Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Oseltamivir

ATC · J05AH02OseltamivirThuốc ức chế neuraminidase
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Oseltamivir — tóm tắt
Loại thuốc: Thuốc kháng virus cúm typ A và B — nhóm ức chế neuraminidase.
Dạng thuốc & hàm lượng: Viên nang: 30 mg, 45 mg, 75 mg. · Bột pha hỗn dịch uống: 6 mg/ml.
Cơ chế tác dụng
  • Oseltamivir phosphat là TIỀN THUỐC không hoạt tính, được thuỷ phân thành oseltamivir CARBOXYLAT có hoạt tính.
  • Oseltamivir carboxylat ức chế CHỌN LỌC enzym NEURAMINIDASE của virus cúm — enzym cần cho việc giải phóng các hạt virus mới hình thành khỏi tế bào vật chủ.
  • Hậu quả: virus không phát tán sang tế bào mới → hạn chế lan rộng bệnh.
  • ⚠️ Vì virus cúm nhân lên đạt ĐỈNH 24-72 giờ sau khởi phát, thuốc phải dùng CÀNG SỚM CÀNG TỐT (trong 48 giờ đầu) mới có hiệu quả.
  • Ức chế mạnh và chọn lọc tất cả các subtype neuraminidase cúm A (N1-N9) đã thử nghiệm; cúm A(H3N2), A(H1N1) và cúm B đều nhạy cảm in vitro.
  • Cũng có tác dụng trên cúm gia cầm typ A gồm A(H5N1) và một số chủng H7N7, H7N9, H9N2, H10N8.
  • Kháng thuốc HIẾM, chủ yếu do đột biến neuraminidase. Năm 2005 Việt Nam ghi nhận 2 trường hợp cúm A(H5N1) kháng oseltamivir.
  • Kháng chéo với zanamivir đã được ghi nhận nhưng KHÔNG tuyệt đối: chủng A(H1N1)pdm09 đột biến H275Y và cúm gia cầm A(H5N1) đột biến H274Y kháng oseltamivir nhưng vẫn NHẠY với zanamivir.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Oseltamivir · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • ĐIỀU TRỊ cúm A và cúm B cấp, KHÔNG biến chứng, ở người lớn và trẻ em trên 2 tuổi có triệu chứng khởi phát TRONG VÒNG DƯỚI 48 GIỜ.
  • DỰ PHÒNG cúm A và cúm B ở người lớn và trẻ em trên 1 tuổi có tiếp xúc với người nhiễm cúm hoặc sống trong cộng đồng đang có virus cúm lưu hành.
  • Trong đợt bùng phát dịch trên diện rộng, có thể dùng dự phòng cho trẻ dưới 1 tuổi.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Oseltamivir · Lần xuất bản thứ ba (2022)
6 bài bệnh trong kho
💊 Liều xem trong từng bài bệnh (Bước 10) — liều thay đổi theo dạng bào chế, dạng muối và theo chế phẩm đơn chất hay phối hợp.
Chống chỉ định
  • Tiền sử quá mẫn với oseltamivir.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Oseltamivir · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • Buồn nôn, nôn là ADR phổ biến nhất, thường tự hết sau 1-2 ngày và không cần ngừng thuốc.
  • Rất thường gặp: đau đầu, buồn nôn.
  • Thường gặp: viêm phế quản, viêm mũi-họng, ho, đau họng, chảy nước mũi, mất ngủ, đau bụng, nôn, khó tiêu, tiêu chảy, đau, chóng mặt, mệt mỏi, sốt. Ở trẻ em: viêm tai giữa, viêm kết mạc, đau tai.
  • Ít gặp: phản ứng quá mẫn, giảm nhận thức, co giật, loạn nhịp, tăng enzym gan, eczema, viêm da, ngứa, mày đay. Ở trẻ em: bệnh màng nhĩ.
  • ⚠️ HIẾM GẶP, NGHIÊM TRỌNG: PHẢN ỨNG PHẢN VỆ, SUY GAN, VIÊM GAN ÁC TÍNH, XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA, HỘI CHỨNG STEVENS-JOHNSON, HỘI CHỨNG LYELL, RỐI LOẠN THẦN KINH - TÂM THẦN (kích thích, rối loạn hành vi, lo âu, lú lẫn, ảo giác, mê sảng, ác mộng, tự gây tổn thương cho bản thân).
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Oseltamivir · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • Oseltamivir chỉ hiệu quả với virus cúm, không có bằng chứng hiệu quả với tác nhân khác hoặc ngăn ngừa biến chứng nhiễm khuẩn thứ phát. Cần theo dõi và điều trị nhiễm khuẩn phù hợp.
  • ⚠️ NGỪNG THUỐC NGAY LẬP TỨC nếu xảy ra phản ứng dị ứng hoặc nghi ngờ, bao gồm phản vệ và các phản ứng da nghiêm trọng (hội chứng hoại tử thượng bì nhiễm độc, Stevens-Johnson, hồng ban đa dạng).
  • Hiệu quả chưa được xác định ở bệnh nhân nặng, không ổn định, suy giảm miễn dịch, hoặc có bệnh tim/hô hấp mạn tính.
  • Chưa có khuyến cáo liều cho trẻ sinh non (< 36 tuần tuổi thai) và trẻ nhỏ suy thận. Người lớn suy thận vừa/nặng cần hiệu chỉnh liều.
  • ⚠️ THEO DÕI CẨN THẬN các dấu hiệu hành vi bất thường (mê sảng, thay đổi hành vi) ở bệnh nhân cúm dùng oseltamivir, đặc biệt trẻ em và trẻ vị thành niên. Cân nhắc lợi ích/nguy cơ nếu xảy ra biến cố thần kinh - tâm thần.
  • Không thay thế vắc xin cúm. Chỉ dùng khi có virus cúm lưu hành và cần cân nhắc tính nhạy cảm của chủng virus với thuốc.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Oseltamivir · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • Oseltamivir ít tương tác thuốc có ý nghĩa lâm sàng.
  • Vắc xin cúm SỐNG giảm độc lực (dạng xịt mũi): không dùng trong vòng 2 tuần sau khi dùng oseltamivir và không dùng oseltamivir trong 48 giờ sau khi tiêm vắc xin sống — thuốc kháng virus làm giảm đáp ứng vắc xin. Vắc xin cúm BẤT HOẠT không bị ảnh hưởng.
  • Đề kháng chéo với zanamivir đã ghi nhận nhưng không hoàn toàn — một số chủng kháng oseltamivir vẫn nhạy zanamivir.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Oseltamivir · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • ⚠️ KHÔNG GHI NHẬN biến cố bất lợi liên quan đến quá liều Oseltamivir.
  • Các biến cố bất lợi khi quá liều tương tự như khi dùng liều điều trị.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Oseltamivir · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • Anyflusan
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Oseltamivir (dưới dạng Oseltamivir phosphat 98,5mg)
    • SĐK VN: 893110096925
  • Flustad 75
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Oseltamivir(dưới dạng Oseltamivir phosphate 98,53mg)
    • SĐK VN: 893110305300
  • Fluvir-30
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Oseltamivir Phosphate tương đương Oseltamivir 30mg
    • SĐK VN: 890110352824
  • Fluvir-45
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Oseltamivir Phosphate tương đương Oseltamivir 45mg
    • SĐK VN: 890110352924
  • Inaflu 75
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat)
    • SĐK VN: 893110036924
  • Oseltamivir phosphate capsules 75mg
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Oseltamivir (dưới dạng Oseltamivir phosphate) 75mg
    • SĐK VN: 890110447723
  • OSELVIRAVIR 75 EU
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Oseltamivir (tương ứng 98,50mg oseltamivir phosphat)
    • SĐK VN: 893110118900
  • Tamiflu
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Oseltamivir (dưới dạng Oseltamivir Phosphat)
    • SĐK VN: 800110994624
  • Tamiflu (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., Switzerland)
    • Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống
    • Thành phần: Oseltamivir phosphate
    • SĐK VN: VN-15435-12
  • Tamiselvir
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat)
    • SĐK VN: 880110042526
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.