Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Amlodipin

ATC · C08CA01AmlodipineChẹn kênh canxi nhóm dihydropyridin (DHP)
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Amlodipin — tóm tắt
Loại thuốc: Chống đau thắt ngực, chống tăng huyết áp; thuộc nhóm chẹn kênh calci
Dạng thuốc & hàm lượng: Viên nén 2,5 mg · 5 mg · 10 mg · Viên nang 5 mg · 10 mg
Cơ chế tác dụng
  • Dẫn chất dihydropyridin, chẹn dòng calci vào tế bào qua kênh calci loại L phụ thuộc điện thế, tác động trên cơ trơn mạch máu và cơ tim.
  • Hạ áp chủ yếu do giãn trực tiếp cơ trơn tiểu động mạch ngoại biên; tác động lên kênh calci cơ tim yếu hơn nên không làm xấu dẫn truyền nhĩ - thất và không giảm lực co bóp cơ tim (khác nhóm non-DHP).
  • Giảm sức cản mạch thận, tăng lưu lượng máu thận.
  • Không ảnh hưởng xấu tới lipid máu và chuyển hoá glucose.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Amlodipin · Lần xuất bản thứ ba (2022), Tập I
Chỉ định & liều theo bệnh
  • Tăng huyết áp
  • Đau thắt ngực
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Amlodipin · Lần xuất bản thứ ba (2022), Tập I
Chống chỉ định
  • Quá mẫn với dihydropyridin
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Amlodipin · Lần xuất bản thứ ba (2022), Tập I
Tác dụng không mong muốn
  • Hay gặp nhất: phù cổ chân, mức độ nhẹ - vừa, phụ thuộc liều (khoảng 3% ở liều 5 mg/ngày và khoảng 11% ở liều 10 mg/ngày).
  • Thường gặp — toàn thân: nhức đầu, chóng mặt, đỏ bừng mặt kèm cảm giác nóng, mệt mỏi, suy nhược.
  • Tuần hoàn: đánh trống ngực. Thần kinh: chuột rút. Tiêu hoá: buồn nôn, đau bụng, khó tiêu. Hô hấp: khó thở.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Amlodipin · Lần xuất bản thứ ba (2022), Tập I
Thận trọng
  • Thận trọng: suy giảm chức năng gan; hẹp động mạch chủ; suy tim sau nhồi máu cơ tim cấp; suy tim chưa điều trị ổn định; rối loạn chuyển hoá porphyrin cấp.
  • Thai kỳ: nhóm chẹn kênh calci có thể ức chế cơn co tử cung sớm; nguy cơ giảm tưới máu nhau thai khi hạ áp quá mức. Tránh dùng cho người mang thai, đặc biệt 3 tháng đầu.
  • Cho con bú: chưa có dữ liệu về tích luỹ trong sữa mẹ — không nên dùng cho phụ nữ đang cho con bú.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Amlodipin · Lần xuất bản thứ ba (2022), Tập I
Tương tác thuốc
  • Thuốc gây mê: tăng tác dụng hạ áp, có thể tụt huyết áp mạnh.
  • Lithi: dùng cùng có thể gây độc thần kinh (buồn nôn, nôn, tiêu chảy).
  • NSAID, đặc biệt indomethacin: giảm tác dụng hạ áp do ức chế tổng hợp prostaglandin và/hoặc giữ natri - nước.
  • Thuốc gắn protein huyết tương cao (dẫn chất coumarin, hydantoin...): thận trọng vì amlodipin cũng gắn protein cao, có thể làm đổi nồng độ thuốc ở dạng tự do.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Amlodipin · Lần xuất bản thứ ba (2022), Tập I
Theo dõi / Quá liều
  • Quá liều hiếm; xử trí như quá liều thuốc chẹn calci nói chung.
  • Theo dõi tim mạch bằng điện tâm đồ, điều trị triệu chứng; chỉnh điện giải.
  • Nhịp chậm/blốc tim: atropin tĩnh mạch; cân nhắc máy tạo nhịp.
  • Tụt huyết áp: bù dịch natri clorid 0,9%; dùng thuốc vận mạch (adrenalin/isoprenalin) khi cần; calci gluconat tĩnh mạch.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Amlodipin · Lần xuất bản thứ ba (2022), Tập I
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • Amlobest
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilat)
    • SĐK VN: 893110745824
  • Cardilopin
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate)
    • SĐK VN: 599110187923
  • DH-Hasanlor 5
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat)
    • SĐK VN: 893110115200
  • DH-Hasanlor 10
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat)
    • SĐK VN: 893110161300
  • Hasanlor 5
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Amlodipin besylat 7mg (tương đương amlodipin 5mg)
    • SĐK VN: 893110237924
  • Lordivas 2.5 mg
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat 3,5mg)
    • SĐK VN: 893110581124
  • Norvasc
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate)
    • SĐK VN: 893110364225
  • SaVi Amlodipin 10
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Amlodipin (dạng Amlodipin besilat)
    • SĐK VN: 893110103026
  • Swamlo 5
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg
    • SĐK VN: 890110770224
  • Swamlo 10
    • Dạng bào chế: Viên nén không bao
    • Thành phần: Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)
    • SĐK VN: 890110967824
  • Vascam
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Amlodipine 5mg
    • SĐK VN: 893110205423
Chế phẩm phối hợp cố định
  • Amlosali
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,93mg) 5mg; Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate 10,89mg) 10mg
    • SĐK VN: 893110487825
  • Cardisav 5/80
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,940mg) 5mg, Valsartan 80mg
    • SĐK VN: 893110012426
  • Co-Amlessa 4mg/5mg/1.25mg Tablets
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Amlodipine besilate 6,935mg tương đương Amlodipine 5mg, Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương perindopril 3,34mg
    • SĐK VN: 383110420925
  • Co-Amlessa 8mg/5mg/2.5mg Tablets
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Amlodipine besilate 6,935mg tương đương với amlodipine 5mg, Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương perindopril 6,68mg
    • SĐK VN: 383110421025
  • Cozaar XQ 5mg/100mg
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Amlodipine (dưới dạng amlodipine camsylate) 5mg, Losartan potassium 100mg
    • SĐK VN: 880110035426
  • Misarven A 80/5
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Telmisartan 80mg, Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương Amlodipine 5mg
    • SĐK VN: 890110072626
  • Misarven A 80/10
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Telmisartan 80mg, Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương Amlodipine 10mg
    • SĐK VN: 890110072526
  • PINDOPRAM 10/10
    • Dạng bào chế: Viên nén.
    • Thành phần: Perindopril arginine (tương đương với 6,79 mg perindopril) 10 mg, Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 13,8 mg) 10mg
    • SĐK VN: 893110106826
⚠️ Thuốc phối hợp có liều riêng theo viên phối hợp — KHÔNG suy ra từ liều của hoạt chất đơn lẻ.
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.