Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
Ít gặp: suy nhược, choáng váng, mất ngủ, ban đỏ, tăng enzym gan.
Hiếm gặp: mất mồ hôi, phù ngoại biên, phản vệ, thay đổi cân nặng, ban dát sần, trứng cá, rụng tóc, viêm da tróc vảy, phù mạch, hồng ban đa dạng, viêm miệng, ợ hơi, rối loạn tiêu hóa, nhìn mờ, sợ ánh sáng, ngủ gà, kích động/ức chế, ù tai, nhầm lẫn, ảo giác, dị cảm, trầm cảm, tăng bạch cầu ưa acid, giảm bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, liệt dương, bất lực, đái ra máu, viêm thận kẽ, viêm gan vàng da, tăng bilirubin, bệnh não ở người suy gan, tăng lipid máu, giảm natri huyết.
⚠️ Tăng nguy cơ NHIỄM KHUẨN đường tiêu hóa do giảm độ acid dạ dày.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Pantoprazole · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
⚠️ LOẠI TRỪ UNG THƯ dạ dày/thực quản trước khi dùng, vì thuốc có thể che lấp triệu chứng.
Dùng kéo dài có thể gây viêm teo dạ dày hoặc tăng nguy cơ nhiễm khuẩn (ví dụ: viêm phổi cộng đồng).
Tăng nguy cơ tiêu chảy do Clostridium difficile, đặc biệt ở bệnh nhân có yếu tố nguy cơ.
⚠️ TĂNG NGUY CƠ GÃY XƯƠNG (chậu, cổ tay, cột sống) khi dùng liều cao, kéo dài (≥ 1 năm). Dùng liều thấp nhất, thời gian ngắn nhất. Bệnh nhân nguy cơ cần bổ sung calci, vitamin D, đánh giá và điều trị xương.
Hạ magnesi huyết hiếm gặp khi dùng kéo dài (ít nhất 3 tháng, thường > 1 năm).
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Pantoprazole · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
Thuốc chuyển hoá qua CYP450 (đặc biệt CYP2C19, CYP3A4, CYP2D6): có thể ảnh hưởng nồng độ của carbamazepin, cafein, diazepam, diclofenac, digoxin, ethanol, glibenclamid, metoprolol, naproxen, nifedipin, phenytoin, piroxicam, theophyllin, warfarin.
Do làm tăng pH dạ dày: GIẢM hấp thu ketoconazol, itraconazol, ampicillin dạng ester, muối sắt.
⚠️ DIGOXIN: tăng nguy cơ hạ magnesi máu và tăng độc tính của digoxin.
⚠️ METHOTREXAT: tăng nồng độ và độc tính của methotrexat.
SUCRALFAT: làm giảm hấp thu pantoprazol — nên uống pantoprazol TRƯỚC sucralfat ít nhất 30 phút.
⚠️ WARFARIN: tăng INR và thời gian prothrombin → tăng nguy cơ chảy máu.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Pantoprazol · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
Chưa ghi nhận triệu chứng quá liều Pantoprazole ở người.
Liều Pantoprazole tĩnh mạch tới 240 mg (tiêm trong 2 phút) được dung nạp tốt.
⚠️ TRƯỜNG HỢP QUÁ LIỀU CÓ DẤU HIỆU NGỘ ĐỘC LÂM SÀNG: Áp dụng điều trị triệu chứng.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Pantoprazole · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
Extream
Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột
Thành phần: Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate)
SĐK VN: 893110284025
Naptogast 40
Dạng bào chế: Viên nén bao phim tan trong ruột
Thành phần: Pantoprazole sodium (tương đương Pantoprazole 40 mg) 42,3mg
SĐK VN: VD-36045-22
Pantin 40
Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột
Thành phần: Pantoprazole (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat)
SĐK VN: 890110030325
PANTO-DENK 20
Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột
Thành phần: Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) 20 mg
SĐK VN: VN-19143-15
Pantoloc 20mg
Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột
Thành phần: Pantoprazole sodium sesquihydrate (tương đương pantoprazole 20mg) 22,57mg
SĐK VN: 400110034023
Pantomed Tablets
Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột
Thành phần: Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole Sodium Sesquihydrate)
SĐK VN: 890110033425
Pantoprez 40
Dạng bào chế: Viên nén bao tan ở ruột
Thành phần: Pantoprazole 40mg (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate)
SĐK VN: 890110013123
Penzilo
Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột
Thành phần: Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole sodium sesquihydrate) 40mg
SĐK VN: VN-18731-15
Platra
Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột
Thành phần: Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri sesquihydrate)
SĐK VN: 890110992224
Qapanto
Dạng bào chế: Viên nén kháng dịch dạ dày
Thành phần: Pantoprazole sodium sesquihydrate 45,11mg tương đương Pantoprazole
SĐK VN: 560110039326
Tavomac DR 40
Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột
Thành phần: Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri sesquihydrat)
SĐK VN: 890110032925
Ulsepan 40mg
Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột
Thành phần: Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole natri sesquihydrate) 40mg
SĐK VN: VN-22123-19
Chế phẩm phối hợp cố định
G-Pandom
Dạng bào chế: Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Thành phần: Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole natri) 40mg; Domperidone 10mg
SĐK VN: VN-16537-13
Hilan kit
Dạng bào chế: Viên nén bao phim chứa viên nén bao tan trong ruột
Thành phần: Clarithromycin, Metronidazole, Pantoprazole sodium sesquihydrate
SĐK VN: VN-15019-12
Hipa kit
Dạng bào chế: Viên nén bao phim chứa viên nén bao tan trong ruột
Thành phần: Clarithromycin, Metronidazole, Pantoprazole sodium sesquihydrate
SĐK VN: VN-15020-12
Panrixim
Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột, viên nén bao phim