Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Losartan

ATC · C09CA01LosartanChẹn thụ thể angiotensin II — ARB (đơn chất)
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Losartan — tóm tắt
Loại thuốc: Thuốc đối kháng thụ thể AT1 của angiotensin II (chẹn thụ thể angiotensin II).
Dạng thuốc & hàm lượng: Viên nén bao phim (losartan kali): 12,5 mg; 25 mg; 50 mg; 100 mg. · Hỗn dịch uống: 2,5 mg/ml.
Cơ chế tác dụng
  • Đối kháng chọn lọc thụ thể AT1 — chẹn angiotensin II gắn vào thụ thể AT1 ở cơ trơn mạch máu và tuyến thượng thận, do đó ức chế tác dụng co mạch và tác dụng kích thích tiết aldosteron của angiotensin II.
  • Chất chuyển hoá còn hoạt tính E-3174 mạnh hơn losartan 10-40 lần và là chất ức chế không cạnh tranh, thuận nghịch thụ thể AT1.
  • Ái lực với AT1 lớn hơn AT2 khoảng 1 000 lần; cả losartan và chất chuyển hoá đều không có tác dụng chủ vận trên AT1.
  • KHÔNG ức chế men chuyển (kinase II) — enzym giáng hoá bradykinin, nên không gây các ADR liên quan bradykinin (ho khan) như nhóm ức chế men chuyển.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Losartan · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • Tăng huyết áp ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi.
  • Bệnh thận ở người lớn tăng huyết áp kèm đái tháo đường typ 2 và protein niệu > 0,5 g/ngày.
  • Suy tim ở người lớn thất bại hoặc chống chỉ định với thuốc ức chế men chuyển (EF ≤ 40%, ổn định lâm sàng, đang trong chế độ điều trị suy tim).
  • Giảm nguy cơ đột quỵ ở người lớn tăng huyết áp kèm phì đại/suy thất trái ghi nhận trên điện tâm đồ.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Losartan · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chống chỉ định
  • Quá mẫn với losartan.
  • Ba tháng giữa và ba tháng cuối thai kỳ.
  • Suy gan nặng.
  • Phối hợp với chế phẩm chứa aliskiren ở người đái tháo đường hoặc suy thận (mức lọc cầu thận < 60 ml/phút/1,73 m²).
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Losartan · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • Thường gặp: thiếu máu, chóng mặt, mất thăng bằng, hạ huyết áp, suy giảm/suy thận, suy nhược, mệt mỏi, tăng kali/urê/creatinin huyết, hạ glucose huyết.
  • Ít gặp: ngủ gà, đau đầu, rối loạn giấc ngủ, đánh trống ngực, cơn đau thắt ngực, khó thở, ho, đau bụng, táo bón, tiêu chảy, nôn/buồn nôn, mày đay, phát ban.
  • Hiếm gặp: ⚠️ PHẢN ỨNG QUÁ MẪN (sốc phản vệ, phù mạch, viêm mạch), dị cảm, ngất, rung tâm nhĩ, tai biến mạch máu não, viêm gan, tăng ALT.
  • Chưa xác định tần suất: giảm tiểu cầu, trầm cảm, ù tai, nhạy cảm ánh sáng, đau cơ/khớp, rối loạn cương dương/bất lực, hạ natri huyết, tăng enzym gan, viêm tụy, đau nửa đầu, rối loạn vị giác, tiêu cơ vân, đau lưng, giảm bạch cầu trung tính.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Losartan · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • ⚠️ KHÔNG DÙNG losartan khi MANG THAI; nếu có thai, NGỪNG THUỐC ngay lập tức và chuyển sang điều trị thay thế.
  • ⚠️ KHÔNG DÙNG losartan cho bệnh nhân SUY GAN NẶNG hoặc trẻ em suy gan.
  • ⚠️ KHÔNG ỨC CHẾ KÉP hệ renin-angiotensin-aldosteron do tăng nguy cơ hạ huyết áp, tăng kali huyết, suy thận.
  • Theo dõi chặt chẽ bệnh nhân có tiền sử phù mạch.
  • Điều chỉnh tình trạng giảm thể tích hoặc giảm muối trước khi dùng losartan.
  • Theo dõi chức năng thận định kỳ, đặc biệt ở bệnh nhân có chức năng thận phụ thuộc hệ renin-angiotensin (ví dụ: hẹp động mạch thận, suy tim nặng).
  • Theo dõi kali huyết định kỳ, đặc biệt ở người già và bệnh nhân suy thận; có thể giảm liều hoặc ngừng thuốc.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Losartan · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • Thuốc hạ huyết áp khác và thuốc gây hạ áp (chống trầm cảm 3 vòng, chống loạn thần, baclofen, amifostin): tăng nguy cơ tụt huyết áp.
  • Tác nhân làm tăng kali huyết (chế phẩm chứa kali, lợi tiểu giữ kali...): tăng kali huyết — cần theo dõi và điều chỉnh.
  • Lithi: tăng nồng độ lithi máu và tăng độc tính — phải kiểm soát nồng độ lithi.
  • NSAID kể cả ức chế chọn lọc COX-2: ở người già, giảm thể tích hoặc suy thận, phối hợp có thể gây suy giảm chức năng thận nặng, kể cả suy thận cấp (thường hồi phục) — theo dõi chức năng thận định kỳ.
  • Phối hợp với thuốc ức chế hệ renin-angiotensin khác (chẹn thụ thể angiotensin khác, ức chế men chuyển, aliskiren): tăng nguy cơ hạ huyết áp, ngất, tăng kali huyết và thay đổi chức năng thận kể cả suy thận cấp so với đơn trị. KHÔNG phối hợp aliskiren ở người đái tháo đường; tránh phối hợp aliskiren khi GFR < 60 ml/phút.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Losartan · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • ⚠️ BIỂU HIỆN QUÁ LIỀU THƯỜNG GẶP NHẤT: hạ huyết áp và nhịp tim nhanh; có thể nhịp tim chậm.
  • Xử trí hạ huyết áp: điều trị hỗ trợ phù hợp, ưu tiên ổn định hệ tim mạch.
  • Chỉ định dùng đủ liều than hoạt tính, sau đó theo dõi chặt chẽ các thông số quan trọng.
  • Losartan và chất chuyển hóa có hoạt tính KHÔNG THỂ loại bỏ bằng lọc máu.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Losartan · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • Covance 50 mg
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Losartan Potassium
    • SĐK VN: 890110438125
  • Losacar 100
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Losartan kali
    • SĐK VN: 890110413125
  • Losaliv 25
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Losartan potassium
    • SĐK VN: 893110101626
  • Losanil 100 Tablet
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Losartan kali
    • SĐK VN: 894110064126
  • Losar-Denk 50
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Losartan kali
    • SĐK VN: 400110309825
  • Losartan-LTF 50
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Losartan potassium
    • SĐK VN: 893110489325
  • Lotuto
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Losartan kali
    • SĐK VN: 893110471825
  • Omnitan 50
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Losartan Kali
    • SĐK VN: 890110073826
  • Relizar 25
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Losartan potassium
    • SĐK VN: 893110377525
  • Saranto 25
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Losartan potassium
    • SĐK VN: 890110299225
  • Sartanim
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Losartan potassium USP
    • SĐK VN: 890110078326
  • Troysar50
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Losartan Potassium
    • SĐK VN: 890110079726
Chế phẩm phối hợp cố định
  • Angilock Plus 100/25 Tablet
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Hydrochlorothiazide 25mg, Losartan kali 100mg
    • SĐK VN: 894110302525
  • Cozaar XQ 5mg/100mg
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Amlodipine (dưới dạng amlodipine camsylate) 5mg, Losartan potassium 100mg
    • SĐK VN: 880110035426
  • Fralosa
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 50mg
    • SĐK VN: 893110400425
  • Hadulosa Plus
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Hydrochlorothiazid 12,5mg; Losartan Kali 50mg
    • SĐK VN: 893110015526
  • LOSAAZID 100/25
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Losartan potassium 100mg, Hydrochlorothiazide 25mg
    • SĐK VN: 893110124726
  • Losarplus LTF
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 100mg
    • SĐK VN: 893110401325
  • Losastal-HL
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Hydrochlorothiazide 12,5mg; Losartan potassium 50mg
    • SĐK VN: 890110298225
  • Nady-Losartan HCT
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 50mg
    • SĐK VN: 893110456925
⚠️ Thuốc phối hợp có liều riêng theo viên phối hợp — KHÔNG suy ra từ liều của hoạt chất đơn lẻ.
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.