Tài liệu trên website https://hoclamsang.vn dùng để tra cứu, phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập, không phải là tài liệu hướng dẫn việc tự điều trị. Các hoạt động tư vấn y khoa hoặc điều trị phải có bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.
← Trang chủ · 💊 Thuốc

Ceftriaxon

ATC · J01DD04CeftriaxoneCephalosporin thế hệ 3
🕒 Duyệt ngày: 2026-09-04 · 📚 Nguồn: Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022
💊 Ceftriaxon — tóm tắt
Loại thuốc: Kháng sinh beta-lactam, cephalosporin thế hệ 3.
Dạng thuốc & hàm lượng: Bột pha tiêm dạng ceftriaxon natri; liều tính theo ceftriaxon base khan (1,19 g ceftriaxon natri ≈ 1 g base). · Tiêm bắp hoặc tĩnh mạch: lọ 250 mg; 500 mg; 1 g; 2 g. Dung môi tiêm bắp là lidocain hydroclorid 1%; dung môi tiêm tĩnh mạch là nước vô khuẩn pha tiêm. · Tiêm truyền tĩnh mạch: lọ 1 g và 2 g, pha trong natri clorid 0,9% hoặc glucose 5%/10%.
Cơ chế tác dụng
  • Diệt khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn: gắn vào một hoặc nhiều protein gắn penicilin (PBP), ức chế bước cuối của sinh tổng hợp vách.
  • BỀN VỮNG với đa số beta-lactamase (penicilinase và cephalosporinase) của vi khuẩn Gram âm và Gram dương.
  • Phổ trên Gram âm RỘNG HƠN cephalosporin thế hệ 1 và 2, nhưng tác dụng trên tụ cầu KÉM HƠN thế hệ 1.
  • Nhạy cảm: S. aureus và S. epidermidis (sinh hoặc không sinh penicilinase), S. pneumoniae, S. pyogenes, S. agalactiae, S. viridans; N. meningitidis, N. gonorrhoeae, H. influenzae; nhiều Enterobacteriaceae (E. coli, Klebsiella, Proteus, Salmonella, Shigella, Serratia, Enterobacter…).
  • KHÁNG: tụ cầu kháng methicilin (MRSA), Streptococcus nhóm D và Enterococcus.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ceftriaxon · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Chỉ định & liều theo bệnh
  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng và viêm phổi bệnh viện; đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.
  • Nhiễm khuẩn trong ổ bụng.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng, kể cả viêm bể thận.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm; nhiễm khuẩn xương và khớp.
  • Viêm nội tâm mạc; viêm màng não; viêm tai giữa cấp.
  • Lậu; giang mai; thương hàn; bệnh Lyme giai đoạn sớm (II) và muộn (III).
  • Sốt giảm bạch cầu trung tính nghi do vi khuẩn; nhiễm khuẩn huyết.
  • Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật (kể cả trẻ sơ sinh từ 15 ngày tuổi).
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ceftriaxon · Lần xuất bản thứ ba (2022)
56 bài bệnh trong kho
💊 Liều xem trong từng bài bệnh (Bước 10) — liều thay đổi theo dạng bào chế, dạng muối và theo chế phẩm đơn chất hay phối hợp.
Chống chỉ định
  • Mẫn cảm với cephalosporin; tiền sử dị ứng nghiêm trọng (phản vệ) với bất kỳ kháng sinh beta-lactam nào (penicilin, monobactam, carbapenem).
  • Dạng tiêm bắp pha với lidocain: theo mọi chống chỉ định của lidocain; dung dịch pha lidocain KHÔNG được tiêm tĩnh mạch.
  • Trẻ sơ sinh đủ tháng (đến 28 ngày tuổi) có tăng bilirubin huyết, vàng da, giảm albumin huyết hoặc toan huyết; trẻ đang hoặc dự kiến phải truyền calci đường tĩnh mạch (nguy cơ kết tủa muối ceftriaxon - calci).
  • Trẻ đẻ non đến 41 tuần tuổi (tính cả tuổi bào thai và sau sinh).
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ceftriaxon · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tác dụng không mong muốn
  • Nói chung DUNG NẠP TỐT — khoảng 8% người bệnh có ADR; tần suất phụ thuộc LIỀU và THỜI GIAN điều trị.
  • Thường gặp — Tiêu hoá: tiêu chảy, phân lỏng. Da: mẩn ngứa. Gan: tăng enzym gan.
  • Thường gặp — Huyết học: tăng bạch cầu ưa eosin, giảm tiểu cầu.
  • Ít gặp — Toàn thân: sốt, viêm tĩnh mạch, phù. Huyết học: giảm bạch cầu hạt. Da: nổi mày đay.
  • Ít gặp — Thần kinh: đau đầu, chóng mặt. Tiêu hoá: buồn nôn, nôn. Tại chỗ: viêm tại chỗ tiêm.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ceftriaxon · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Thận trọng
  • ⚠️ TRƯỚC KHI điều trị phải điều tra kỹ tiền sử dị ứng với cephalosporin, penicilin hoặc thuốc khác.
  • ⚠️ CÓ NGUY CƠ DỊ ỨNG CHÉO ở người dị ứng với penicilin.
  • ⚠️ Suy thận: phải thận trọng xem xét khi dùng.
  • Thời kỳ mang thai: ceftriaxon QUA hàng rào nhau thai; kinh nghiệm lâm sàng còn hạn chế; nghiên cứu trên súc vật chưa thấy độc với bào thai.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ceftriaxon · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Tương tác thuốc
  • ⚠️ CALCI — KHÔNG pha trộn hoặc truyền đồng thời ceftriaxon với dung dịch/chế phẩm chứa calci (Ringer lactat, Hartmann, dịch nuôi dưỡng tĩnh mạch), NGAY CẢ khi dùng đường truyền khác nhau. Nếu buộc phải nuôi dưỡng tĩnh mạch, truyền lần lượt ở hai đường/hai vị trí khác nhau và rửa dây truyền giữa hai lần.
  • CHỐNG CHỈ ĐỊNH tuyệt đối phối hợp calci đường tĩnh mạch ở trẻ sơ sinh ≤ 28 ngày tuổi.
  • Tiêu chảy trong khi dùng ceftriaxon: KHÔNG dùng thuốc ức chế nhu động ruột, phải nghĩ tới viêm đại tràng màng giả do Clostridium difficile.
  • Kháng sinh nói chung làm thay đổi hệ vi khuẩn đường ruột, gây phát triển quá mức nấm men và vi khuẩn khác.
  • Liều cao kéo dài có thể tạo bùn/giả sỏi mật do đọng muối calci của ceftriaxon.
  • Ceftriaxon có thể ĐẨY BILIRUBIN ra khỏi albumin huyết thanh, làm tăng bilirubin tự do — nguy cơ nhiễm độc thần kinh trung ương ở trẻ sơ sinh.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ceftriaxon · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Theo dõi / Quá liều
  • ⚠️ Khi quá liều, KHÔNG thể làm giảm nồng độ thuốc bằng THẨM PHÂN MÁU hoặc THẨM TÁCH MÀNG BỤNG.
  • ⚠️ Không có thuốc giải độc đặc trị — chủ yếu điều trị triệu chứng.
📚 Dược thư Quốc gia Việt Nam — Ceftriaxon · Lần xuất bản thứ ba (2022)
Biệt dược lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm đơn chất
  • Cefblox
    • Dạng bào chế: Bột và dung môi để pha dung dịch tiêm
    • Thành phần: Ceftriaxone sodium tương đương với ceftriaxone
    • SĐK VN: 890110325625
  • Ceftbsv 1g
    • Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm
    • Thành phần: Ceftriaxone sodium (vô khuẩn) tương đương với Ceftriaxone khan
    • SĐK VN: 890110050726
  • Ceftriaxone LDP Torlan 2g
    • Dạng bào chế: Bột pha tiêm
    • Thành phần: Ceftriaxone
    • SĐK VN: 840110445225
  • Ceftriaxone Panpharma
    • Dạng bào chế: Bột pha dung dịch tiêm
    • Thành phần: Ceftriaxone natri tương đương Ceftriaxone
    • SĐK VN: 300110301525
  • Ceftriaxone 1g
    • Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm
    • Thành phần: Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone Sodium)
    • SĐK VN: 893110745924
  • Cerixon
    • Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm
    • Thành phần: Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone Sodium)
    • SĐK VN: 880110068526
  • Firaxone 2g
    • Dạng bào chế: Bột pha dung dịch tiêm truyền
    • Thành phần: Ceftriaxone natri trisesquihydrate 2,386g tương đương với Ceftriaxone
    • SĐK VN: 520110963824
  • Immunox
    • Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm
    • Thành phần: Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone Sodium)
    • SĐK VN: 890110187500
  • Medivernol 1g
    • Dạng bào chế: Bột pha tiêm
    • Thành phần: Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) 1g
    • SĐK VN: 893710197523
  • Medivernol 2g
    • Dạng bào chế: Bột pha tiêm
    • Thành phần: Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) 2g
    • SĐK VN: 893710038624
  • Omniceft 1000
    • Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm
    • Thành phần: Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone Sodium)
    • SĐK VN: 890110194800
  • Wontiaxone
    • Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm
    • Thành phần: Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium)
    • SĐK VN: 893110116600
Thấy bài hữu ích? Gửi cho bạn cùng lớp.