Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Ciprofloxacin

ATC · J01MA02CiprofloxacinFluoroquinolon
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Ciprofloxacin — tóm tắt
Loại thuốc: Kháng sinh nhóm fluoroquinolon.
Dạng thuốc & hàm lượng: Liều tính theo ciprofloxacin base: 1 mg base ≈ 1,16 mg hydroclorid ≈ 1,27 mg lactat. · Viên nén: 100 mg; 250 mg; 500 mg; 750 mg. Viên giải phóng kéo dài: 500 mg; 1 000 mg. · Bột/cốm pha hỗn dịch uống: 250 mg/5 ml; 500 mg/5 ml. · Dung dịch tiêm truyền: 200 mg/100 ml; 400 mg/200 ml. Dung dịch đậm đặc pha truyền: 10 mg/ml. · Thuốc nhỏ/tra mắt 0,3%; thuốc nhỏ tai 0,2%; hỗn dịch dùng cho tai 6%.
Cơ chế tác dụng
  • Ức chế enzym DNA gyrase và topoisomerase IV — các enzym cần cho tái bản DNA của vi khuẩn, ngăn sao chép nhiễm sắc thể nên vi khuẩn không nhân lên được.
  • Tác dụng in vitro mạnh hơn acid nalidixic; còn tác dụng trên vi khuẩn đã kháng aminoglycosid, cephalosporin, tetracyclin, penicilin.
  • Diệt khuẩn cả ở giai đoạn phát triển nhanh và chậm; mạnh nhất ở pha log. MBC thường cao gấp 1-4 lần MIC.
  • Ở nồng độ điều trị KHÔNG tác động lên topoisomerase typ II của động vật có vú.
  • Có tác dụng ức chế hậu kháng sinh.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ciprofloxacin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • Chỉ dùng cho nhiễm khuẩn NẶNG mà kháng sinh thông thường không còn tác dụng, để tránh phát triển chủng kháng ciprofloxacin.
  • Nhiễm khuẩn hô hấp dưới do vi khuẩn Gram âm, kể cả Pseudomonas ở người viêm phổi và xơ nang tuỵ. (KHÔNG phải lựa chọn ưu tiên khi nghi/xác định viêm phổi do Streptococcus pneumoniae.)
  • Nhiễm khuẩn hô hấp trên: viêm tai giữa mạn tính, viêm tai ngoài cấp.
  • Nhiễm khuẩn tiết niệu có biến chứng, kể cả viêm thận - bể thận; viêm tuyến tiền liệt mạn tính do vi khuẩn.
  • CHỈ dùng khi không có lựa chọn thay thế: viêm xoang cấp do vi khuẩn, đợt cấp viêm phế quản mạn/COPD, viêm bàng quang không biến chứng.
  • Dự phòng và điều trị bệnh than (kể cả ở phụ nữ mang thai).
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ciprofloxacin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chống chỉ định
  • Tiền sử quá mẫn với ciprofloxacin hoặc các quinolon khác.
  • Đang điều trị bằng tizanidin.
  • Người dưới 18 tuổi (trừ chỉ định đặc biệt như bệnh than, khi lợi ích vượt trội nguy cơ) — nhóm quinolon gây thoái hoá sụn ở khớp chịu trọng lực trên động vật chưa trưởng thành.
  • Phụ nữ mang thai; phụ nữ cho con bú (thuốc tích luỹ trong sữa tới nồng độ có thể gây hại cho trẻ).
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ciprofloxacin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • ⚠️⚠️ VIÊM GÂN và ĐỨT GÂN — đặc trưng nhóm quinolon; hay gặp ở gân gót Achilles, cơ vai, bắp tay, bàn tay, ngón tay; CÓ THỂ ĐỐI XỨNG hai bên.
  • ⚠️ Thần kinh trung ương: CO GIẬT, tăng áp lực sọ não, rối loạn tâm thần, lo âu, mất ngủ, trầm cảm, ảo giác, chóng mặt, lú lẫn, run.
  • ⚠️ Phản ứng QUÁ MẪN, có thể GÂY TỬ VONG.
  • ⚠️ Nhiễm độc gan nghiêm trọng, SUY GAN.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ciprofloxacin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • ⚠️⚠️ VIÊM GÂN hoặc ĐỨT GÂN có thể xảy ra trong vòng VÀI GIỜ đến VÀI NGÀY sau khi dùng thuốc, thậm chí VÀI THÁNG SAU KHI ĐÃ NGỪNG THUỐC.
  • ⚠️ Nguy cơ viêm gân TĂNG khi dùng đồng thời CORTICOSTEROID, ở người GHÉP TẠNG, và người TRÊN 60 TUỔI.
  • Yếu tố nguy cơ khác: tập luyện thể lực cường độ cao.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ciprofloxacin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • ⚠️ CALCI - KIM LOẠI HOÁ TRỊ 2-3: sữa, sữa chua, nước quả bổ sung calci, thực phẩm/dịch nuôi ăn chứa calci, magnesi, sắt, kẽm, thuốc kháng acid — làm GIẢM hấp thu ciprofloxacin. Uống thuốc trước hoặc sau các sản phẩm này ít nhất 2 giờ.
  • Tizanidin: CHỐNG CHỈ ĐỊNH phối hợp.
  • Thuốc kéo dài khoảng QT (chống loạn nhịp nhóm IA và III, chống trầm cảm ba vòng, macrolid, chống loạn thần): tránh phối hợp.
  • Bệnh nhược cơ: fluoroquinolon có hoạt tính ức chế thần kinh - cơ, nên TRÁNH dùng.
  • Thiếu men G6PD: tránh dùng vì nguy cơ tan máu.
  • Cảnh báo an toàn: nguy cơ phình - vỡ động mạch chủ (tăng ở người cao tuổi); viêm và đứt gân; nhiễm độc gan nghiêm trọng (tỷ lệ cao ở người trên 55 tuổi); phản ứng phản vệ gây tử vong — ngừng thuốc ngay khi có dấu hiệu mẫn cảm.
  • Tránh phơi nắng và tia cực tím trong thời gian điều trị.
  • Truyền tĩnh mạch phải chậm trong 60 phút; truyền nhanh dưới 30 phút hoặc vào tĩnh mạch nhỏ làm tăng kích ứng tại chỗ.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ciprofloxacin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • Liều 12 g có thể dẫn tới các triệu chứng ngộ độc NHẸ.
  • ⚠️ Quá liều cấp tính 16 g đã được báo cáo có thể gây SUY THẬN CẤP.
  • ⚠️ Triệu chứng quá liều: chóng mặt, run, nhức đầu, mệt mỏi, CO GIẬT, ẢO GIÁC, lú lẫn, khó chịu ở bụng, suy thận và suy gan, tiêu ra máu, TIỂU RA TINH THỂ.
  • Xử trí khi uống liều lớn: gây nôn, rửa dạ dày, lợi niệu.
  • ⚠️ Theo dõi cẩn thận và điều trị hỗ trợ: theo dõi CHỨC NĂNG THẬN, pH NƯỚC TIỂU, và ACID HOÁ NƯỚC TIỂU để tránh sỏi niệu.
  • Lưu ý: thuốc kháng acid chứa magnesi, nhôm, calci làm GIẢM hấp thu ciprofloxacin.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ciprofloxacin · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • Cipfoxain
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Ciprofloxacin hydrochloride 580mg tương đương với Ciprofloxacin
    • SĐK VN: 890115050926
  • Cipro-SB
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
    • Thành phần: Ciprofloxacin
    • SĐK VN: 893115460225
  • Ciprofloxacin/Vioser
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
    • Thành phần: Ciprofloxacin
    • SĐK VN: 520115057626
  • Ciproquin-500
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Ciprofloxacin Hydrochloride 582mg tương đương Ciprofloxacin
    • SĐK VN: 890115060426
  • Floxacin 500 Tablet
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride)
    • SĐK VN: 894115027426
  • Freprocin 500
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Ciprofloxacin hydrochloride (tương đương 500mg ciprofloxacin)
    • SĐK VN: 893115094726
  • Infusocip
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
    • Thành phần: Ciprofloxacin
    • SĐK VN: 890115061126
  • Konfixin
    • Dạng bào chế: Dung dịch truyền tĩnh mạch
    • Thành phần: Mỗi 100ml chứa Ciprofloxacin
    • SĐK VN: 890115131526
  • Talocif
    • Dạng bào chế: Dung dịch truyền tĩnh mạch
    • Thành phần: Mỗi chai 100ml chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat 254mg)
    • SĐK VN: 520115057026
  • Vintraxal
    • Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ tai
    • Thành phần: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat)
    • SĐK VN: 893115108826
  • Viprolox 500
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Ciprofloxacin hydrochloride 582mg tương đương với Ciprofloxacin
    • SĐK VN: 529115061726
  • Waxicin
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Ciprofloxacin (dưới dạng 582,2mg Ciprofloxacin hydrochloride)
    • SĐK VN: 890115049826
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.