Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Ibuprofen

ATC · M01AE01IbuprofenNSAID dẫn chất acid propionic
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Ibuprofen — tóm tắt
Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid (NSAID), dẫn xuất acid propionic.
Dạng thuốc & hàm lượng: Viên nén: 100 mg; 150 mg; 200 mg; 300 mg; 400 mg. Viên nang: 200 mg. · Sirô: 20 mg/ml. Kem bôi ngoài da: 5%. · Thuốc tiêm tĩnh mạch: 100 mg/ml. · Dạng phối hợp: ibuprofen 200 mg + paracetamol 350 mg; ibuprofen + pseudoephedrin; ibuprofen + hydrocodon.
Cơ chế tác dụng
  • Ức chế enzym prostaglandin synthetase (cyclooxygenase), do đó ngăn tạo prostaglandin, thromboxan và các sản phẩm khác của cyclooxygenase → chống viêm, giảm đau, hạ sốt.
  • Cũng ức chế tổng hợp prostacyclin ở thận nên có thể gây ứ nước do làm giảm dòng máu tới thận.
  • Ức chế kết tập tiểu cầu nên có thể kéo dài thời gian chảy máu (khác aspirin ở chỗ tác dụng này HỒI PHỤC).
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ibuprofen · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • Giảm đau và chống viêm mức nhẹ đến vừa: đau đầu, đau răng, đau bụng kinh.
  • Giảm bớt liều opioid trong đau sau đại phẫu hoặc đau do ung thư.
  • Viêm khớp dạng thấp, viêm khớp tự phát thiếu niên.
  • Hạ sốt ở trẻ em.
  • Đóng ống động mạch ở trẻ sơ sinh thiếu tháng cân nặng 500-1 500 g, dưới 32 tuần tuổi thai, khi các biện pháp khác không hiệu quả.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ibuprofen · Lần xuất bản thứ ba (2022)
53 bài bệnh trong kho
💊 Liều xem trong từng bài bệnh (Bước 10) — liều thay đổi theo dạng bào chế, dạng muối và theo chế phẩm đơn chất hay phối hợp.
Chống chỉ định
  • Mẫn cảm với ibuprofen; quá mẫn với aspirin hoặc NSAID khác (hen, viêm mũi, mày đay sau khi dùng aspirin).
  • Loét dạ dày - tá tràng tiến triển; tiền sử loét dạ dày - tá tràng.
  • Hen hoặc co thắt phế quản; rối loạn chảy máu; bệnh tim mạch.
  • Suy gan hoặc suy thận (mức lọc cầu thận dưới 30 ml/phút); suy tim sung huyết NYHA IV; giảm khối lượng tuần hoàn do lợi tiểu.
  • Đang điều trị bằng thuốc chống đông coumarin.
  • Bệnh mô liên kết (nguy cơ viêm màng não vô khuẩn).
  • Ba tháng cuối thai kỳ (chống chỉ định tuyệt đối trong vài ngày trước sinh).
  • Trẻ sơ sinh thiếu tháng đang chảy máu (dạ dày, xuất huyết trong sọ), giảm tiểu cầu, rối loạn đông máu, nhiễm khuẩn hoặc nghi nhiễm khuẩn chưa điều trị, nghi viêm ruột hoại tử, suy thận.
  • Không bôi vào vùng da hở hoặc tổn thương.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ibuprofen · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • Thường gặp — Toàn thân: sốt, mỏi mệt. Tiêu hoá: trướng bụng, buồn nôn, nôn. Thần kinh: nhức đầu, hoa mắt chóng mặt, bồn chồn. Da: mẩn ngứa, ngoại ban.
  • ⚠️ Ít gặp — Toàn thân: phản ứng dị ứng, ĐẶC BIỆT CO THẮT PHẾ QUẢN Ở NGƯỜI HEN; viêm mũi, nổi mày đay.
  • ⚠️ Ít gặp — Tiêu hoá: đau bụng, CHẢY MÁU DẠ DÀY - RUỘT, LOÉT DẠ DÀY TIẾN TRIỂN.
  • Ít gặp — Thần kinh: lơ mơ, mất ngủ, ù tai. Mắt: rối loạn thị giác. Tai: giảm thính lực. Máu: thời gian máu chảy kéo dài.
  • ⚠️ Hiếm gặp — Da/toàn thân: phù, nổi ban, HỘI CHỨNG STEVENS-JOHNSON, rụng tóc, hạ natri huyết.
  • ⚠️ Hiếm gặp — Thần kinh: trầm cảm, VIÊM MÀNG NÃO VÔ KHUẨN và hôn mê, nhìn mờ, rối loạn nhìn màu, giảm thị lực do ngộ độc thuốc.
  • ⚠️ Hiếm gặp — Máu: giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, thiếu máu, tăng bạch cầu ưa eosin.
  • ⚠️ Hiếm gặp — Gan mật: nhiễm độc gan, xét nghiệm chức năng gan bất thường, rối loạn co bóp túi mật; viêm ruột hoại tử, viêm tuỵ.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ibuprofen · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • ⚠️⚠️ NGUY CƠ TIÊU HOÁ: loét, xuất huyết, thủng dạ dày - ruột, có thể xảy ra BẤT CỨ LÚC NÀO và KHÔNG có triệu chứng báo trước.
  • ⚠️ Nguy cơ cao ở người CAO TUỔI, có tiền sử loét/xuất huyết tiêu hoá, dùng kèm corticoid, chống đông, SSRI hoặc aspirin.
  • ⚠️ TIM MẠCH: NSAID làm tăng nguy cơ huyết khối động mạch (nhồi máu cơ tim, đột quỵ) — dùng liều thấp nhất, thời gian ngắn nhất.
  • ⚠️ THẬN: giảm tưới máu thận, đặc biệt ở người mất nước, suy tim, suy thận, xơ gan, hoặc đang dùng lợi tiểu/ức chế men chuyển.
  • ⚠️ HEN: có thể gây co thắt phế quản ở người hen nhạy cảm aspirin/NSAID.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ibuprofen · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • Warfarin: hiệp đồng gây chảy máu dạ dày — phối hợp làm tăng nguy cơ cao hơn khi dùng từng thuốc đơn độc.
  • Aspirin: dùng cùng làm tăng nguy cơ chảy máu dạ dày; ngoài ra ibuprofen ĐỐI KHÁNG tác dụng ức chế kết tập tiểu cầu không hồi phục của aspirin, làm giảm tác dụng bảo vệ tim mạch của aspirin.
  • Thuốc hạ huyết áp và lợi tiểu: ibuprofen có thể làm tăng huyết áp hoặc làm nặng thêm tăng huyết áp, đồng thời làm giảm tác dụng của các thuốc này.
  • Nguy cơ tim mạch: làm tăng biến cố tim mạch nghiêm trọng do huyết khối, nhất là ở người có bệnh tim mạch hoặc yếu tố nguy cơ — dùng liều thấp nhất có hiệu quả, thời gian ngắn nhất.
  • Ứ dịch và phù: thận trọng ở người ứ dịch, suy tim.
  • Chế phẩm chứa aspartam: thận trọng ở người có acid phenylpyruvic niệu (thiếu phenylalanin hydroxylase).
  • Ibuprofen ức chế co bóp tử cung, làm chậm chuyển dạ; gây đóng sớm ống động mạch trong tử cung dẫn tới tăng áp phổi và suy hô hấp sơ sinh; có thể gây thiểu ối và vô niệu ở trẻ sơ sinh.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ibuprofen · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • Triệu chứng quá liều đa dạng: đau bụng, buồn nôn, nôn, ngủ gà, đau đầu, co giật, ức chế TKTW, hạ huyết áp, nhịp nhanh, thở nhanh. Hiếm gặp: nhiễm toan chuyển hóa, hôn mê, suy thận cấp, ngừng thở (trẻ nhỏ).
  • Ở trẻ em, liều < 100 mg/kg ít độc tính. Liều 100-400 mg/kg cần uống liều đối và theo dõi tại cơ sở y tế 4 giờ. Liều > 400 mg/kg cần can thiệp thuốc ngay, theo dõi chặt chẽ, điều trị hỗ trợ.
  • ⚠️ KHÔNG KHUYẾN CÁO DÙNG THUỐC GÂY NÔN ở trẻ liều > 400 mg/kg do nguy cơ co giật và hít vào dạ dày.
  • Điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Biện pháp tăng đào thải: rửa dạ dày, gây nôn, lợi tiểu, than hoạt, thuốc tẩy muối.
  • Nếu nhiễm độc: thẩm tách máu hoặc truyền máu. Truyền dịch kiềm và lợi tiểu có thể có lợi.
  • ⚠️ CẦN THEO DÕI và kiểm soát hạ huyết áp, chảy máu dạ dày, toan hóa máu.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ibuprofen · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • Cefmidon
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Ibuprofen
    • SĐK VN: 560110433425
  • Ibuprofen 100mg/5ml
    • Dạng bào chế: Hỗn dịch uống
    • Thành phần: Ibuprofen (2% kl/tt)
    • SĐK VN: 893100103226
  • Ibuprofen 400 mg Kingphar
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Ibuprofen
    • SĐK VN: 893100492225
  • Ibuprofeno Azevedos
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Ibuprofen
    • SĐK VN: 560110055926
  • Ibusol
    • Dạng bào chế: Hỗn dịch uống
    • Thành phần: Mỗi 5ml hỗn dịch uống chứa: Ibuprofen
    • SĐK VN: 890100065026
  • Mecefen
    • Dạng bào chế: Hỗn dịch uống
    • Thành phần: Ibuprofen
    • SĐK VN: 893100479625
  • Merufen syrup
    • Dạng bào chế: Hỗn dịch uống
    • Thành phần: Ibuprofen
    • SĐK VN: 893100102126
  • Nafacolex 400 mg
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Ibuprofen
    • SĐK VN: 531100059726
  • Ruudbasten
    • Dạng bào chế: Hỗn dịch uống
    • Thành phần: Ibuprofen
    • SĐK VN: 893100018526
  • TROFEN POWER
    • Dạng bào chế: Viên nang mềm
    • Thành phần: Ibuprofen
    • SĐK VN: 893100106926
  • Vacobufen 200 sachet
    • Dạng bào chế: Thuốc cốm pha hỗn dịch
    • Thành phần: Ibuprofen
    • SĐK VN: 893100477225
  • VACOBUFEN 400
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Ibuprofen
    • SĐK VN: 893100111426
Chế phẩm phối hợp cố định
  • BV Ibugesic Fort
    • Dạng bào chế: Viên nén
    • Thành phần: Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg
    • SĐK VN: 893100484725
  • Huvicol Dual Action
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg
    • SĐK VN: 893100104626
  • Ibucodeine STELLA 200/ 12.8
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Codeine phosphate hemihydrate (tương đương codeine 9,43mg) 12,8mg; Ibuprofen 200mg
    • SĐK VN: 893101487425
  • Maxigesic®
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Paracetamol 500mg, Ibuprofen 150mg
    • SĐK VN: 594100052926
  • MaxPain relief
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg
    • SĐK VN: 893100119926
  • Paracetamol - Ibuprofen 500/200
    • Dạng bào chế: Viên nén.
    • Thành phần: Ibuprofen 200mg, Paracetamol 500 mg
    • SĐK VN: 893100019126
  • Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg
    • SĐK VN: 893100480325
  • Qadamol
    • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    • Thành phần: Ibuprofen 150mg, Paracetamol 50 mg
    • SĐK VN: 893100013426
⚠️ Thuốc phối hợp có liều riêng theo viên phối hợp — KHÔNG suy ra từ liều của hoạt chất đơn lẻ.
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.