Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Amikacin

ATC · J01GB06AmikacinAminoglycosid
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Amikacin — tóm tắt
Loại thuốc: Kháng sinh nhóm aminoglycosid (bán tổng hợp từ kanamycin A).
Cơ chế tác dụng
  • Diệt khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp protein: gắn KHÔNG HỒI PHỤC vào tiểu đơn vị 30S của ribosom vi khuẩn.
  • Có TÁC DỤNG HẬU KHÁNG SINH — hoạt tính diệt khuẩn còn duy trì sau khi nồng độ huyết thanh đã xuống dưới MIC; đây là cơ sở của chế độ dùng 1 lần/ngày.
  • Phổ trên Gram âm: Pseudomonas, Acinetobacter, E. coli, Enterobacter, Klebsiella, Proteus, Providencia, Serratia marcescens; một số Gram dương như Staphylococcus aureus.
  • Tác dụng hạn chế trên S. pneumoniae, S. pyogenes và Enterococcus.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Amikacin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • Điều trị NGẮN NGÀY các nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram âm nhạy cảm.
  • Đặc biệt hữu ích trong nhiễm khuẩn bệnh viện do Gram âm ĐÃ KHÁNG gentamicin hoặc tobramycin.
  • Nhiễm khuẩn huyết (kể cả nhiễm khuẩn huyết sơ sinh); viêm màng não; nhiễm khuẩn ổ bụng và viêm phúc mạc; nhiễm khuẩn hô hấp nặng; nhiễm khuẩn tiết niệu nặng và tái phát; nhiễm khuẩn xương khớp; nhiễm khuẩn bỏng và sau phẫu thuật.
  • Thường phải PHỐI HỢP kháng sinh khác (clindamycin, metronidazol, piperacilin-tazobactam, ampicilin-sulbactam, cephalosporin) tuỳ ổ nhiễm khuẩn.
  • Nhiễm Mycobacterium không điển hình; lao kháng thuốc.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Amikacin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chống chỉ định
  • Quá mẫn với amikacin hoặc các aminoglycosid khác.
  • Phụ nữ mang thai; phụ nữ cho con bú.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Amikacin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • Ít gặp — Nhiễm khuẩn: bội nhiễm hoặc hình thành vi khuẩn kháng thuốc hoặc nấm. Tiêu hoá: buồn nôn, nôn. Da: phát ban.
  • Hiếm gặp — Máu: thiếu máu, tăng bạch cầu ái toan. Chuyển hoá: giảm magnesi huyết.
  • ⚠️ Hiếm gặp — Thần kinh: dị cảm, RỐI LOẠN THĂNG BẰNG, đau đầu.
  • ⚠️ Hiếm gặp — Mắt: MÙ, NHỒI MÁU VÕNG MẠC khi tiêm amikacin vào mắt.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Amikacin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • ⚠️⚠️ ĐẶC BIỆT THẬN TRỌNG ở NGƯỜI CAO TUỔI và TRẺ NHỎ — nguy cơ cao ĐỘC CHO TAI và ĐỘC CHO THẬN.
  • ⚠️ Phải giám sát CHỨC NĂNG THÍNH GIÁC và CHỨC NĂNG THẬN.
  • ⚠️ TRÁNH dùng kéo dài và/hoặc lặp lại.
  • ⚠️ TRÁNH dùng đồng thời hoặc nối tiếp với các thuốc khác có độc tính cho thính giác và cho thận.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Amikacin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • ⚠️ Thuốc độc với thận - tai - thần kinh (bacitracin, cisplatin, acyclovir, amphotericin B, colistin, ciclosporin, tacrolimus, cephaloridin, polymyxin B, vancomycin, aminoglycosid khác): TĂNG độc tính nguy hiểm — cần tránh phối hợp, kể cả dạng dùng tại chỗ.
  • Lợi tiểu quai (acid ethacrynic, furosemid): tránh dùng cùng vì làm tăng độc tính của cả hai nhóm.
  • Thuốc gây mê và thuốc ức chế thần kinh - cơ: tăng tác dụng ức chế thần kinh - cơ của aminoglycosid, có thể gây LIỆT HÔ HẤP — theo dõi sát dấu hiệu ức chế hô hấp.
  • KHÔNG trộn lẫn amikacin với thuốc khác, đặc biệt là kháng sinh nhóm beta-lactam.
  • Nguyên tắc chung: tránh dùng kéo dài và/hoặc lặp lại nhiều đợt; không vượt quá liều khuyến cáo.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Amikacin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • ⚠️ Khi quá liều hoặc có phản ứng độc: CHẠY THẬN NHÂN TẠO hoặc THẨM PHÂN MÀNG BỤNG để đẩy nhanh thải trừ amikacin.
  • ⚠️ Ở TRẺ SƠ SINH: có thể THAY MÁU.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Amikacin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • A.T Amikacin 500 mg/100 ml
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
    • Thành phần: Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate)
    • SĐK VN: 893110056625
  • Aju Amikacin Injection 250mg
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Mỗi ống 2ml chứa Amikacin sulfate
    • SĐK VN: 880110316325
  • Aju Amikacin Injection 500mg/2mL
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Trong mỗi ống 2ml có chứa Amikacin sulfate 500mg (hoạt tính)
    • SĐK VN: 880110007325
  • Amikacin Bidiphar 500
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
    • Thành phần: Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg
    • SĐK VN: 893110365025
  • Amikacin Kabi
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
    • Thành phần: Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 668mg)
    • SĐK VN: 590110346900
  • Amikacin 1g
    • Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm
    • Thành phần: Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 1334,9mg)
    • SĐK VN: 893110382025
  • Avecicin 500
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
    • Thành phần: Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate 1:2)
    • SĐK VN: 893110730724
  • BFS-Amikacin 100mg/ml
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Amikacin sulfat
    • SĐK VN: 893110239425
  • Likacin
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat)
    • SĐK VN: 800110332125
  • MAPULAS
    • Dạng bào chế: Dung dịch thuốc tiêm
    • Thành phần: Amikacin (Dưới dạng Amikacin sulfat)
    • SĐK VN: 893110101926
  • Midakacin 1g
    • Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm
    • Thành phần: Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 1334,95mg)
    • SĐK VN: 893110470025
  • Orlobin
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Amikacin Sulfate 333,76mg/ml tương đương với Amikacin
    • SĐK VN: 520110329125
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.