Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
ATC · L04AX02ThalidomideThuốc điều biến miễn dịch dùng trong ung thư huyết học
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Thalidomid — tóm tắt
Loại thuốc: Thuốc ĐIỀU HOÀ MIỄN DỊCH (IMiD) — chống viêm, chống tăng sinh mạch, chống tân sinh.
Cơ chế tác dụng
Cơ chế điều hoà miễn dịch và chống viêm rất phức tạp.
ỨC CHẾ sản xuất yếu tố hoại tử khối u TNF-α và điều hoà giảm một số phân tử kết dính bề mặt tế bào liên quan tới di trú bạch cầu.
Ức chế đại thực bào tham gia tổng hợp prostaglandin; điều hoà bạch cầu đơn nhân máu ngoại biên sản xuất interleukin-10 và interleukin-12.
TĂNG số lượng tế bào NK (natural killer) trong tuần hoàn và tăng nồng độ interleukin-2 và interferon gamma huyết tương.
⚠️ ỨC CHẾ SỰ TẠO MẠCH (chứng minh trên mô hình nuôi cấy động mạch nhau thai người in vitro) — vừa là cơ sở tác dụng chống u vừa là cơ chế gây QUÁI THAI.
Còn có tác dụng giảm đau - an thần không phải barbiturat, tác động lên hệ TKTW.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Thalidomid · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
ĐA U TUỶ XƯƠNG mới chẩn đoán — phối hợp với dexamethason; và điều trị đa u tuỷ xương nói chung.
HỒNG BAN NÚT DO BỆNH PHONG (phản ứng phong loại II) — điều trị các biểu hiện cấp tính trên da mức độ trung bình và nặng.
Viêm thần kinh mức độ trung bình đến nặng trong bệnh phong — KHÔNG dùng đơn trị liệu.
Duy trì để dự phòng và ức chế tái phát biểu hiện trên da của hồng ban nút do bệnh phong.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Thalidomid · Lần xuất bản thứ ba (2022)
💊 Liều xem trong từng bài bệnh (Bước 10) — liều thay đổi theo dạng bào chế, dạng muối và theo chế phẩm đơn chất hay phối hợp.
Chống chỉ định
⚠️ PHỤ NỮ ĐANG MANG THAI — thalidomid gây QUÁI THAI ngay cả với LIỀU ĐƠN. Đây là chống chỉ định tuyệt đối.
Phụ nữ có khả năng có thai (trừ khi không có trị liệu thay thế phù hợp VÀ tuân thủ biện pháp tránh thai nghiêm ngặt).
Nam giới không tuân thủ các biện pháp tránh thai.
Phụ nữ đang cho con bú.
Mẫn cảm với thalidomid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Bệnh lý thần kinh ngoại biên từ trung bình đến nặng.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Thalidomid · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
⚠️ Rất thường gặp — Thần kinh: BỆNH LÝ THẦN KINH NGOẠI VI, run rẩy, chóng mặt, dị cảm, loạn cảm, buồn ngủ, mệt mỏi.
Rất thường gặp — Huyết học: giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu lympho, thiếu máu, giảm tiểu cầu.
Rất thường gặp — Tiêu hoá: táo bón. Khác: phù ngoại biên.
⚠️ Thường gặp — Huyết học: sốt kèm giảm bạch cầu, thiếu máu ba dòng tế bào, BỆNH BẠCH CẦU CẤP DÒNG TUỶ.
Thường gặp — Tâm thần: lo âu, trầm cảm, thay đổi tâm trạng. Thần kinh: co giật, rối loạn phối hợp vận động.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Thalidomid · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
⚠️⚠️ THALIDOMID GÂY QUÁI THAI NGHIÊM TRỌNG — có thể gây dị tật nặng hoặc thai chết lưu.
⚠️ TUYỆT ĐỐI KHÔNG dùng cho phụ nữ mang thai hoặc có thể có thai trong thời gian dùng thuốc.
⚠️ CHỈ MỘT LIỀU ĐƠN (một viên, ở bất kỳ mức liều nào) ở phụ nữ mang thai cũng có khả năng gây dị tật thai nhi.
⚠️ Phải áp dụng biện pháp TRÁNH THAI HIỆU QUẢ ở CẢ người bệnh NAM và NỮ trong độ tuổi sinh sản.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Thalidomid · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
Thalidomid KHÔNG phải cơ chất, chất ức chế hay cảm ứng CYP450; không chuyển hoá nhiều ở gan mà bị thuỷ phân KHÔNG cần enzym trong huyết tương và nước tiểu.
⚠️ TĂNG TÁC DỤNG AN THẦN khi dùng cùng opioid, kháng histamin, thuốc chống loạn thần, chống lo âu và các thuốc ức chế TKTW khác (kể cả RƯỢU) — nên tránh phối hợp.
⚠️ TÁC DỤNG CHẬM NHỊP TIM: tránh dùng cùng thuốc làm chậm nhịp tim — chẹn kênh calci, chẹn beta, chẹn alpha/beta adrenergic, digoxin; kháng H2 (famotidin, cimetidin), lithi, chống trầm cảm ba vòng, ức chế thần kinh cơ (succinylcholin).
⚠️ ĐỘC TÍNH THẦN KINH NGOẠI BIÊN cộng hợp: bortezomib, amiodaron, cisplatin, docetaxel, paclitaxel, vincristin, disulfiram, phenytoin, metronidazol, rượu — thận trọng khi phối hợp.
⚠️ NGUY CƠ HUYẾT KHỐI: thận trọng khi phối hợp với liệu pháp chứa ESTROGEN (kể cả thuốc tránh thai) và thuốc kích tạo hồng cầu.
WARFARIN: không bị biến đổi dược động học hay ảnh hưởng INR khi dùng liều đơn phối hợp với thalidomid ở trạng thái ổn định.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Thalidomid · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
⚠️ Thalidomid KHÔNG có chất giải độc đặc hiệu.
Theo dõi các dấu hiệu sống còn; điều trị hỗ trợ để duy trì huyết áp và tình trạng hô hấp.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Thalidomid · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
Bethanie 50
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Thành phần: Thalidomide 50mg
SĐK VN: 893114458425
Bethanie 100
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Thành phần: Thalidomide 100mg
SĐK VN: 893114458325
Domide Capsules 50mg
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Thành phần: Thalidomide
SĐK VN: 471114979724
Thalix-50
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Thành phần: Thalidomide
SĐK VN: VN-14673-12
Thalix-100
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Thành phần: Thalidomide
SĐK VN: VN-14672-12
Thalotus
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Thành phần: Thalidomide 50mg
SĐK VN: 471114136124
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.
Cài lên màn hình chính: bấm Chia sẻ ⬆️ ở thanh dưới rồi chọn Thêm vào MH chính.✕