Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Azithromycin

ATC · J01FA10AzithromycinMacrolid
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Azithromycin — tóm tắt
Loại thuốc: Kháng sinh nhóm macrolid (azalid).
Dạng thuốc & hàm lượng: Viên nén: 100 mg; 250 mg; 500 mg. Viên nang: 250 mg; 500 mg. · Hỗn dịch uống: 40 mg/ml; bột pha hỗn dịch 100 mg, 125 mg, 200 mg, 600 mg, 1 g. · Bột pha hỗn dịch uống giải phóng kéo dài: 2 g. · Bột pha dịch tiêm truyền tĩnh mạch: 500 mg. · Dung dịch nhỏ mắt 1% (đơn liều 15 mg/g azithromycin dihydrat).
Cơ chế tác dụng
  • Kìm khuẩn mạnh, diệt khuẩn yếu; ở nồng độ cao có thể diệt một số vi khuẩn.
  • Ức chế tổng hợp protein bằng cách gắn vào tiểu đơn vị 50S của ribosom, ức chế dịch chuyển aminoacyl-tARN và tổng hợp chuỗi polypeptid.
  • Tác dụng kháng khuẩn GIẢM ở pH thấp.
  • Đạt nồng độ CAO trong tế bào thực bào (bạch cầu đa nhân, đơn nhân, đại thực bào, nguyên bào sợi) nên có hoạt tính trên vi sinh vật ký sinh NỘI BÀO.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Azithromycin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • Nhiễm khuẩn hô hấp trên: viêm xoang cấp, viêm tai giữa cấp, viêm họng - viêm amidan do Streptococcus pyogenes.
  • Nhiễm khuẩn hô hấp dưới: đợt cấp viêm phế quản mạn mức nhẹ - trung bình, viêm phổi mắc phải ở cộng đồng mức nhẹ - trung bình.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm không biến chứng.
  • Viêm niệu đạo và viêm cổ tử cung do Chlamydia trachomatis hoặc Neisseria gonorrhoeae; bệnh lậu không biến chứng; bệnh viêm vùng chậu; bệnh hạ cam.
  • Dự phòng và điều trị nhiễm phức hợp Mycobacterium avium (MAC) ở người nhiễm HIV tiến triển.
  • Bệnh Lyme; thương hàn đa kháng thuốc mức nhẹ - trung bình.
  • Thuốc nhỏ mắt: viêm kết mạc do vi khuẩn nhạy cảm.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Azithromycin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chống chỉ định
  • Quá mẫn với azithromycin, erythromycin hoặc bất kỳ macrolid/ketolid nào.
  • Tiền sử vàng da ứ mật hoặc rối loạn chức năng gan liên quan tới dùng azithromycin trước đó.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Azithromycin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • ⚠️ RỐI LOẠN TIÊU HOÁ là phản ứng thường gặp nhất (khoảng 10%), nhưng thường NHẸ và ÍT GẶP HƠN so với erythromycin.
  • Thần kinh: đau đầu, lơ mơ, buồn ngủ, rối loạn vị giác.
  • ⚠️ Phản ứng QUÁ MẪN NGHIÊM TRỌNG hiếm gặp nhưng CÓ THỂ KÉO DÀI.
  • Huyết học: giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Azithromycin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • ⚠️⚠️ Như các macrolid khác, azithromycin có thể gây phản ứng dị ứng nghiêm trọng hiếm gặp: PHÙ MẠCH, PHẢN VỆ, và phản ứng da nặng — HỘI CHỨNG STEVENS-JOHNSON, HỘI CHỨNG LYELL.
  • ⚠️ Triệu chứng các phản ứng này CÓ THỂ TÁI PHÁT sau khi đã ngừng biện pháp xử trí — phải theo dõi người bệnh đủ lâu.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Azithromycin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • ⚠️ Nguy cơ KÉO DÀI KHOẢNG QT — cân nhắc kỹ ở người có tiền sử QT dài, xoắn đỉnh, hội chứng QT dài bẩm sinh, nhịp chậm, suy tim mất bù; đang dùng thuốc kéo dài QT hoặc chống loạn nhịp nhóm IA (quinidin) và nhóm III (amiodaron, sotalol); hạ kali hoặc hạ magnesi huyết. Người cao tuổi nhạy cảm hơn.
  • KHÔNG trộn lẫn azithromycin với thuốc khác hoặc truyền đồng thời qua cùng một dây truyền.
  • Có thể gây phản ứng dị ứng nghiêm trọng (hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell).
  • Tiêu chảy và viêm đại tràng màng giả do Clostridium difficile.
  • Đã ghi nhận bất thường chức năng gan, viêm gan, vàng da ứ mật, hoại tử tế bào gan và suy gan.
  • KHÔNG khuyến cáo dùng cho nhiễm khuẩn kỵ khí.
  • Khi dùng cho viêm họng - viêm amidan cần lưu ý thuốc có thể che lấp triệu chứng của bệnh giang mai.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Azithromycin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • Triệu chứng quá liều TƯƠNG TỰ các ADR gặp ở liều điều trị.
  • Xử trí: điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Azithromycin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • Azikid
    • Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống
    • Thành phần: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate)
    • SĐK VN: 890110348600
  • Azithromycin Capsules 250 mg
    • Dạng bào chế: Viên nang cứng
    • Thành phần: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
    • SĐK VN: 890110180125
  • Azithromycin for Oral Suspension 200mg/5ml
    • Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống
    • Thành phần: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
    • SĐK VN: 890110180025
  • Azithromycin 500
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Azithromycin
    • SĐK VN: 893110276925
  • Azitrokern 500 mg Tablets
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
    • SĐK VN: 840110421625
  • AZIZI
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
    • SĐK VN: 893110117226
  • Cholator
    • Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống
    • Thành phần: Mỗi 5ml hỗn dịch đã pha chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w)
    • SĐK VN: 893710257225
  • Emexa Powder for Oral Suspension 200mg/5ml
    • Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống
    • Thành phần: Azithromycin dihydrate 209,64mg/5ml (tương đương với Azithromycin 200mg/5ml)
    • SĐK VN: 955110438525
  • Manazith Dry Syrup
    • Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống
    • Thành phần: Mỗi 5ml hỗn dịch uống sau khi pha có chứa: Azithromycin dihydrat 209,64mg tương đương azithromycin
    • SĐK VN: 885110059226
  • Polzycyna 250 mg
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
    • SĐK VN: 590110047926
  • TBZemitin 500
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
    • SĐK VN: 893110130226
  • Vizimtex
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat 262,02mg)
    • SĐK VN: 520110002325
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.