Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Pemetrexed

ATC · L01BA04PemetrexedKháng chuyển hoá — chất tương tự acid folic
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Pemetrexed — tóm tắt
Loại thuốc: Thuốc chống ung thư — kháng chuyển hoá, chất tương tự acid folic (kháng folat ĐA ĐÍCH).
Cơ chế tác dụng
  • Chất tương tự acid folic, ức chế ĐỒNG THỜI NHIỀU enzym phụ thuộc folat trong tổng hợp purin và pyrimidin — chủ yếu là thymidylat synthase, dihydrofolat reductase và glycinamid ribonucleotid formyltransferase.
  • Hậu quả: gián đoạn tổng hợp DNA và RNA, dẫn tới chết tế bào.
  • ⚠️ Vì cơ chế kháng folat, người bệnh BẮT BUỘC được bổ sung ACID FOLIC và VITAMIN B12 trước và trong điều trị để giảm độc tính huyết học và tiêu hoá; đồng thời dùng CORTICOID dự phòng phát ban.
  • Chỉ dùng pemetrexed dưới sự giám sát của bác sĩ có kinh nghiệm hoá trị liệu chống ung thư.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Pemetrexed · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • U TRUNG BIỂU MÔ MÀNG PHỔI ÁC TÍNH — điều trị bước đầu (kết hợp cisplatin) khi không có hoặc không có khả năng phẫu thuật triệt căn; 500 mg/m² truyền tĩnh mạch trong 10 phút, ngày 1 của mỗi chu kỳ 21 ngày.
  • UNG THƯ PHỔI KHÔNG TẾ BÀO NHỎ, thể KHÔNG PHẢI TẾ BÀO VẢY:
  • Điều trị bước đầu (kết hợp cisplatin) với bệnh tiến triển tại chỗ hoặc di căn xa — 500 mg/m² ngày 1 mỗi chu kỳ 21 ngày.
  • Điều trị bước đầu (kết hợp carboplatin và pembrolizumab) với bệnh di căn xa.
  • Điều trị DUY TRÌ (đơn chất) với bệnh tiến triển tại chỗ hoặc di căn xa nếu bệnh không tiến triển sau hoá trị bước đầu có platin.
  • Điều trị ĐƠN CHẤT BƯỚC HAI với bệnh tái phát hoặc di căn xa.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Pemetrexed · Lần xuất bản thứ ba (2022)
2 bài bệnh trong kho
💊 Liều xem trong từng bài bệnh (Bước 10) — liều thay đổi theo dạng bào chế, dạng muối và theo chế phẩm đơn chất hay phối hợp.
Chống chỉ định
  • Mẫn cảm với thuốc.
  • Phụ nữ đang cho con bú.
  • Dùng đồng thời với VẮC XIN SỐT VÀNG DA.
  • Không khuyến cáo dùng cho người suy gan có bilirubin toàn phần và/hoặc transaminase tăng cao.
  • Không khuyến cáo dùng cho trẻ em dưới 18 tuổi.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Pemetrexed · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • ⚠️ Huyết học: ỨC CHẾ TUỶ là độc tính giới hạn liều phổ biến nhất — giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, thiếu máu.
  • Toàn thân: mệt mỏi (18-34%), sốt (8%), mất nước.
  • Tiêu hoá: buồn nôn (12-31%), chán ăn (19-22%), viêm miệng (tới 15%), nôn (6-16%), tiêu chảy (5-13%), táo bón (6%).
  • Da: bóc vảy (tới 14%), phát ban (tới 14%), ngứa.
  • Thần kinh: rối loạn cảm giác (9%), rối loạn vận động (tới 5%). Mắt: viêm kết mạc, tăng chảy nước mắt.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Pemetrexed · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • ⚠️ ĐỘC TÍNH HUYẾT HỌC: bạch cầu trung tính tuyệt đối (ANC) xuống thấp nhất vào NGÀY 8-10 và trở về bình thường sau đó khoảng 4-8 ngày.
  • ⚠️⚠️ BẮT BUỘC bổ sung ACID FOLIC và VITAMIN B12 để ngăn ngừa nhiễm độc huyết học — đây là yêu cầu đặc trưng của pemetrexed, không được bỏ qua.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Pemetrexed · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • ⚠️ NSAID: ibuprofen (tới 400 mg × 4 lần/ngày) CÓ THỂ dùng cùng pemetrexed ở người có chức năng thận BÌNH THƯỜNG (Clcr ≥ 80 ml/phút). KHÔNG nên dùng ibuprofen ở người suy thận nhẹ - trung bình (Clcr 45-79 ml/phút).
  • ⚠️ Người suy thận nhẹ - trung bình phải NGỪNG NSAID nửa đời ngắn (ibuprofen) 2 ngày trước, trong và sau khi dùng pemetrexed; với NSAID nửa đời dài phải ngừng ít nhất 5 NGÀY trước, trong và 2 ngày sau. Nếu buộc dùng NSAID phải theo dõi chặt độc tính ức chế tuỷ, độc thận và tiêu hoá.
  • Thuốc ĐỘC VỚI THẬN và PROBENECID: làm CHẬM THANH THẢI pemetrexed (thuốc thải trừ chủ yếu qua thận) → tăng độc tính.
  • Pemetrexed được chuyển hoá bởi các isoenzym CYP1A2, 2C9, 2D6 và 3A.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Pemetrexed · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • Triệu chứng quá liều đã báo cáo: giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu, giảm tiểu cầu, viêm niêm mạc, đa bệnh lý thần kinh cảm giác, ban da.
  • Biến chứng dự đoán: sốt, ức chế tuỷ xương (giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, thiếu máu), nhiễm khuẩn có hoặc không kèm sốt, tiêu chảy, viêm niêm mạc.
  • ⚠️ Khi nghi quá liều: phải theo dõi sát công thức máu và điều trị hỗ trợ.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Pemetrexed · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • Deope 100
    • Dạng bào chế: Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
    • Thành phần: Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat)
    • SĐK VN: 840114964824
  • Deope 500
    • Dạng bào chế: Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
    • Thành phần: Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat)
    • SĐK VN: 840114964924
  • Hetrexed 100
    • Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm
    • Thành phần: Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium 2,5 hydrate)
    • SĐK VN: 893114291925
  • Hetrexed 500
    • Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm
    • Thành phần: Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium 2,5 hydrate)
    • SĐK VN: 893114292025
  • Ilgik Injection 100mg
    • Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm
    • Thành phần: Pemetrexed disodium hemipentahydrat 120,8 mg tương đương pemetrexed
    • SĐK VN: 880114058526
  • ILGIK Injection 500mg
    • Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm
    • Thành phần: Pemetrexed disodium hemipentahydrate (Tương đương pemetrexed 500mg)
    • SĐK VN: 880114303325
  • Pemetrex-Venus
    • Dạng bào chế: Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
    • Thành phần: Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri)
    • SĐK VN: 890114189600
  • Pemetrexed Disodium for Injection
    • Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm
    • Thành phần: Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed Disodium Hemipentahydrate 120,8mg)
    • SĐK VN: 690114133726
  • Pemetrexed for injection 100mg
    • Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô
    • Thành phần: Mỗi lọ chứa Pemetrexed disodium 2,5 hydrate tương đương Pemetrexed
    • SĐK VN: 890114071826
  • Pemetrexed for injection 500mg
    • Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô
    • Thành phần: Mỗi lọ chứa Pemetrexed disodium 2,5 hydrate tương đương Pemetrexed
    • SĐK VN: 890114071926
  • Pemetrexed Stada 100 mg
    • Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
    • Thành phần: Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium hemipentahydrate)
    • SĐK VN: 400114330525
  • Pemetrexed Stada 500 mg
    • Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
    • Thành phần: Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium hemipentahydrate)
    • SĐK VN: 400114348700
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.