Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Lisinopril

ATC · C09AA03LisinoprilỨc chế men chuyển — ƯCMC (đơn chất)
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Lisinopril — tóm tắt
Loại thuốc: Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin (ACE).
Dạng thuốc & hàm lượng: Viên nén: 2,5 mg; 5 mg; 10 mg; 20 mg; 30 mg; 40 mg lisinopril. · Dạng phối hợp: viên nén 20 mg lisinopril + 12,5 mg hoặc 25 mg hydroclorothiazid.
Cơ chế tác dụng
  • Ức chế cạnh tranh enzym chuyển angiotensin; là dẫn chất lysin có cấu trúc tương tự enalapril nhưng tác dụng kéo dài.
  • Giảm angiotensin II và aldosteron → giảm ứ natri và nước, giãn mạch ngoại vi, giảm sức cản ở cả đại tuần hoàn và tuần hoàn phổi.
  • Đồng thời ảnh hưởng hệ kallikrein-kinin, làm giảm phân huỷ bradykinin nên tăng bradykinin — đây là nguyên nhân của ho kéo dài và phù mạch, các ADR đặc trưng của nhóm ức chế men chuyển.
  • Trong suy tim: giảm hậu gánh và tiền gánh, tăng cung lượng và chỉ số tim, tăng thể tích tâm thu; lưu lượng máu não và mạch vành vẫn duy trì tốt ngay cả khi huyết áp hạ; làm chậm tiến triển suy tim, giảm đột tử và nhồi máu cơ tim, giảm nhập viện.
  • Trong bệnh thận do đái tháo đường: làm chậm tiến triển suy thận — nên dùng cho người bệnh thận do đái tháo đường dù huyết áp bình thường hay tăng, trừ khi có chống chỉ định.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Lisinopril · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • Tăng huyết áp: đơn độc hoặc phối hợp với lợi tiểu thiazid, chẹn alpha hoặc chẹn kênh calci.
  • Suy tim: phối hợp với glycosid tim và lợi tiểu khi dùng các thuốc này đơn thuần không đỡ.
  • Nhồi máu cơ tim cấp có huyết động ổn định: phối hợp với thuốc tiêu huyết khối, aspirin và/hoặc chẹn beta; nên dùng trong vòng 24 giờ sau nhồi máu.
  • Bệnh thận do đái tháo đường.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Lisinopril · Lần xuất bản thứ ba (2022)
11 bài bệnh trong kho
💊 Liều xem trong từng bài bệnh (Bước 10) — liều thay đổi theo dạng bào chế, dạng muối và theo chế phẩm đơn chất hay phối hợp.
Chống chỉ định
  • Quá mẫn với lisinopril hoặc các thuốc ức chế enzym chuyển khác.
  • Hẹp van động mạch chủ hoặc bệnh cơ tim tắc nghẽn.
  • Hẹp động mạch thận hai bên hoặc trên thận đơn độc.
  • Suy thận khi creatinin huyết ≥ 250 micromol/lít hoặc kali huyết ≥ 5 mmol/lít.
  • Phụ nữ mang thai.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Lisinopril · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • Đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi, ho khan kéo dài.
  • Hạ huyết áp, buồn nôn, mất vị giác, ỉa chảy, ban da, mày đay, protein niệu, sốt, đau khớp.
  • ⚠️ PHÙ MẠCH (mạch), TĂNG KALI HUYẾT (chất điện giải).
  • Lú lẫn, kích động, tê bì/kim châm môi/tay/chân.
  • Thở ngắn, khó thở, đau ngực, viêm đường hô hấp trên.
  • ⚠️ GIẢM BẠCH CẦU TRUNG TÍNH, MẤT BẠCH CẦU HẠT (máu).
  • ⚠️ ĐỘC VỚI GAN (vàng da, ứ mật, hoại tử, tổn thương tế bào gan), viêm tụy.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Lisinopril · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • ⚠️ THEO DÕI protein niệu ở bệnh nhân có bệnh thận từ trước hoặc dùng liều cao.
  • ⚠️ XÉT NGHIỆM ĐỀU ĐẶN bạch cầu ở bệnh nhân bệnh collagen mạch hoặc dùng thuốc ức chế miễn dịch.
  • Hạ huyết áp triệu chứng có thể xảy ra ở giai đoạn đầu điều trị ở bệnh nhân suy tim hoặc có nguy cơ mất muối/nước (dùng lợi tiểu, thẩm tách).
  • Để giảm hạ huyết áp, dùng liều khởi đầu thấp và nên dùng lúc đi ngủ.
  • ⚠️ THẬN TRỌNG khi dùng lợi tiểu giữ kali hoặc bổ sung kali do nguy cơ tăng kali huyết.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Lisinopril · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • Thuốc giống giao cảm và NSAID (đặc biệt indomethacin): có thể làm thay đổi tác dụng hạ huyết áp của lisinopril.
  • Ciclosporin, lợi tiểu giữ kali và chế phẩm bổ sung kali: nặng thêm tình trạng tăng kali huyết do lisinopril.
  • Lithi và digoxin: lisinopril có thể làm tăng nồng độ và độc tính khi dùng đồng thời.
  • Estrogen gây ứ dịch có thể làm tăng huyết áp.
  • Thuốc lợi tiểu: làm tăng tác dụng hạ huyết áp.
  • Có thể gây dương tính giả xét nghiệm tìm aceton niệu bằng thuốc thử nitroprusiat.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Lisinopril · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • Biểu hiện quá liều: giảm huyết áp.
  • Điều trị: truyền tĩnh mạch dung dịch muối đẳng trương.
  • Có thể loại bỏ lisinopril bằng thẩm tách máu.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Lisinopril · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • Auroliza 10
    • Dạng bào chế: Viên nén không bao
    • Thành phần: Lisinopril dihydrate tương đương với lisinopril khan
    • SĐK VN: 890110050126
  • Auroliza 20
    • Dạng bào chế: Viên nén không bao
    • Thành phần: Lisinopril dihydrate tương đương với lisinopril khan
    • SĐK VN: 890110050226
  • DCL- Lisinopril 10
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
    • SĐK VN: 893110140200
  • DCL- Lisinopril 20
    • Dạng bào chế: viên nén
    • Thành phần: Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
    • SĐK VN: 893110091000
  • DH-Lisidigal 10
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat)
    • SĐK VN: 893110285125
  • Emcitril 10mg
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Lisinopril dihydrate 10,89mg tương đương Lisinopril 10mg
    • SĐK VN: 893110082926
  • Emcitril 20mg
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Lisinopril dihydrate 21,78mg tương đương Lisinopril 20mg
    • SĐK VN: 893110083026
  • Lisinopril DWP 30 mg
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
    • SĐK VN: 893110104400
  • Lisusjta
    • Dạng bào chế: Dung dịch uống
    • Thành phần: Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
    • SĐK VN: 893110063925
  • Sarvetil
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Lisinopril dihydrate (tương đương 10mg Lisinopril)
    • SĐK VN: 893110373425
  • SaVi Lisinopril 20
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate)
    • SĐK VN: 893110277424
  • SaVi Lisinopril 30
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate)
    • SĐK VN: 893110252325
Chế phẩm phối hợp cố định
  • Amlosali
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,93mg) 5mg; Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate 10,89mg) 10mg
    • SĐK VN: 893110487825
  • Apisicar 5/10
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Amlodipine (tương đương 6,93mg amlodipine besilate) 5mg; Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 10mg
    • SĐK VN: 893110051025
  • Lisinopril HCT Teva 10/12,5
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Lisinopril (tương đương 10,89mg lisinopril dihydrate) 10mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg
    • SĐK VN: 599110047726
  • Lisinopril HCT Teva 20/12,5
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Lisinopril (tương đương 21,78mg lisinopril dihydrate) 20mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg
    • SĐK VN: 599110047826
  • Lisinopril Plus DWP 20/12,5 mg
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Hydrochlorothiazide 12,5mg, Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 20mg
    • SĐK VN: 893110015126
  • Lisonorm Mezo
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Amlodipin (dưới dạng 6,94mg amlodipin besilat) 5mg, Lisinopril (dưới dạng 21,76mg lisinopril dihydrat) 20mg
    • SĐK VN: 599110317425
  • Sarvetil HCTZ 10/12.5
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Hydrochlorothiazide 12,5mg; Lisinopril dihydrate (tương đương 10mg Lisinopril) 10,89mg
    • SĐK VN: 893110063025
  • Sarvetil HCTZ 20/12.5
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Hydrochlorothiazide 12,5mg; Lisinopril dihydrate (tương đương 20mg Lisinopril) 21,78mg
    • SĐK VN: 893110242725
⚠️ Thuốc phối hợp có liều riêng theo viên phối hợp — KHÔNG suy ra từ liều của hoạt chất đơn lẻ.
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.