Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Clopidogrel

ATC · B01AC04ClopidogrelThuốc chống kết tập tiểu cầu
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Clopidogrel — tóm tắt
Loại thuốc: Thuốc CHỐNG KẾT TẬP TIỂU CẦU — dẫn chất thienopyridin, ức chế thụ thể P2Y12.
Cơ chế tác dụng
  • ⚠️ Là TIỀN CHẤT (prodrug) — tác dụng phụ thuộc vào CHUYỂN HOÁ Ở GAN (qua CYP2C19) thành chất chuyển hoá THIOL có hoạt tính. Người mang biến thể CYP2C19 chuyển hoá kém sẽ đáp ứng kém.
  • Chất chuyển hoá có hoạt tính gắn CHỌN LỌC và KHÔNG THUẬN NGHỊCH vào vị trí P2Y12 của thụ thể ADP trên bề mặt tiểu cầu → ức chế ADP gắn vào thụ thể → ức chế hoạt hoá phức hợp glycoprotein GPIIb/IIIa (phức hợp cần cho việc gắn fibrinogen) → ức chế kết tập tiểu cầu.
  • Còn ức chế giải phóng hạt đặc (ADP, calci, serotonin) và hạt alpha (fibrinogen, thrombospondin) của tiểu cầu.
  • ⚠️ Tác dụng kéo dài SUỐT ĐỜI SỐNG TIỂU CẦU (7-10 ngày) — phải ngừng thuốc 5-7 ngày trước phẫu thuật.
  • ⚠️ Khác ASPIRIN: clopidogrel KHÔNG bất hoạt cyclooxygenase nên không ngăn tổng hợp prostaglandin và thromboxan A2.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Clopidogrel · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • Dự phòng tai biến huyết khối động mạch ở người CAN THIỆP MẠCH VÀNH QUA DA — phối hợp aspirin.
  • Dự phòng huyết khối động mạch trong HỘI CHỨNG VÀNH CẤP và NHỒI MÁU CƠ TIM CẤP CÓ ST CHÊNH LÊN — phối hợp aspirin.
  • CƠN THIẾU MÁU CỤC BỘ THOÁNG QUA và ĐỘT QUỴ THIẾU MÁU CỤC BỘ CẤP ở người quá mẫn hoặc không dung nạp aspirin (dù đã dùng thuốc ức chế bơm proton).
  • Dự phòng huyết khối động mạch trong BỆNH ĐỘNG MẠCH NGOẠI VI, hoặc trong vòng 35 ngày sau nhồi máu cơ tim, hoặc trong vòng 6 tháng sau đột quỵ thiếu máu cục bộ.
  • Dự phòng huyết khối và tắc mạch ở người RUNG NHĨ có ít nhất 1 yếu tố nguy cơ tim mạch (phối hợp aspirin) — dành cho người KHÔNG dùng được warfarin.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Clopidogrel · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chống chỉ định
  • Mẫn cảm với clopidogrel hoặc thành phần của thuốc.
  • ⚠️ Tình trạng CHẢY MÁU BỆNH LÝ đang tiến triển: loét dạ dày - tá tràng, XUẤT HUYẾT NỘI SỌ.
  • Suy gan nặng.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Clopidogrel · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • ⚠️⚠️ CHẢY MÁU là ADR thường gặp nhất, có thể xảy ra ở BẤT KỲ VỊ TRÍ NÀO.
  • ⚠️ Nguy cơ chảy máu phụ thuộc nhiều yếu tố, đặc biệt các thuốc dùng kèm ảnh hưởng tới đông máu (chống đông, NSAID, aspirin).
  • Huyết học: giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu (hiếm).
  • ⚠️ Hiếm gặp nhưng nặng: ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP).
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Clopidogrel · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • ⚠️⚠️ Clopidogrel KÉO DÀI THỜI GIAN CHẢY MÁU — thận trọng ở người có nguy cơ chảy máu do CHẤN THƯƠNG, PHẪU THUẬT.
  • ⚠️ Thận trọng ở người có bệnh lý dễ chảy máu: LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG, chảy máu nội nhãn, chảy máu nội sọ.
  • ⚠️ Phải ngừng clopidogrel trước phẫu thuật theo lịch (thường 5-7 ngày) nếu tình trạng cho phép.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Clopidogrel · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • ⚠️ OMEPRAZOL và ESOMEPRAZOL ức chế CYP2C19 → làm GIẢM hoạt hoá clopidogrel và giảm hiệu quả chống kết tập. Nếu cần thuốc ức chế bơm proton, nên chọn PANTOPRAZOL.
  • Thuốc chống đông (warfarin, heparin, NOAC), NSAID, aspirin, thuốc tiêu sợi huyết: cộng hợp NGUY CƠ CHẢY MÁU.
  • SSRI và SNRI: tăng nguy cơ chảy máu do ảnh hưởng chức năng tiểu cầu.
  • Người mang biến thể CYP2C19 chuyển hoá kém: đáp ứng giảm — cân nhắc thuốc thay thế (prasugrel, ticagrelor).
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Clopidogrel · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • Triệu chứng quá liều: Chảy máu kéo dài, bầm tím, chảy máu lợi, vết thương không đông máu. Nặng hơn: xuất huyết tiêu hóa, chảy máu kéo dài ở chỗ chấn thương gây mất máu.
  • ⚠️ KHI GẶP ADR NGHIÊM TRỌNG, NGỪNG CLOPIDOGREL nhưng phải thay bằng thuốc ức chế tiểu cầu khác.
  • Xử trí xuất huyết nặng: Xác định vị trí, cầm máu tại chỗ. Nếu thất bại, xem xét truyền hồng cầu và tiểu cầu.
  • Desmopressin có thể tăng kết tập tiểu cầu nhưng chưa được chứng minh lâm sàng.
  • Có thể dùng than hoạt cho bệnh nhân tỉnh táo, mới quá liều.
  • Rửa dạ dày và lọc máu ngoài cơ thể KHÔNG hiệu quả, lọc máu còn tăng nguy cơ chảy máu.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Clopidogrel · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • Clopida
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate)
    • SĐK VN: 890110007125
  • Clopido-LTF
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,857mg)
    • SĐK VN: 893110488225
  • CLOPIDOGREL
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulfate)
    • SĐK VN: 893110122026
  • Clopidogrel DWP 50mg
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat)
    • SĐK VN: 893110456423
  • Clopidogrel 75
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat )
    • SĐK VN: 893110231425
  • Clopidogrel 75 mg
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate 97,86 mg)
    • SĐK VN: 893110129826
  • Corovitril
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphat)
    • SĐK VN: 893110273824
  • Egitromb
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulphate 97,86mg) 75mg
    • SĐK VN: 599110125324
  • Meprostat
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 98mg)
    • SĐK VN: 893110100325
  • Plainic
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Clopidogrel hydrogen sulfat (tương đương clopidogrel 75mg)
    • SĐK VN: 893110486025
  • Quanpalvin 75mg
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat)
    • SĐK VN: 893110096900
  • Uphavix 75 mg
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
    • SĐK VN: 893110230724
Chế phẩm phối hợp cố định
  • Asfige
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Acid acetylsalicylic 75mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
    • SĐK VN: 893110337800
  • Clopistad plus
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
    • Thành phần: Clopidogrel(dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,86 mg) 75 mg, Acetylsalicylic acid(dưới dạng acetylsalicylic acid starch 2371 111,98 mg) 100 mg
    • SĐK VN: 893110123626
  • Donaperral 75 mg/ 75 mg
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Acid acetylsalicylic 75mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
    • SĐK VN: 893110480725
  • Donaperral 75 mg/ 100 mg
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Acid acetylsalicylic 100mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
    • SĐK VN: 893110480625
  • Faroplav-A 75/75
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Aspirin 75mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg
    • SĐK VN: 894110976824
  • Pinclos Plus Tablet
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Aspirin 75mg, Clopidogrel Bisulphat (tương đương clopidogrel 75mg) 97,8330mg
    • SĐK VN: 894110328425
  • Plaspidin
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Aspirin 75mg; Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,86mg) 75mg
    • SĐK VN: 893110089225
  • Quanpalvin Extra
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Aspirin 100mg; Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate) 75mg
    • SĐK VN: 893110249525
⚠️ Thuốc phối hợp có liều riêng theo viên phối hợp — KHÔNG suy ra từ liều của hoạt chất đơn lẻ.
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.