Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Aspirin

ATC · N02BA01Acetylsalicylic AcidAcid salicylic và dẫn chất
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Aspirin — tóm tắt
Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid nhóm salicylat; giảm đau - hạ sốt; ức chế kết tập tiểu cầu.
Dạng thuốc & hàm lượng: Viên nén: 75 mg; 81 mg; 300 mg; 325 mg; 500 mg; 650 mg. Viên nhai: 81 mg. · Viên bao tan trong ruột (giải phóng chậm): 81 mg; 100 mg; 162 mg; 325 mg; 500 mg; 650 mg; 975 mg. · Viên nén có đệm: 81 mg; 325 mg; 500 mg. Viên giải phóng kéo dài: 800 mg; nang giải phóng kéo dài 162,5 mg. · Viên phân tán: 75 mg; 300 mg; 325 mg; 500 mg. Viên đạn: 60 mg; 120 mg; 200 mg; 300 mg; 600 mg.
Cơ chế tác dụng
  • Ức chế cyclooxygenase (COX) → ức chế tổng hợp prostaglandin, thromboxan và prostacyclin, do đó chống viêm, giảm đau, hạ sốt.
  • ĐIỂM KHÁC BIỆT so với các NSAID khác: aspirin gắn CỘNG HOÁ TRỊ với cả hai loại COX nên ức chế KHÔNG ĐẢO NGƯỢC; thời gian tác dụng phụ thuộc tốc độ tái tạo enzym chứ không phụ thuộc thời gian thuốc tồn tại trong cơ thể.
  • Ức chế COX của tiểu cầu → ức chế tổng hợp thromboxan A2. Tiểu cầu không có nhân, không tổng hợp được COX mới, nên tác dụng chống kết tập kéo dài suốt đời sống tiểu cầu (8-11 ngày).
  • Liều 20-50 mg/ngày ức chế gần như hoàn toàn tổng hợp thromboxan của tiểu cầu sau vài ngày; liều 150-300 mg cho tác dụng ức chế tối đa gần như tức thì.
  • Ức chế tổng hợp prostaglandin ở thận: ít quan trọng ở người thận bình thường, nhưng ở người suy thận mạn, suy tim, suy gan hoặc rối loạn thể tích huyết tương có thể gây suy thận cấp, giữ nước và suy tim cấp.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Aspirin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • Bệnh lý tim mạch nhờ tác dụng chống kết tập tiểu cầu: đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim, dự phòng biến cố tim mạch ở người nguy cơ cao.
  • Điều trị và dự phòng bệnh lý mạch não như đột quỵ.
  • Giảm đau nhẹ và vừa, hạ sốt (tuy nhiên do tỷ lệ ADR tiêu hoá cao nên thường được thay bằng paracetamol).
  • Hội chứng Kawasaki (nhờ tác dụng chống viêm, hạ sốt và chống huyết khối).
  • Chống viêm cấp và mạn: viêm khớp dạng thấp, viêm khớp dạng thấp thiếu niên, thoái hoá khớp, viêm cột sống dính khớp.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Aspirin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
33 bài bệnh trong kho
💊 Liều xem trong từng bài bệnh (Bước 10) — liều thay đổi theo dạng bào chế, dạng muối và theo chế phẩm đơn chất hay phối hợp.
Chống chỉ định
  • Tiền sử hen, viêm mũi, phù mạch hoặc mày đay khi dùng aspirin hay NSAID khác (dị ứng chéo).
  • TRẺ EM và THIẾU NIÊN đang nhiễm virus, có hoặc không kèm sốt (nguy cơ hội chứng Reye).
  • Bệnh ưa chảy máu hoặc rối loạn chảy máu, giảm tiểu cầu.
  • Loét dạ dày - tá tràng đang hoạt động.
  • Suy tim vừa và nặng; suy gan nặng; suy thận nặng (mức lọc cầu thận dưới 10 ml/phút); xơ gan.
  • Bệnh gút (kể cả liều thấp cũng làm tăng nồng độ urat).
  • Ba tháng cuối thai kỳ.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Aspirin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • ⚠️ Tần suất ADR PHỤ THUỘC LIỀU: khoảng 5% người điều trị có ADR; nhưng ở liều TRÊN 3 g/ngày thì TRÊN 50% có ADR.
  • ⚠️ Thường gặp nhất là triệu chứng TIÊU HOÁ (khoảng 4%): buồn nôn, nôn, khó tiêu, khó chịu thượng vị, ợ nóng, đau dạ dày.
  • ⚠️ Nguy cơ loét và xuất huyết tiêu hoá tăng theo liều và thời gian dùng.
  • Máu: kéo dài thời gian chảy máu do ức chế kết tập tiểu cầu (không hồi phục trong đời sống tiểu cầu).
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Acid acetylsalicylic (Aspirin) · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • ⚠️ Rất thận trọng với người hay ĐẦY BỤNG hoặc có TIỀN SỬ LOÉT NIÊM MẠC DẠ DÀY.
  • ⚠️ Người có TIỀN SỬ HEN hoặc rối loạn dị ứng — nguy cơ hen do aspirin.
  • ⚠️ Người SUY GAN, SUY THẬN, MẤT NƯỚC, hoặc TĂNG HUYẾT ÁP CHƯA KIỂM SOÁT.
  • ⚠️ Liều cao có thể gây THIẾU MÁU TAN HUYẾT CẤP ở người thiếu men G6PD.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Acid acetylsalicylic (Aspirin) · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • Ibuprofen và NSAID khác: đối kháng tác dụng chống kết tập tiểu cầu của aspirin, đồng thời tăng nguy cơ chảy máu tiêu hoá.
  • Thuốc chống đông và chống kết tập tiểu cầu khác: tăng nguy cơ chảy máu.
  • Corticosteroid: tăng nguy cơ loét và xuất huyết tiêu hoá; corticosteroid làm tăng thải trừ salicylat nên khi NGỪNG corticoid có thể gây ngộ độc salicylat.
  • Thuốc điều trị đái tháo đường: aspirin có thể ảnh hưởng tới kiểm soát insulin và glucagon.
  • Thuốc điều trị gút (probenecid, sulfinpyrazon): aspirin làm giảm tác dụng thải acid uric.
  • Methotrexat: aspirin làm giảm thải trừ, tăng độc tính.
  • Thuốc ức chế men chuyển và lợi tiểu: giảm tác dụng hạ huyết áp và lợi tiểu.
  • Thai kỳ: ức chế tổng hợp prostaglandin có thể gây đóng sớm ống động mạch và suy hô hấp sơ sinh; ức chế co bóp tử cung gây trì hoãn chuyển dạ; ức chế kết tập tiểu cầu ở cả mẹ và thai.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Aspirin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • ⚠️ Triệu chứng ngộ độc salicylat: Ù TAI, ĐIẾC, giãn mạch, đổ mồ hôi; nhiễm độc nặng có thể HÔN MÊ (ít xảy ra).
  • ⚠️ Phải điều trị TẠI BỆNH VIỆN, nơi đo được nồng độ SALICYLAT, pH và ĐIỆN GIẢI huyết thanh.
  • Xử trí: làm sạch dạ dày bằng gây nôn (cẩn thận tránh hít vào) hoặc rửa dạ dày; cho uống than hoạt.
  • Theo dõi và điều chỉnh cân bằng nước - điện giải và toan kiềm.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Acid acetylsalicylic (Aspirin) · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • Acevitae 75mg
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim kháng dịch dạ dày
    • Thành phần: Acetylsalicylic acid
    • SĐK VN: 594110133026
  • Amopic
    • Dạng bào chế: Bột pha dung dịch
    • Thành phần: Acetylsalicylic acid (dưới dạng DL-lysin acetylsalicylat)
    • SĐK VN: 893110221325
  • Aspirem
    • Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột
    • Thành phần: Acetylsalicylic acid
    • SĐK VN: 529110059626
  • Aspirin MKP 81
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim tan trong ruột
    • Thành phần: Acetylsalicylic acid
    • SĐK VN: 893110234624
  • Aspirin pH8
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim tan trong ruột
    • Thành phần: Acetylsalicylic acid 500mg
    • SĐK VN: VD-36183-22
  • Aspirin Vaco
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim tan trong ruột
    • Thành phần: Aspirin (acetylsalicylic acid) 81mg
    • SĐK VN: VD-35464-21
  • Dekasiam
    • Dạng bào chế: Thuốc cốm chứa pellet bao tan trong ruột
    • Thành phần: Acetylsalicylic Acid (dưới dạng pellet 13,8%)
    • SĐK VN: 893110708424
Chế phẩm phối hợp cố định
  • Aggrenox
    • Dạng bào chế: Viên nang giải phóng kéo dài
    • Thành phần: Dipyridamole; Acetylsalicylic acid
    • SĐK VN: VN-15235-12
  • Anbagrel
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Acetylsalicylic acid 100mg; clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate)
    • SĐK VN: 893110244324
  • Clopidogrel/Aspirin Teva 75mg/100mg
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulphate) 75mg; Acetylsalicylic acid 100mg
    • SĐK VN: 535110007223
  • Clopistad plus
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
    • Thành phần: Clopidogrel(dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,86 mg) 75 mg, Acetylsalicylic acid(dưới dạng acetylsalicylic acid starch 2371 111,98 mg) 100 mg
    • SĐK VN: 893110123626
  • Complavin
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim (chứa viên nhân acid acetylsalicyclic bao tan trong ruột)
    • Thành phần: Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulfate 97,88mg) 75mg; Acetylsalicylic acid 100mg
    • SĐK VN: 300110441923
  • Duoplavin
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Clopidgrel hydrogen sulfate form II; acetylsalicylic acid dạng kết hợp tinh bột ngô
    • SĐK VN: VN-14356-11
  • Sacyldo 75/100
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Acetylsalicylic acid 100mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 97,86mg) 75mg
    • SĐK VN: 893110944824
⚠️ Thuốc phối hợp có liều riêng theo viên phối hợp — KHÔNG suy ra từ liều của hoạt chất đơn lẻ.
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.