Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Dexamethason

ATC · H02AB02DexamethasoneGlucocorticoid
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Dexamethason — tóm tắt
Loại thuốc: Glucocorticoid tổng hợp.
Dạng thuốc & hàm lượng: Viên nén: 0,5 mg. · Dung dịch tiêm (dexamethason natri phosphat): 2 mg/ml; 4 mg/ml; 5 mg/ml. · Hỗn dịch tiêm (dexamethason acetat): 5 mg/ml. · Dung dịch/hỗn dịch nhỏ mắt - tai: 1 mg/ml; thuốc mỡ tra mắt 1%. · Kem bôi ngoài da: 0,5 mg/g; 1 mg/g. · Thuốc cấy trong dịch kính: 700 microgam/implant.
Cơ chế tác dụng
  • Glucocorticoid tổng hợp, HẦU NHƯ KHÔNG có tác dụng giữ muối - nước.
  • Gắn thụ thể glucocorticoid ở bào tương, chuyển vị vào nhân và điều hoà biểu hiện gen; ngoài ra còn tác dụng trực tiếp không qua thụ thể.
  • Hoạt lực chống viêm mạnh hơn hydrocortison ~30 lần và mạnh hơn prednisolon ~7 lần.
  • Ức chế giải phóng chất trung gian gây viêm, ức chế di chuyển bạch cầu tới ổ viêm, giảm phù nề; ức chế chức năng lympho và giảm sản xuất kháng thể.
  • Chuyển hoá: tăng tân tạo glucose và giảm sử dụng glucose ngoại vi (tăng đường huyết), tăng dị hoá protein, phân bố lại mỡ, tăng huỷ xương - giảm tạo xương.
  • Liều dược lý ức chế tuyến yên giải phóng ACTH → suy vỏ thượng thận thứ phát; khi ngừng phải GIẢM LIỀU DẦN tới khi trục dưới đồi - tuyến yên - thượng thận hồi phục.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Dexamethason · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • Dị ứng nặng, không đáp ứng điều trị thông thường: hen phế quản, viêm da dị ứng, viêm da tiếp xúc, dị ứng thuốc, viêm mũi dị ứng theo mùa/quanh năm, bệnh huyết thanh.
  • Da: viêm da bóng nước, viêm da tróc vảy toàn thân, u sùi dạng nấm, pemphigus, hồng ban đa dạng (Stevens-Johnson), vảy nến nặng, viêm da dầu nặng.
  • Nội tiết: tăng sản thượng thận bẩm sinh, tăng calci huyết do ung thư, viêm tuyến giáp không mưng mủ, suy thượng thận nguyên phát/thứ phát (ưu tiên hydrocortison hoặc cortison; nếu dùng corticoid tổng hợp phải phối hợp mineralocorticoid).
  • Tiêu hoá: đợt cấp bệnh Crohn, viêm loét đại tràng.
  • Huyết học: thiếu máu tan huyết tự miễn, thiếu máu bất sản bẩm sinh (Diamond-Blackfan), bất sản hồng cầu đơn thuần, xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát ở người lớn, giảm tiểu cầu thứ phát.
  • Khối u: bệnh bạch cầu, u lympho.
  • Thần kinh: đợt cấp nặng của xơ cứng rải rác; phù não do u não nguyên phát/di căn, sau mở sọ hoặc chấn thương đầu.
  • Mắt: viêm kết mạc dị ứng, loét giác mạc do dị ứng, viêm màng bồ đào, viêm mống mắt - thể mi, viêm giác mạc, viêm mắt giao cảm, các viêm mắt không đáp ứng steroid tại chỗ.
  • Thận: gây bài niệu và giảm protein niệu trong hội chứng thận hư tự phát hoặc do lupus.
  • Hô hấp: hen phế quản, đợt nặng COPD, viêm phổi do hít, bệnh bụi phổi/nhiễm độc beryli, lao phổi lan toả (kèm phác đồ chống lao), sarcoidosis có triệu chứng, viêm phổi tăng bạch cầu ưa acid, viêm phổi quá mẫn, xơ phổi tự phát, viêm phổi do Pneumocystis có giảm oxy máu ở người HIV(+).
  • Cơ - xương - khớp: gút cấp, thấp khớp cấp, viêm cột sống dính khớp, viêm khớp vảy nến, viêm khớp dạng thấp (kể cả thể thiếu niên), viêm đa cơ - viêm da cơ, lupus ban đỏ hệ thống, hội chứng Sjögren, viêm mạch, đau đa cơ do thấp, viêm bao thanh dịch, viêm gân, viêm màng hoạt dịch.
  • Khác: thải ghép tạng cấp và mạn; bệnh giun xoắn ở thần kinh hoặc cơ tim; lao màng não, lao hạch trung thất chèn ép, lao tràn dịch màng phổi/màng tim (kèm thuốc chống lao).
  • Riêng dexamethason: phù não do u/chấn thương/phẫu thuật; sốc nhiễm khuẩn không đáp ứng bù dịch và vận mạch; phù hoàng điểm do đái tháo đường hoặc tắc tĩnh mạch võng mạc; dự phòng buồn nôn - nôn do hoá trị; bổ trợ lao màng não và viêm màng não nhiễm khuẩn; viêm thanh khí phế quản cấp; dùng trước sinh khi chuyển dạ non (24-34 tuần) để thúc đẩy trưởng thành phổi thai; chẩn đoán hội chứng Cushing; giảm nhẹ triệu chứng ở bệnh nhân ung thư.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Dexamethason · Lần xuất bản thứ ba (2022)
63 bài bệnh trong kho
💊 Liều xem trong từng bài bệnh (Bước 10) — liều thay đổi theo dạng bào chế, dạng muối và theo chế phẩm đơn chất hay phối hợp.
Chống chỉ định
  • Quá mẫn với dexamethason hoặc thành phần của thuốc.
  • Nhiễm nấm toàn thân; nhiễm khuẩn toàn thân chưa được điều trị đặc hiệu.
  • Dùng vắc xin sống khi đang dùng liều ức chế miễn dịch.
  • Phối hợp với rilpivirin, artemether và praziquantel.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Dexamethason · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • ⚠️ Nội tiết - chuyển hoá: HỘI CHỨNG CUSHING do thuốc, ỨC CHẾ TRỤC DƯỚI ĐỒI - TUYẾN YÊN - THƯỢNG THẬN, tăng đường huyết, giữ natri và nước, mất kali.
  • ⚠️ Xương: LOÃNG XƯƠNG, hoại tử vô khuẩn chỏm xương đùi khi dùng kéo dài.
  • ⚠️ Tiêu hoá: loét dạ dày - tá tràng, xuất huyết tiêu hoá.
  • ⚠️ Nhiễm khuẩn: giảm đề kháng, CHE LẤP triệu chứng nhiễm khuẩn khiến chẩn đoán muộn.
  • Tâm thần: kích động, mất ngủ, thay đổi khí sắc, rối loạn tâm thần. Mắt: đục thuỷ tinh thể, glôcôm.
  • Da: teo da, vân da, chậm liền vết thương, trứng cá.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Dexamethason · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • ⚠️⚠️ KHÔNG NGỪNG THUỐC ĐỘT NGỘT sau khi dùng kéo dài — phải giảm liều từ từ, nếu không sẽ SUY THƯỢNG THẬN CẤP.
  • ⚠️ Dexamethason có tác dụng chống viêm MẠNH và thời gian tác dụng DÀI hơn prednisolon, nhưng ÍT giữ muối nước hơn — chọn thuốc phải theo mục đích điều trị.
  • ⚠️ Che lấp dấu hiệu nhiễm khuẩn: người đang dùng corticoid có thể nhiễm khuẩn nặng mà biểu hiện lâm sàng nghèo nàn.
  • ⚠️ Thận trọng đặc biệt: đái tháo đường, tăng huyết áp, loét dạ dày, loãng xương, rối loạn tâm thần, nhiễm khuẩn chưa kiểm soát, lao tiềm ẩn.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Dexamethason · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • Thuốc CẢM ỨNG CYP3A4 (barbiturat, phenytoin, rifampicin, carbamazepin, ephedrin): tăng chuyển hoá corticosteroid → giảm hiệu quả, có thể phải tăng liều dexamethason.
  • Thuốc ỨC CHẾ CYP3A4 (ritonavir, ketoconazol, macrolid): giảm thanh thải → tăng tác dụng/độc tính, có thể phải giảm liều.
  • Dexamethason CẢM ỨNG CYP3A4 nên làm GIẢM nồng độ các cơ chất CYP3A4: thuốc ức chế protease (telaprevir, simeprevir, saquinavir, lopinavir, indinavir, daclatasvir), thuốc chống sốt rét (artemether, piperaquin), praziquantel, nifedipin… — CHỐNG CHỈ ĐỊNH phối hợp với rilpivirin, artemether, praziquantel.
  • Thuốc điều trị đái tháo đường: dexamethason làm tăng glucose huyết, giảm hiệu quả điều trị.
  • Thuốc tránh thai đường uống: giảm thanh thải corticosteroid — theo dõi, có thể phải giảm liều.
  • NSAID: tăng nguy cơ loét và xuất huyết tiêu hoá — cân nhắc dự phòng bằng thuốc chống loét.
  • Thuốc chống đông (dẫn xuất coumarin): tác dụng chống đông có thể tăng hoặc giảm — theo dõi prothrombin/INR.
  • Thuốc phong bế thần kinh - cơ không khử cực (pancuronium, tubocurarin, rocuronium): giảm tác dụng giãn cơ; dùng dài ngày tăng nguy cơ đau và yếu cơ.
  • Fluoroquinolon: tăng nguy cơ viêm gân và đứt gân — ngừng thuốc nếu có dấu hiệu đau/viêm gân.
  • Vắc xin: liều cao gây ức chế miễn dịch làm giảm đáp ứng; TRÁNH vắc xin sống.
  • Tương kỵ: dexamethason natri phosphat tương kỵ với daunorubicin, doxorubicin, vancomycin — không trộn chung.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Dexamethason · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • ⚠️ NGỘ ĐỘC MẠN: phải giảm thiểu nguy cơ SUY THƯỢNG THẬN bằng cách GIẢM DẦN LIỀU corticosteroid, tuyệt đối không ngừng đột ngột.
  • ⚠️ Không có thuốc giải độc đặc hiệu — chủ yếu điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Dexamethason · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • Dexa-Ease 2 mg
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Dexamethasone
    • SĐK VN: 380110055726
  • Dexamethasone injection YY
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone natri phosphate)
    • SĐK VN: 471110354225
  • Dexamethasone 0,1%
    • Dạng bào chế: Hỗn dịch thuốc nhỏ mắt
    • Thành phần: Dexamethasone
    • SĐK VN: 893110088126
  • Dexone 0,5
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Dexamethasone
    • SĐK VN: 893110264824
  • Dipafen inj
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Dexamethasone Sodium Phosphate
    • SĐK VN: VN-13325-11
  • Ori-decamin injection
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Dexamethasone sodium phosphate 4mg/1ml
    • SĐK VN: VN-16812-13
  • Ozurdex
    • Dạng bào chế: Implant tiêm trong dịch kính
    • Thành phần: Dexamethasone
    • SĐK VN: VN1-644-12
  • Siuguandexaron Forte Injection
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Dexamethasone Sodium Phosphate
    • SĐK VN: 471110078126
  • Siuguandexaron Injection
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Mỗi 1ml chứa: Dexamethasone Sodium Phosphate 4,37mg tương đương Dexamethasone Phosphate
    • SĐK VN: 471110078226
  • Thuốc tiêm Huons Dexamethasone Disodium Phosphate
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Dexamethasone
    • SĐK VN: VN-14775-12
  • Union Dexamethasone
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Dexamethasone disodium phosphate
    • SĐK VN: VN-15114-12
Chế phẩm phối hợp cố định
  • Dexachlor
    • Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt
    • Thành phần: Dexamethasone Sodium Phosphate; Chloramphenicol
    • SĐK VN: 520115138023
  • Forigen-D
    • Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt
    • Thành phần: Dexamethasone sodium phosphate 0,1% (w/v); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 0,3% (w/v)
    • SĐK VN: 893110381125
  • FORIXAN
    • Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt
    • Thành phần: Neomycin sulfate 0,5 % (w/ v), Dexamethasone sodium phosphate 0,1 % (w/ v)
    • SĐK VN: 893110104926
  • Maxitrol
    • Dạng bào chế: Hỗn dịch nhỏ mắt
    • Thành phần: Dexamethasone 1mg/ml, Neomycin sulfate 3500 IU/ml, Polymyxin B sulfate 6000 IU/ml
    • SĐK VN: 840110307725
  • Metronidazole 225mg + Chloramphenicol 100mg + Nystatin 75mg + Dexamethasone Acetate 0.5mg, Pessaries
    • Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo
    • Thành phần: Metronidazole 225mg, Chloramphenicol 100mg, Nystatin 75mg, Dexamethasone acetate 0,5mg
    • SĐK VN: 484115044926
  • Polydexa
    • Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ tai
    • Thành phần: Mỗi 100ml chứa: Dexamethasone sodium metasulphobenzoate 0,100g, Neomycin sulfate 1g tương đương 650.000 IU, Polymyxin B sulfate 1.000.000 IU
    • SĐK VN: 300110450425
  • Tobadexa
    • Dạng bào chế: Hỗn dịch nhỏ mắt
    • Thành phần: Dexamethasone 5mg, Tobramycin 15mg (hoạt lực)
    • SĐK VN: 880110776524
  • Vigadexa
    • Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt
    • Thành phần: Moxifloxacin HCl, Dexamethasone phosphate
    • SĐK VN: VN1-233-10
⚠️ Thuốc phối hợp có liều riêng theo viên phối hợp — KHÔNG suy ra từ liều của hoạt chất đơn lẻ.
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.