Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Salmeterol

ATC · R03AC12SalmeterolCường beta-2 chọn lọc (giãn phế quản)
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Salmeterol — tóm tắt
Loại thuốc: Thuốc GIÃN PHẾ QUẢN — cường beta-2 chọn lọc, tác dụng KÉO DÀI (LABA).
Cơ chế tác dụng
  • Kích thích CHỌN LỌC beta-2 giao cảm, tác dụng KÉO DÀI.
  • ⚠️ Tính chọn lọc trên beta-2 so với beta-1 gấp khoảng 50-60 LẦN salbutamol và khoảng 10 000 LẦN isoproterenol.
  • Kích thích adenyl cyclase làm tăng AMP vòng nội bào → giãn cơ trơn phế quản; đồng thời ỨC CHẾ giải phóng các chất trung gian của phản ứng quá mẫn tức thời (đặc biệt từ DƯỠNG BÀO) và kích thích chức năng biểu mô lông của phổi.
  • Ít tác dụng đến tần số tim. Có thể làm tăng glucose huyết và giảm kali huyết, liên quan tới liều.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Salmeterol · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • ⚠️ Điều trị DUY TRÌ và dự phòng HEN MẠN TÍNH phải dùng liệu pháp corticosteroid hít. Salmeterol BẮT BUỘC phối hợp với corticosteroid hít — KHÔNG ĐƯỢC dùng đơn trị liệu (nguy cơ tử vong do hen).
  • Dự phòng cơn hen do GẮNG SỨC hoặc cơn hen ban đêm ở người không bị hen mạn tính; nếu có hen mạn tính thì vẫn phải tiếp tục corticosteroid hít.
  • Điều trị triệu chứng lâu dài BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH có FEV1 < 80% dự kiến (kể cả viêm phế quản mạn và giãn phế nang) — đơn độc hoặc phối hợp cố định với fluticason propionat dạng bột hít.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Salmeterol · Lần xuất bản thứ ba (2022)
5 bài bệnh trong kho
💊 Liều xem trong từng bài bệnh (Bước 10) — liều thay đổi theo dạng bào chế, dạng muối và theo chế phẩm đơn chất hay phối hợp.
Chống chỉ định
  • Quá mẫn với salmeterol.
  • ⚠️ KHÔNG dùng để cắt cơn hen cấp (thuốc tác dụng chậm) và KHÔNG dùng đơn trị liệu trong hen.
  • ⚠️ Phối hợp với thuốc ỨC CHẾ MẠNH CYP3A4 (ketoconazol, itraconazol, nefazodon, ritonavir, nelfinavir, saquinavir, telithromycin) — làm tăng độc tính trên tim.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Salmeterol · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • ⚠️ CÁC PHẢN ỨNG QUÁ MẪN TỨC THÌ (mày đay, phù mạch, ban, co thắt phế quản) đã được báo cáo.
  • ⚠️ Co thắt thanh quản, kích ứng/phù nề gây thở rít, nghẹt thở đã được báo cáo.
  • ⚠️ Co thắt phế quản nghịch thường hiếm xảy ra, cần phân biệt với đáp ứng thuốc chưa đầy đủ.
  • Rất thường gặp: đau đầu, đau.
  • Thường gặp: tăng huyết áp, phù, xanh xao, chóng mặt, rối loạn giấc ngủ, sốt, mệt mỏi, đau nửa đầu, ban, viêm da tiếp xúc, eczema, mày đay, viêm da ánh sáng, kích ứng họng, buồn nôn, chán ăn, nhiễm Candida miệng - hầu, khô miệng, co cứng cơ, thấp khớp, đau khớp, cứng cơ, dị cảm, viêm kết mạc/viêm giác mạc, nghẹt mũi, viêm phế quản/viêm khí quản, viêm hầu họng, ho, cúm, nhiễm trùng đường hô hấp do virus, viêm xoang, viêm mũi họng.
  • Hiếm gặp: hạ kali huyết.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Salmeterol · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • ⚠️ TĂNG NGUY CƠ TỬ VONG liên quan hen phế quản. Chỉ dùng salmeterol hỗ trợ khi không kiểm soát được bằng corticoid hít liều thấp/trung bình hoặc bệnh nhân nặng cần 2 thuốc.
  • ⚠️ KHÔNG DÙNG salmeterol để điều trị triệu chứng hen cấp tính hoặc khi bệnh hen xấu đi cấp tính/nghiêm trọng.
  • ⚠️ KHÔNG DÙNG ĐỒNG THỜI salmeterol với thuốc kích thích beta giao cảm tác dụng kéo dài khác.
  • ⚠️ KHÔNG DÙNG VƯỢT LIỀU khuyến cáo. Liều cao có thể kéo dài khoảng QT, gây loạn nhịp thất.
  • ⚠️ CO THẮT PHẾ QUẢN NGHỊCH THƯỜNG đe dọa tính mạng có thể xảy ra. Dừng ngay salmeterol và áp dụng điều trị thay thế.
  • Theo dõi chặt chẽ dấu hiệu hen trầm trọng hơn (dùng nhiều thuốc kích thích beta tác dụng ngắn, chức năng phổi giảm).
  • Thận trọng ở bệnh nhân tim mạch (suy mạch vành, loạn nhịp, tăng huyết áp) do salmeterol có thể ảnh hưởng tim, huyết áp, gây kích thích thần kinh. Ngừng thuốc nếu xảy ra.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Salmeterol · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • ⚠️ Thuốc ỨC CHẾ MẠNH CYP3A4: làm tăng nồng độ salmeterol → tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT, đánh trống ngực và nhịp nhanh xoang — chống chỉ định phối hợp.
  • Thuốc CHẸN BETA: đối kháng tác dụng giãn phế quản.
  • Thuốc gây hạ kali (lợi tiểu, corticosteroid, methylxanthin): cộng hợp hạ kali huyết.
  • Thuốc chống đái tháo đường: salmeterol có thể làm tăng glucose huyết.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Salmeterol · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • Quá liều Salmeterol gây kích thích beta-2 quá mức, biểu hiện: nhịp tim nhanh, run, đau đầu, co cứng cơ, khô miệng, đánh trống ngực, loạn nhịp thất, hạ kali, tăng đường huyết, nhiễm toan.
  • ⚠️ QUÁ LIỀU NẶNG CÓ THỂ GÂY ĐAU TIM, NGỪNG TIM VÀ TỬ VONG.
  • Ngừng thuốc, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
  • Có thể dùng thuốc ức chế chọn lọc beta-1 trên tim, nhưng cần thận trọng vì nguy cơ co thắt phế quản.
  • Chưa có bằng chứng về hiệu quả của thẩm tách máu.
  • ⚠️ CẦN THEO DÕI CHỨC NĂNG TIM trong trường hợp quá liều nặng.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Salmeterol · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm phối hợp cố định
  • Combiwave SF 125
    • Dạng bào chế: Thuốc hít định liều
    • Thành phần: Mỗi liều hít chứa Salmeterol 25mcg (dưới dạng Salmeterol xinafoate) và Fluticason propionat 125mcg
    • SĐK VN: 890110028823
  • Fludalt Duo 500mcg/50mcg
    • Dạng bào chế: Viên nang chứa bột dùng để hít
    • Thành phần: Fluticason propionat 500mcg; Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoat) 50mcg
    • SĐK VN: VN-21056-18
  • Flutisal 125
    • Dạng bào chế: Thuôc hít định liều
    • Thành phần: Mỗi liều chứa: Fluticason propionat 125µg (mcg); Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoat) 25µg (mcg)
    • SĐK VN: 893110240125
  • Respiro 25 mcg /250 mcg Aerosol Inhaler
    • Dạng bào chế: Thuốc hít định liều
    • Thành phần: Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol xinafoate (micronized) 36,3mcg tương đương Salmeterol 25mcg; Fluticasone propionate (micronized) 250mcg
    • SĐK VN: 868110058926
  • Salmex Inhalation powder
    • Dạng bào chế: Bột hít phân liều
    • Thành phần: Mỗi liều bột hít chứa: Salmeterol 50µg (dưới dạng Salmeterol xinafoate 72,5µg), Fluticasone propionate 500µg
    • SĐK VN: 590110175023
  • Seretide Accuhaler 50/250mcg
    • Dạng bào chế: Bột hít phân liều
    • Thành phần: Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg
    • SĐK VN: 001110013824
  • Seretide Accuhaler 50/500mcg
    • Dạng bào chế: Bột hít phân liều
    • Thành phần: Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticasone propionate 500mcg
    • SĐK VN: VN-20767-17
  • Seretide Evohaler DC 25/50mcg
    • Dạng bào chế: Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng
    • Thành phần: Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticasone propionate (dạng micronised) 50mcg
    • SĐK VN: 840110783924
  • Seretide Evohaler DC 25/125mcg
    • Dạng bào chế: Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương)
    • Thành phần: Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticasone propionate (dạng micronised) 125mcg
    • SĐK VN: 840110784024
  • Seretide Evohaler DC 25/250 mcg
    • Dạng bào chế: Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch
    • Thành phần: Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticason propionate (dạng micronised) 250mcg
    • SĐK VN: 840110788024
  • Seroflo-125 (CFC Free)
    • Dạng bào chế: Thuốc hít định liều
    • Thành phần: Mỗi nhát xịt chứa: Fluticasone Propionate 125µg (mcg), Salmeterol (dạng Salmeterol Xinafoate) 25µg (mcg)
    • SĐK VN: 890110036826
  • Seroflo 500 Ciphaler
    • Dạng bào chế: Bột hít pha chế sẵn
    • Thành phần: Fluticasone Propionate 0,5mg, Salmeterol xinafoate 0,0725mg (tương đương 0,05mg salmeterol)
    • SĐK VN: 890110023826
⚠️ Thuốc phối hợp có liều riêng theo viên phối hợp — KHÔNG suy ra từ liều của hoạt chất đơn lẻ.
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.