Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Cefalexin

ATC · J01DB01CefalexinCephalosporin thế hệ 1
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Cefalexin — tóm tắt
Loại thuốc: Kháng sinh beta-lactam — cephalosporin THẾ HỆ 1, dùng đường uống.
Dạng thuốc & hàm lượng: Viên nén, viên bao phim: 250 mg, 500 mg, 750 mg, 1 000 mg. · Viên nang: 250 mg, 500 mg. · Bột/cốm pha hỗn dịch uống: 125 mg/5 ml và 250 mg/5 ml (lọ 100 ml, 200 ml).
Cơ chế tác dụng
  • Kháng sinh DIỆT KHUẨN nhóm beta-lactam: gắn vào các protein gắn penicilin (PBP) của vi khuẩn, ức chế tổng hợp peptidoglycan của thành tế bào.
  • Là cephalosporin THẾ HỆ 1 — phổ mạnh trên GRAM DƯƠNG: Staphylococcus (kể cả chủng tiết penicilinase), Streptococcus pneumoniae, Streptococcus pyogenes.
  • Có tác dụng trên một số Gram âm: Escherichia coli, Klebsiella pneumoniae, Proteus mirabilis.
  • ⚠️ Là cephalosporin thế hệ 1 nên KHÔNG có tác dụng trên Pseudomonas, Enterobacter, và các chủng tiết beta-lactamase phổ rộng.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Cefalexin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • Nhiễm khuẩn ĐƯỜNG HÔ HẤP mức độ nhẹ đến trung bình: viêm phế quản cấp và mạn, giãn phế quản nhiễm khuẩn, viêm họng và viêm amidan do Streptococcus pyogenes, viêm phổi do S. pneumoniae.
  • Nhiễm khuẩn ĐƯỜNG TIẾT NIỆU do E. coli, Proteus mirabilis và Klebsiella.
  • Nhiễm khuẩn DA và MÔ MỀM (cấu trúc da) do Staphylococcus hoặc Streptococcus.
  • Nhiễm khuẩn XƯƠNG KHỚP.
  • Viêm TAI GIỮA.
  • Dự phòng viêm màng trong tim.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Cefalexin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chống chỉ định
  • Quá mẫn với cefalexin hoặc bất kỳ kháng sinh nào thuộc nhóm cephalosporin.
  • ⚠️ Tiền sử SỐC PHẢN VỆ hoặc phản ứng trầm trọng qua trung gian IgE với PENICILIN.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Cefalexin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • Tỷ lệ ADR khoảng 3-6% trên toàn bộ người bệnh điều trị.
  • Thường gặp — Tiêu hoá: tiêu chảy, buồn nôn.
  • Ít gặp — Máu: tăng bạch cầu ưa acid. Da: nổi ban, mày đay, ngứa. Gan: tăng transaminase CÓ HỒI PHỤC.
  • ⚠️ Ít gặp — Thần kinh: lo âu, lú lẫn, chóng mặt, mệt mỏi, ẢO GIÁC, đau đầu.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Cefalexin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • ⚠️⚠️ Phản ứng dị ứng có thể rất nặng: phát ban, mày đay, PHÙ MẠCH, PHẢN VỆ, HỒNG BAN ĐA DẠNG, HỘI CHỨNG STEVENS-JOHNSON và HOẠI TỬ THƯỢNG BÌ NHIỄM ĐỘC.
  • ⚠️ TRƯỚC KHI dùng phải khai thác tiền sử dị ứng với cefalexin, nhóm cephalosporin, nhóm penicilin và các thuốc khác.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Cefalexin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • CHOLESTYRAMIN: làm GIẢM hấp thu cefalexin ở ruột.
  • PROBENECID: làm TĂNG nồng độ cefalexin huyết tương và kéo dài nửa đời thải trừ.
  • Aminoglycosid, polymyxin B, colistin, furosemid: cộng hợp ĐỘC TÍNH TRÊN THẬN.
  • WARFARIN và thuốc chống đông: có thể kéo dài thời gian prothrombin và tăng nguy cơ chảy máu (do thay đổi hệ vi khuẩn chí sinh tổng hợp vitamin K) — giám sát INR, có thể phải giảm liều.
  • METFORMIN: cefalexin có thể làm tăng nồng độ metformin trong máu.
  • Thuốc tránh thai đường uống: có thể giảm hiệu quả tránh thai.
  • VẮC XIN: vắc xin thương hàn dạng sống nên tiêm cách sau cefalexin ít nhất 24 giờ; vắc xin tả không dùng trong vòng 14 ngày sau kháng sinh.
  • Xét nghiệm GLUCOSE NIỆU bằng dung dịch Benedict hoặc Fehling: có thể cho kết quả DƯƠNG TÍNH GIẢ.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Cefalexin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • Sau quá liều cấp, phần lớn chỉ gây buồn nôn, nôn và tiêu chảy.
  • ⚠️ Tuy nhiên có thể gây QUÁ MẪN THẦN KINH - CƠ và CƠN ĐỘNG KINH, đặc biệt ở người SUY THẬN.
  • Đã có báo cáo tiêu ra máu ở trẻ em uống quá 3,5 g/ngày, nhưng KHÔNG kèm suy giảm chức năng thận.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Cefalexin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • Cefalexin Capsules BP
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Cefalexin monohydrat tương đương cefalexin khan
    • SĐK VN: 890110336325
  • Cefalexin 250mg
    • Dạng bào chế: Cốm pha hỗn dịch uống
    • Thành phần: Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250mg
    • SĐK VN: 893110242223
  • Cefalexin 500mg
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat)
    • SĐK VN: 893110295825
  • Cefalexin 1000mg
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 1000mg
    • SĐK VN: VD-36026-22
  • Cefaxin 500
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrate) 500mg
    • SĐK VN: 529110425623
  • Cephalexin 500 mg
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg
    • SĐK VN: VD-36027-22
  • Dophabrex 125
    • Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống
    • Thành phần: Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefalexin 125mg
    • SĐK VN: 893110819524
  • Goldmiso
    • Dạng bào chế: viên nang cứng
    • Thành phần: Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 250mg
    • SĐK VN: 800110424423
  • Kefmax 500
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrate)
    • SĐK VN: 890110193100
  • Primocef 500mg
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Cefalexin monohydrate 526mg tương đương với Cephalexin 500mg
    • SĐK VN: 529110033825
  • TV.CEFALEXIN 250
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat)
    • SĐK VN: 893110014226
  • TV.Cefalexin 250mg
    • Dạng bào chế: Thuốc bột pha hỗn dịch uống
    • Thành phần: Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat)
    • SĐK VN: 893110354323
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.