Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Diazepam

ATC · N05BA01DiazepamBenzodiazepin giải lo âu
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Diazepam — tóm tắt
Loại thuốc: Thuốc an thần — giải lo âu nhóm BENZODIAZEPIN, tác dụng dài.
Cơ chế tác dụng
  • Gắn vào thụ thể BENZODIAZEPIN trên hệ thần kinh trung ương, làm TĂNG CƯỜNG tác dụng của GABA — chất dẫn truyền thần kinh ức chế.
  • Hậu quả: an thần, GIẢI LO ÂU, GIÃN CƠ và CHỐNG CO GIẬT — bốn tác dụng đặc trưng của benzodiazepin.
  • ⚠️ Benzodiazepin làm tăng TẦN SUẤT mở kênh Cl⁻ (khác barbiturat làm tăng THỜI GIAN mở kênh) — nhờ đó có trần an toàn cao hơn barbiturat khi quá liều đơn thuần.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Diazepam · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • Điều trị NGẮN NGÀY các trạng thái LO ÂU, MẤT NGỦ.
  • Hỗ trợ điều trị trầm cảm có kèm lo âu, mất ngủ (dùng cùng thuốc chống trầm cảm).
  • CO CỨNG CƠ do não hoặc do thần kinh ngoại biên.
  • CO GIẬT do sốt cao, TRẠNG THÁI ĐỘNG KINH, co giật do ngộ độc thuốc.
  • Hỗ trợ trong HỘI CHỨNG CAI RƯỢU CẤP, sảng rượu cấp.
  • TIỀN MÊ trước phẫu thuật.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Diazepam · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chống chỉ định
  • Mẫn cảm với benzodiazepin.
  • ⚠️ SUY HÔ HẤP; hội chứng NGỪNG THỞ KHI NGỦ; suy phổi cấp.
  • Suy gan nặng.
  • Bệnh loạn thần mạn tính.
  • Trạng thái ám ảnh hoặc sợ hãi; NHƯỢC CƠ không ổn định; tăng vận động.
  • GLÔCÔM GÓC ĐÓNG cấp; glôcôm góc mở chưa được điều trị.
  • Trẻ em dưới 6 tháng tuổi khi dùng đường uống; KHÔNG tiêm bắp cho trẻ sơ sinh.
  • KHÔNG dùng đơn độc để điều trị trầm cảm (hoặc lo âu kết hợp trầm cảm).
  • KHÔNG kết hợp diazepam với một benzodiazepin khác — có thể gây chứng quên.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Diazepam · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • ⚠️ Thường gặp — Thần kinh: nhầm lẫn (ĐẶC BIỆT NGƯỜI GIÀ), CHỨNG QUÊN, PHỤ THUỘC THUỐC, buồn ngủ hoặc trạng thái lơ mơ ngày hôm sau.
  • ⚠️ Thường gặp — phản ứng NGHỊCH THƯỜNG như kích động.
  • ⚠️ Thường gặp — Cơ xương: MẤT ĐIỀU HOÀ (đặc biệt người già), yếu cơ — nguy cơ TÉ NGÃ.
  • Ít gặp — chóng mặt, đau đầu.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Diazepam · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • Nghiện thuốc ÍT xảy ra khi dùng diazepam trong thời gian ngắn.
  • ⚠️ Tuy vậy TRIỆU CHỨNG CAI THUỐC vẫn có thể xảy ra ngay cả ở LIỀU ĐIỀU TRỊ THÔNG THƯỜNG và THỜI GIAN NGẮN, kèm di chứng tâm sinh lý bao gồm TRẦM CẢM.
  • ⚠️ Người điều trị DÀI NGÀY: phải giảm liều từ từ, không ngừng đột ngột.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Diazepam · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • ⚠️ THUỐC GIẢM ĐAU OPIOID: nên HẠN CHẾ kê benzodiazepin cùng opioid — có thể gây ADR nghiêm trọng, ức chế mạnh hô hấp, CÓ THỂ TỬ VONG.
  • Rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác (barbiturat, thuốc an thần, thuốc gây mê): cộng hợp ức chế TKTW và hô hấp.
  • Thuốc ức chế CYP3A4 (kháng nấm azol, macrolid, ức chế protease): làm tăng nồng độ diazepam.
  • Thuốc cảm ứng CYP3A4 (rifampicin, carbamazepin, phenytoin): làm giảm nồng độ diazepam.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Diazepam · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • ⚠️ Triệu chứng quá liều: SUY HÔ HẤP, suy tuần hoàn và suy thận — thường xảy ra khi dùng liều cao.
  • ⚠️ Không có thuốc giải độc đặc hiệu (lưu ý: flumazenil là chất đối kháng benzodiazepin, dùng theo chỉ định chuyên khoa).
  • Điều trị triệu chứng và hỗ trợ để duy trì chức năng sống, cân bằng nước - điện giải.
  • ⚠️ THEO DÕI CHỨC NĂNG THẬN ÍT NHẤT 3 NGÀY. Có thể chạy thận nhân tạo nếu cần.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Diazepam · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • Diazepam
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Diazepam
    • SĐK VN: 893112881524
  • Diazepam-hameln 5mg tablet
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Diazepam
    • SĐK VN: VN-10035-10
  • Diazepam Injection BP 10mg/2ml
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Diazepam 5mg/ml
    • SĐK VN: 890112769224
  • Diazepam PMC
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Diazepam
    • SĐK VN: 893112062425
  • Diazepam Vidipha 5
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Diazepam
    • SĐK VN: 893112102100
  • Diazepam 5mg
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Diazepam
    • SĐK VN: 893112683824
  • Diazepam 10mg/2ml
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Diazepam
    • SĐK VN: 893112683724
  • Mekoluxen
    • Thành phần: diazepam 5mg
    • SĐK VN: VD-15882-11
  • Pyme Sezipam
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Diazepam
    • SĐK VN: VD-20508-14
  • Sedupam
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Diazepam
    • SĐK VN: 893112446024
  • Seduxen 10mg/2ml
    • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    • Thành phần: Diazepam
    • SĐK VN: VN-10251-10
  • Solina Tablets
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Diazepam
    • SĐK VN: 890112410925
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.