm gan tự miễn

ICD-10 K75.4 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm gan vi rút A

ICD-10 B15 · Truyền nhiễm, Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm gan vi rút B

ICD-10 B18.1 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm gan vi rút C

ICD-10 B18.2 · Truyền nhiễm, Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm gân vùng mỏm trâm quay cổ tay (De Quervain syndrome)

ICD-10 M65.4 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm giác mạc do Herpes

ICD-10 B00.5 · Mắt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm họng cấp

ICD-10 J02.9 · Tai Mũi Họng · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm kết mạc cấp

ICD-10 H10.3 · Mắt · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm kết mạc dị ứng

ICD-10 H10.1 · Mắt · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm kết mạc dị ứng cấp tính

ICD-10 H10.1 · Mắt · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm khớp dạng thấp

ICD-10 M05.9 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm khớp háng thoáng qua

ICD-10 M65.85 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm khớp thiếu niên tự phát thể đa khớp có yếu tố dạng thấp dương tính và âm tính RF (+) và RF (-) (Juvenile Idiopathic Arthritis)

ICD-10 M08.0 · Nhi, Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm khớp thiếu niên tự phát thể hệ thống

ICD-10 M08.2 · Nhi, Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm khớp tự phát thiếu niên

ICD-10 M08.0 · Nhi, Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm loét đại tràng

ICD-10 K51.9 · Tiêu hóa - Gan mật · 12 bước
✓ Đã pre-check

Viêm loét giác mạc do Amip (Acanthamoeba)

ICD-10 B60.1 · Mắt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm loét giác mạc do nấm

ICD-10 B35.3 · Mắt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm lợi liên quan đến mảng bám răng

ICD-10 K05.10 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm lợi loét hoại tử cấp tính

ICD-10 K05.11 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm mạch hệ thống liên quan ANCA

ICD-10 M31.7 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm màng bồ đào cấp tính ở trẻ em

ICD-10 H20.0 · Mắt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm màng bồ đào sau chấn thương

ICD-10 H20.9 · Mắt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm màng bồ đào trước

ICD-10 H20.9 · Mắt · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm màng não do Cryptococcus neoformans (không nhiễm HIV)

ICD-10 B45.1 · Truyền nhiễm, Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm màng não mủ

ICD-10 G00.0 · Nhi, Truyền nhiễm, Thần kinh · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm màng não nhiễm khuẩn

ICD-10 G00.9 · Truyền nhiễm, Thần kinh · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm màng não tăng bạch cầu ái toan

ICD-10 G03.8 · Truyền nhiễm · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm màng ngoài tim cấp

ICD-10 I30.9 · Tim mạch · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm mủ màng phổi

ICD-10 J86.9 · Hô hấp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm mủ nội nhãn nội sinh

ICD-10 H44.0 · Mắt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm mũi dị ứng

ICD-10 J30.4 · Hô hấp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm mũi xoang mạn tính

ICD-10 J32.9 · Tai Mũi Họng · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm nang lông (Folliculitis)

ICD-10 L01.0 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm não

ICD-10 G04.9 · Thần kinh, Nhi, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm não – màng não siêu vi

ICD-10 G05.1 · Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm não - màng não do Naegleria fowleri

ICD-10 B60.2 · Truyền nhiễm, Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm não do virus Herpes Simplex

ICD-10 B00.4 · Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm não kháng thụ thể NMDA (Viêm não tự miễn)

ICD-10 G04.81 · Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm niệu đạo cấp không do lậu

ICD-10 N34.1 · Thận - Tiết niệu, Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

ICD-10 I33.0 · Tim mạch · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm phần phụ cấp

ICD-10 N70.0 · Sản phụ khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm phế quản cấp

ICD-10 J20 · Hô hấp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm phổi bệnh viện

ICD-10 J18.9 · Hô hấp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm phổi do vi khuẩn ở trẻ em

ICD-10 J15.9 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm phổi do virus

ICD-10 J12.x · Nhi, Hô hấp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm phổi do virus cúm gia cầm (A/H5N1, A/H7N9)

ICD-10 J09.X1 · Truyền nhiễm · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm phổi kẽ

ICD-10 J84.9 · Hô hấp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm phổi không đáp ứng điều trị

ICD-10 J18.9 · Hô hấp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm phổi không điển hình ở trẻ em

ICD-10 J18.9 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm phổi liên quan đến thở máy

ICD-10 J95.851 · Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm phổi mắc phải ở bệnh viện, viêm phổi liên quan đến thở máy, viêm phổi liên quan chăm sóc y tế

ICD-10 J15.9 · Hô hấp, Cấp cứu - Hồi sức · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng

ICD-10 J18.9 · Hô hấp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm phổi ở trẻ em

ICD-10 J18.9 · Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm phù nề thanh thiệt cấp tính

ICD-10 J05.1 · Tai Mũi Họng · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm phúc mạc ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú

ICD-10 T85.8 · Thận - Tiết niệu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm quầng và Viêm mô tế bào

ICD-10 L03.0 · Da liễu, Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm quanh khớp vai

ICD-10 M75.9 · Cơ Xương Khớp · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm quanh răng tiến triển chậm

ICD-10 K05.3 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm ruột hoại tử sơ sinh (Necrotizing enterocolitis - NEC)

ICD-10 P77.9 · Nhi · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm ruột thừa

ICD-10 K35 · Ngoại khoa · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm ruột thừa cấp ở trẻ em

ICD-10 K35.8 · Ngoại khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm tai giữa cấp tính

ICD-10 H66.0 · Tai Mũi Họng · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm tai giữa mạn tính

ICD-10 H66.3 · Tai Mũi Họng · 13 bước
✓ Đã pre-check

Viêm tai giữa ứ dịch

ICD-10 H65.4 · Tai Mũi Họng · 13 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm tấy lan tỏa vùng hàm mặt

ICD-10 K12.2 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm thận bể thận cấp

ICD-10 N10 · Thận - Tiết niệu · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm thận Lupus

ICD-10 M32.14 · Nội tiết · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm thanh quản cấp tính hạ thanh môn (Croup)

ICD-10 J05.0 · Tai Mũi Họng, Nhi · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm tổ chức hốc mắt

ICD-10 H05.0 · Mắt · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm túi lệ

ICD-10 H04.3/H04.4 · Mắt · 13 bước
✓ Đã pre-check

Viêm túi mật cấp

ICD-10 K81.0 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm tụy cấp

ICD-10 K85.9 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm tủy cắt ngang

ICD-10 G37.3 · Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm tụy mạn tính

ICD-10 K86.1 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm tủy răng sữa

ICD-10 K04.0 · Răng Hàm Mặt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm tuyến giáp mủ

ICD-10 E06.1 · Nội tiết · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm tuyến nước bọt mang tai do virus (Quai bị)

ICD-10 B26 · Truyền nhiễm, Nội tổng quát · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm tuyến tiền liệt

ICD-10 N41.9 · Thận - Tiết niệu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Viêm VA

ICD-10 J35.2 · Tai Mũi Họng · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm xoang cấp tính

ICD-10 J01.9 · Tai Mũi Họng · 14 bước
✓ Đã pre-check

Viêm xương tủy nhiễm khuẩn

ICD-10 M86.x · Cơ Xương Khớp, Truyền nhiễm · 14 bước
✓ Đã pre-check

Xơ gan

ICD-10 K74.6 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
✓ Đã pre-check

Xơ phổi vô căn (IPF)

ICD-10 J84.112 · Hô hấp · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Xoắn ruột

ICD-10 K56.2 · Ngoại khoa · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Xuất huyết dưới nhện

ICD-10 I60.9 · Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Xuất huyết giảm tiểu cầu nguyên phát ở trẻ em

ICD-10 D69.3 · Huyết học · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Xuất huyết não (đột quỵ xuất huyết)

ICD-10 I61 · Thần kinh · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Xuất huyết nội nhãn sau chấn thương

ICD-10 H45.0, H45.8 · Mắt · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Xuất huyết tiêu hóa do ung thư

ICD-10 C26.9 · Tiêu hóa - Gan mật, Ung bướu · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Xuất huyết tiêu hóa trên

ICD-10 K92.2 · Tiêu hóa - Gan mật · 14 bước
Chuyên khoa✓ Đã pre-check

Zona (Herpes Zoster)

ICD-10 B02 · Da liễu · 14 bước
✓ Đã pre-check