Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
ATC · L01EA01ImatinibThuốc ức chế tyrosin kinase BCR-ABL
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Imatinib — tóm tắt
Loại thuốc: Thuốc chống ung thư — ức chế tyrosin kinase BCR-ABL (đường uống).
Dạng thuốc & hàm lượng: Viên nén bao phim: 100 mg, 400 mg (một số nơi có 200 mg).
Cơ chế tác dụng
Ức chế hoạt động của BCR-ABL TYROSIN KINASE — protein bất thường do NHIỄM SẮC THỂ PHILADELPHIA tạo ra trong bệnh bạch cầu mạn dòng tuỷ. Đây là cơ chế cốt lõi.
Còn ức chế các thụ thể tyrosin kinase khác: thụ thể yếu tố tăng trưởng tiểu cầu (PDGF-R), yếu tố tế bào gốc (SCF), c-KIT — cơ sở của chỉ định GIST và các bệnh tăng sinh tuỷ có tái sắp xếp gen PDGFR.
Gây chết tế bào theo chương trình ở các tế bào ung thư mang các kinase đích.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Imatinib · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
BỆNH BẠCH CẦU MẠN DÒNG TUỶ (CML) giai đoạn mạn có nhiễm sắc thể Philadelphia dương tính (Ph+) ở người lớn và trẻ em — 400 mg/ngày.
CML Ph+ giai đoạn TĂNG TỐC, giai đoạn BÙNG PHÁT (cơn blast), hoặc giai đoạn mạn sau thất bại với interferon alfa — 600 mg/ngày.
BỆNH BẠCH CẦU CẤP DÒNG LYMPHO (ALL) có Ph+ ở người lớn hoặc trẻ em, phối hợp với hoá trị — 600 mg/ngày; ALL Ph+ tái phát hoặc dai dẳng ở người lớn dùng đơn trị liệu.
Bệnh RỐI LOẠN SINH TUỶ hoặc TĂNG SINH TUỶ ác tính ở người lớn liên quan tái sắp xếp gen của thụ thể yếu tố tăng trưởng tiểu cầu (PDGFR) — 400 mg/ngày.
Bệnh TẾ BÀO MAST HỆ THỐNG liên quan tăng bạch cầu ưa acid (không có đột biến D816V hoặc chưa rõ tình trạng c-Kit) — khởi đầu 100 mg/ngày, có thể tăng tới 400 mg/ngày.
HỘI CHỨNG TĂNG BẠCH CẦU ƯA ACID mạn tính ở người lớn, có hoặc không có gen phối hợp FIP1L1-PDGFRα — 400 mg/ngày.
U LỒI SARCOM DA TẾ BÀO SỢI (dermatofibrosarcoma protuberans) không phẫu thuật được, tái phát và/hoặc di căn — 800 mg/ngày.
U ÁC TÍNH TỔ CHỨC LIÊN KẾT DẠ DÀY - RUỘT (GIST) c-Kit dương tính: sau phẫu thuật ở nhóm nguy cơ cao — 400 mg/ngày duy trì 3 năm; không phẫu thuật được và/hoặc di căn — 400 mg/ngày, có thể tăng tới 800 mg/ngày nếu bệnh tiến triển và không gặp ADR.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Imatinib · Lần xuất bản thứ ba (2022)
💊 Liều xem trong từng bài bệnh (Bước 10) — liều thay đổi theo dạng bào chế, dạng muối và theo chế phẩm đơn chất hay phối hợp.
Chống chỉ định
Dị ứng với imatinib.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Imatinib · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
⚠️ RẤT THƯỜNG GẶP: Phù/giữ nước (ngoại biên, cổ trướng, tràn dịch màng phổi, phù phổi, mặt), mệt mỏi, sốt, đau đầu, buồn nôn, tiêu chảy, nôn, đau bụng, nổi mẩn, phát ban, rụng lông tóc, chảy máu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, thiếu máu, tăng ALT/AST, tăng bilirubin, viêm gan nhiễm độc, chuột rút, đau khớp, đau cơ, ho, khó thở.
THƯỜNG GẶP: Đỏ bừng mặt, trống ngực, tăng/hạ huyết áp, suy tim, chảy máu não/màng não, bệnh lý thần kinh ngoại vi, hôn mê, khô da, tăng nhạy cảm ánh sáng, tăng glucose huyết, tăng/giảm calci huyết, giảm phosphat huyết, tăng acid uric huyết, gút, giảm natri huyết, đầy hơi, chảy máu đường tiêu hóa, viêm dạ dày-ruột, nhìn mờ, chảy máu kết mạc, viêm kết mạc.
ÍT GẶP: Viêm da giảm bạch cầu trung tính cấp tính, tăng amylase, sốc phản vệ, đau ngực, phù mạch, thiếu máu tan huyết, rối loạn nhịp tim, suy tim nặng, sốc tim, tăng/giảm điện giải (calci, kali, acid uric, natri, magnesi, phosphat), hội chứng Stevens-Johnson, hồng ban cố định nhiễm sắc, hội chứng hoại tử da nhiễm độc, mày đay, hội chứng Raynaud, suy thận, suy hô hấp, hoại tử khối u, chảy máu khối u, nhiễm trùng tiết niệu, tăng áp lực nội sọ, phù não.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Imatinib · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
⚠️ THEO DÕI CHỨC NĂNG GAN (transaminase, bilirubin, phosphatase kiềm) khi bắt đầu và định kỳ hàng tháng hoặc khi cần, do nguy cơ suy gan nặng, cần ghép gan, thậm chí tử vong.
⚠️ THEO DÕI CÔNG THỨC MÁU hàng tuần trong 2 tháng đầu, sau đó 2-3 tháng/lần, do nguy cơ độc tính giảm các dòng tế bào máu.
⚠️ NGỪNG THUỐC NGAY nếu có phản ứng thuốc kèm tăng bạch cầu ưa acid và các phản ứng toàn thân (sốt, phát ban nặng, sưng hạch, bất thường huyết học, tổn thương cơ quan); cân nhắc không dùng lại.
Theo dõi nồng độ TSH ở bệnh nhân đã cắt tuyến giáp và đang dùng levothyroxin, do nguy cơ suy giáp.
Theo dõi cân nặng và triệu chứng phù thường xuyên, do nguy cơ phù và giữ nước nặng (tràn dịch màng phổi/tim, phù phổi, cổ trướng).
Theo dõi cẩn thận bệnh nhân cao tuổi hoặc có tiền sử bệnh tim về nguy cơ suy tim hoặc rối loạn chức năng thất trái.
Theo dõi chảy máu (đặc biệt đường tiêu hóa, khối u) và nguy cơ thủng đường tiêu hóa, đặc biệt ở bệnh nhân u ác tính tổ chức liên kết dạ dày ruột.
Giám sát chặt chẽ nguy cơ hội chứng ly giải khối u (có thể tử vong), đặc biệt ở bệnh nhân khối u phát triển nhanh; điều trị mất nước và tăng acid uric trước khi dùng.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Imatinib · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
⚠️ Thuốc CẢM ỨNG CYP3A4 MẠNH (carbamazepin, dexamethason, phenobarbital, phenytoin, rifampicin, cỏ St. John): làm GIẢM nồng độ imatinib huyết thanh — TRÁNH dùng cùng. Nếu buộc phải dùng, có thể phải TĂNG LIỀU imatinib ít nhất 50% và theo dõi chặt đáp ứng lâm sàng.
Thuốc ỨC CHẾ CYP3A4 MẠNH (thuốc ức chế protease như indinavir, lopinavir, ritonavir; azol chống nấm như ketoconazol, itraconazol): làm TĂNG nồng độ imatinib — tăng nguy cơ độc tính.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Imatinib · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
⚠️ THÔNG TIN VỀ LIỀU TRÊN 800 MG RẤT HẠN CHẾ.
Đã có báo cáo về các trường hợp quá liều.
Khi quá liều, cần giám sát bệnh nhân.
Thực hiện điều trị hỗ trợ.
Thực hiện điều trị triệu chứng.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Imatinib · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
Glidvak 400 mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Thành phần: Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylate 477,89mg)
SĐK VN: 893114136900
Imalotab
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Thành phần: Imatinib (dưới dạng Imatinib Mesilate)
SĐK VN: 893114292225
Imalova
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Thành phần: Imatinib (dưới dạng Imatinib Mesilate 478mg)
SĐK VN: 893114259124
Imaluk 100
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Thành phần: Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylate)
SĐK VN: 890114979124
Imatinib DRLA
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Thành phần: Imatinib mesilate 477,88mg tương đương Imatinib 400mg
SĐK VN: 890114125224
Imatinib Mesylate Tablets 400mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Thành phần: Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylate) 400mg
SĐK VN: 890114355624
Imatinib tablets 100mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Thành phần: Imatinib mesylate (tương đương 100mg Imatinib)
SĐK VN: 499114130426
Imatis 100 mg Film Coated Tablets
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Thành phần: Imatinib 100mg dưới dạng Imatinib Mesylate Dạng α
SĐK VN: 868114303625
Iveeck film-coated tablets 100mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Thành phần: Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylate 119,5mg) 100mg
SĐK VN: 471114442523
Joglic
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Thành phần: Imatinib mesylate (tương đương Imatinib 400mg)
SĐK VN: 890114170100
Mexif 100
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Thành phần: Imatinib Mesilate BP tương đương với Imatinib
SĐK VN: 890114135026
Mexif 400
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Thành phần: Imatinib Mesilate BP tương đương với Imatinib
SĐK VN: 890114135126
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.
Cài lên màn hình chính: bấm Chia sẻ ⬆️ ở thanh dưới rồi chọn Thêm vào MH chính.✕